BAL
UPCOM Hàng công nghiệp
Hàng công nghiệp
Công ty Cổ phần Bao bì Bia - Rượu - Nước giải khát
8,800
▲
14.3%
Cập nhật: 19:28:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,246
P/E
7.06
P/B
0.50
YoY
-34.0%
QoQ
-31.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.0%
ROA
5.7%
Tỷ suất LN gộp
12.5%
Tỷ suất LN ròng
3.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.15
Tổng nợ / Tổng TS
0.13
Thanh toán nhanh
3.48
Thanh toán hiện hành
5.33
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bao bì Bia - Rượu - Nước giải khát (BAL) có tiền thân là Nhà máy Thủy tinh Hải Phòng, được xây dựng vào năm 1958 với sự hỗ trợ của Cộng Hòa Dân chủ Đức. BAL chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Là Công ty con của Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội (Habeco), BAL được tạo điều kiện để tham gia sản xuất nắp chai kim loại phục vụ ngành bia rượu và nước giải khát và làm đại lý cấp một cho Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội (Habeco) với hai mặt hàng chính là bia chai 450ml và bia lon Hà Nội. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ cho thuê kho bãi, cầu cảng. BAL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 1958: Nhà máy Thủy tinh Hải Phòng được xây dựng với sự giúp đỡ của Cộng Hòa Dân chủ Đức;
- Ngày 26/03/1963: Khánh thành Nhà máy Thủy tinh Hải Phòng;
- Ngày 01/08/1996: Đổi tên thành Công ty Thủy tinh Hải Phòng trực thuộc Tổng Công ty Rượu
- Bia
- Nước giải khát Việt Nam theo Quyết định số 2134/QĐ-TCCB của Bộ Công nghiệp;
- Ngày 08/12/2004: Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 166/2004/QĐ-BCN về việc cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Thủy tinh Hải Phòng thành Công ty Cổ phần Bao bì Bia
- Rượu
- Nước giải khát;
- Ngày 16/05/2005: Chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 20 tỷ đồng;
- Ngày 17/03/2008: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 12/01/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Thị Lan Thủy | Kế toán trưởng | 3,725 | 0.0% | 06/08/2024 |
| ĐOÀN THỊ THU HUYỀN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 4,000 | 0.0% | 06/08/2024 |
| Hà Thị Giang | Trưởng Ban kiểm soát | 1,500 | 0.0% | 06/08/2024 |
| Nguyễn Đức Khôi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2023 |
| Trần Minh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/01/2018 |
| Lưu Thị Mỹ Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2023 |
| Vũ Thị Ngọc Bích | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 17/05/2021 |
| Nguyễn Quang Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết