BBH
UPCOM Hàng công nghiệp
Hàng công nghiệp
Công ty Cổ phần Bao bì Hoàng Thạch
—
▲
11.2%
Cập nhật: 21:16:02 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bao bì Hoàng Thạch (BBH) được thành lập vào năm 1999. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các loại bao bì, với sản phẩm chính là vỏ bao xi măng. BBH trở thành công ty đại chúng từ cuối năm 2019. BBH quản lý vận hành dây chuyền sản xuất vỏ bao với công suất 60 triệu vỏ bao/năm. Công ty có lợi thế về địa lý do nằm tại khu vực gần Công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hoàng Thạch - thị trường tiêu thụ chính, gần cảng sông, đường quốc lộ, xung quanh có nhiều nhà máy xi măng. Một số khách hàng truyền thống của Công ty là thành viên của Tổng Công ty Xi măng Việt Nam như: Công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hoàng Thạch, Công ty Xi măng Thăng Long, Công ty Xi măng Cẩm Phả, Công ty Xi măng Hạ Long. BBH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/05/1999: Công ty Cổ phần Bao bì Hoàng Thạch được thành lập với vốn điều lệ 6 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0800208342 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương;
- Ngày 12/05/2005: Tăng vốn điều lệ lên 11.998.500.000 đồng;
- Ngày 19/06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 16 tỷ đồng;
- Ngày 15/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 20.479.320.000 đồng;
- Ngày 02/12/2019: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 7254/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 14/05/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Tọa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 34,561 | 1.7% | 14/06/2023 |
| Trần Anh Dũng | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 32,520 | 1.6% | 04/08/2025 |
| NGUYỄN THỊ MINH | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc điều hành | 22,216 | 1.1% | 04/08/2025 |
| Lê Thành Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | 13,452 | 0.7% | 14/06/2023 |
| Lê Hữu Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,731 | 0.4% | 04/05/2022 |
| Trần Thị Phương Dung | Thành viên Ban kiểm soát | 2,560 | 0.1% | 04/08/2025 |
| Bùi Thị Dung | Trưởng Ban kiểm soát | 1,280 | 0.1% | 04/08/2025 |
| Đỗ Lưu Vinh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/06/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết