HSG

HOSE Kim loại
Kim loại

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

14,900 ▲ 0.3%
Cập nhật: 18:01:11 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,176
P/E
12.68
P/B
0.82
YoY
-17.3%
QoQ
-12.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.5%
ROA
3.8%
Tỷ suất LN gộp
12.4%
Tỷ suất LN ròng
2.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.67
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
0.36
Thanh toán hiện hành
1.54
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 14,165 14,472 12,205 12,417 11,706
Tiền và tương đương tiền 602 1,497 391 706 428
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 31 31 57 77 81
Các khoản phải thu ngắn hạn 2,986 2,360 3,019 2,911 2,189
Trả trước cho người bán ngắn hạn 627 673 687 412 509
Hàng tồn kho, ròng 9,702 9,749 8,027 8,042 8,199
Tài sản lưu động khác 844 835 711 680 809
TÀI SẢN DÀI HẠN 5,397 5,328 5,343 6,723 7,244
Phải thu dài hạn 215 213 210 1,444 1,930
Phải thu dài hạn khác 215 213 210 544 680
Tài sản cố định 4,111 3,971 4,018 3,892 4,121
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 1 7 7 7 7
Tài sản dài hạn khác 407 425 415 443 420
Trả trước dài hạn 261 284 273 290 263
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 19,562 19,800 17,548 19,140 18,950
NỢ PHẢI TRẢ 8,649 8,680 6,237 7,884 7,614
Nợ ngắn hạn 8,633 8,664 6,220 7,867 7,598
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 199 154 239 160 222
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 5,364 6,410 3,532 4,630 4,404
Nợ dài hạn 16 16 17 17 16
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 10,912 11,120 11,311 11,256 11,335
Vốn và các quỹ 10,912 11,120 11,311 11,256 11,335
Vốn góp của chủ sở hữu 6,160 6,210 6,210 6,210 6,210
Cổ phiếu phổ thông 6,160 6,210 6,210 6,210 6,210
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0 0
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 4,528 4,689 4,895 4,825 4,910
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 16 16 16 16 16
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 19,562 19,800 17,548 19,140 18,950
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 10,223 10,407 8,663 9,755 8,497
Các khoản giảm trừ doanh thu 115 186 211 246 140
Doanh thu thuần 10,109 10,222 8,452 9,509 8,357
Giá vốn hàng bán 9,260 9,016 7,376 8,296 7,336
Lãi gộp 849 1,205 1,076 1,213 1,021
Thu nhập tài chính 129 43 120 61 56
Chi phí tài chính 98 75 68 60 68
Chi phí tiền lãi vay 40 49 45 43 47
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 909 849 738 791 734
Chi phí quản lý DN 149 143 170 169 183
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -178 182 220 255 91
Thu nhập khác 4 7 8 37 23
Thu nhập/Chi phí khác 2 1 0 1 3
Lợi nhuận khác 2 7 8 36 20
LN trước thuế -176 189 227 290 111
Chi phí thuế TNDN hiện hành 14 24 24 27 31
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -5 -1 -2 -10 -5
Lợi nhuận thuần -186 166 205 274 85
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -186 166 205 274 85
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 1,331 -20 2,078 398 1,204
Mua sắm TSCĐ -649 -166 -282 -881 -1,269
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 4 7 6 31 16
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -1 -38 -22 -26
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 1 5 1 22
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 1 1 1 1
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -307.29 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 22 28 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 7,463 9,213 5,682 7,817 6,563
Tiền trả các khoản đi vay -8,043 -8,167 -8,560 -6,718 -6,789
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 -310 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -2,877.63 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 128 895 -1,107 316 -278
Tiền và tương đương tiền 217 461 346 528 358
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 2 1.03 1 -1 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 602 1,497 391 706 428
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (HSG), có tiền thân là Công ty Cổ phần Hoa Sen, được thành lập năm 2001. Năm 2007 chuyển sang hoạt động theo mô hình Tập đoàn. Công ty có hai nhóm sản phẩm chính là nhóm sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu thép như tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, tôn mạ màu, xà gồ thép mạ kẽm, và nhóm sản phẩm nhựa như ống nhựa PVC, hạt nhựa, tấm trần nhựa. Hiện nay, Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen là doanh nghiệp số 1 trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh tôn thép ở Việt Nam và là nhà xuất khẩu tôn thép hàng đầu khu vực Đông Nam Á. Công ty chú trọng đầu tư vào chuỗi giá trị của hoạt động sản xuất tôn, thép bằng việc đầu tư nhiều dây chuyền sản xuất lớn, công nghệ hiện đại để nâng cao giá trị cho các sản phẩm bán ra. Công ty trực tiếp đầu tư, xây dựng hệ thống phân phối rộng khắp cả nước giúp công ty có được lợi nhuận biên cao hơn các doanh nghiệp cùng ngành. Hệ thống phân phối của công ty đến nay đã hơn 400 chi nhánh và phát triển tới hơn 90 quốc gia và vùng lãnh thổ. HSG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2008.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/08/2001: Tiền thân là Công ty Cổ phần Hoa Sen được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng; - Tháng 11/2006: Thành lập Công ty Cổ phần Tôn Hoa Sen với vốn điều lệ 320 tỷ đồng. - Tháng 12/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen và tiến hành nhận sáp nhập các công ty con là Công ty Cổ phần Tôn Hoa Sen, Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Hoa Sen, Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây dựng Hoa Sen; - Ngày 08/11/2008: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 05/12/2008: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 1.008 tỷ đồng; - Năm 2011: Công ty khánh thành giai đoạn 1 Dự án nhà máy Tôn Hoa Sen Phú Mỹ, thành lập thêm 13 chi nhánh phân phối bán lẻ nâng tổng số chi nhánh lên con số 106; - Năm 2012: Công ty có doanh thu xuất khẩu đạt 180 triệu USD, trở thành một trong những doanh nghiệp xuất khẩu tôn mạ vàng hàng đầu Đông Nam Á; - Ngày 20/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng; - Ngày 26/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 3.499.966.830.000 đồng; - Ngày 09/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3.849.903.280.000 đồng; - Ngày 15/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 4.234.694.890.000 đồng; - Ngày 29/05/2020: Tăng vốn điều lệ lên 4,446,252,130,000 đồng; - Ngày 27/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4.890.818.960.000 đồng; - Ngày 28/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4.934.818.960.000 đồng; - Ngày 17/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 4.983.826.960.000 đồng; - Ngày 16/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 5.980.549.860.000 đồng; - Ngày 02/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 6.159.823.090.000 đồng; - Ngày 21/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 6.209.823.090.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Phước Vũ Chủ tịch Hội đồng Quản trị 105,345,945 17.0% 28/01/2026
Trần Quốc Trí Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 1,099,289 0.2% 28/01/2026
Lý Văn Xuân Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 894,500 0.1% 28/01/2026
Trần Ngọc Chu Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 575,547 0.1% 28/01/2026
Nguyễn Thị Ngọc Lan Kế toán trưởng 521,500 0.1% 28/01/2026
Hoàng Đức Huy Phó Tổng Giám đốc 460,028 0.1% 28/01/2026
Nguyễn Ngọc Huy Phó Tổng Giám đốc xuất khẩu 385,011 0.1% 28/01/2026
Hồ Thanh Hiếu Phó Tổng Giám đốc 326,874 0.1% 07/10/2022
Trần Quốc Phẩm Phó Tổng Giám đốc 243,699 0.0% 28/01/2026
Vũ Văn Thanh Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc 156,202 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Văn Luân Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 73,600 0.0% 28/01/2026
Trần Thành Nam Phó Tổng Giám đốc 90,447 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Tấn Hòa Phó Tổng Giám đốc 80,000 0.0% 28/01/2026
Đinh Viết Duy Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 30,412 0.0% 28/01/2026
Bùi Thanh Tâm Người phụ trách quản trị công ty 28/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Phước Vũ 105,345,945 17.0% 28/01/2026
Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft 4,822,123 4.8% 10/03/2025
Epsom Limited 3,212,380 3.2% 10/03/2025
Tundra Sustainable Frontier Fund 10,884,806 3.1% 28/02/2025
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch 4,035,324 2.1% 28/02/2025
Amersham Industries Limited 12,379,500 2.0% 05/10/2025
Tundra Sustainable Frontier Opportunities Fund 5,900,000 1.7% 28/02/2025
Red River Holding 2,152,690 1.6% 28/02/2025
Vietnam Enterprise Investments Limited 9,487,900 1.5% 05/10/2025
Hồ Văn Hoàng 1,007,199 1.0% 14/09/2015
Norges Bank 6,271,800 1.0% 05/10/2025
VanEck Vietnam ETF 3,475,437 1.0% 05/10/2025
Deutsche Asset Management (Asia) Limited 915,260 0.9% 10/03/2025
Veil Holdings Limited 2,357,217 0.7% 05/10/2025
Hanoi Investments Holdings Limited 2,324,900 0.4% 05/10/2025
Grinling International Limited 1,596,500 0.3% 05/10/2025
Trần Quốc Trí 1,099,289 0.2% 28/01/2026
Lý Văn Xuân 894,500 0.1% 28/01/2026
Balestrand Limited 251,730 0.1% 28/02/2025
Lê Đình Hạnh 754,935 0.1% 28/01/2026
The CH/SE Asia Investment Holdings (Singapore) Private Limited 110,000 0.1% 10/03/2025
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 668,000 0.1% 05/10/2025
Võ Hữu Tuấn 100,000 0.1% 28/02/2025
Vũ Bảo Quốc 100,000 0.1% 14/09/2015
Lê Vũ Nam 587,669 0.1% 28/01/2026
Trần Ngọc Chu 575,547 0.1% 28/01/2026
Saigon Investments Limited 525,500 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngọc Lan 521,500 0.1% 28/01/2026
Hoàng Đức Huy 460,028 0.1% 28/01/2026
Nguyễn Minh Khoa 302,490 0.1% 05/10/2025
KB Vietnam Focus Balanced Fund 425,000 0.1% 05/10/2025
Vũ Văn Bình 65,174 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Ngọc Huy 385,011 0.1% 28/01/2026
Wareham Group Limited 340,000 0.1% 05/10/2025
Hồ Thanh Hiếu 326,874 0.1% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cân bằng Bản Việt 150,000 0.0% 05/10/2025
Trần Quốc Phẩm 243,699 0.0% 28/01/2026
Lý Khánh Vân 243,282 0.0% 05/10/2025
Phạm Văn Trung 30,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Minh Phúc 182,590 0.0% 28/01/2026
Vũ Văn Thanh 156,202 0.0% 28/01/2026
Võ Thị Sơn Ca 148,162 0.0% 05/10/2025
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 17,060 0.0% 10/03/2025
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 100,000 0.0% 05/10/2025
Võ Thành Trung 15,180 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Khoa 12,340 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Luân 73,600 0.0% 28/01/2026
Quỹ ETF SSIAM VNX50 48,414 0.0% 31/12/2025
Nguyễn Thị Ngọc Châu 60,964 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tấn Hòa 80,000 0.0% 28/01/2026
Trần Thành Nam 90,447 0.0% 28/01/2026
Phạm Định 47,154 0.0% 28/01/2026
Lý Hoàng Long 86,582 0.0% 05/10/2025
Lê Hoàng Diệu Tâm 50,000 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 40,000 0.0% 31/12/2025
Lê Phụng Hào 5,200 0.0% 14/09/2015
Đinh Viết Duy 30,412 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Thị Kiều Loan 4,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Trần Đại 25,000 0.0% 28/01/2026
Trần Đình Tài 25,087 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Lê Mạnh Tùng 25,024 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Văn Quý 0.0% 19/06/2024
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tam Hỷ 12,489 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Lài 542 0.0% 05/10/2025
Quỹ đầu tư chứng khoán Bản Việt 4 0.0% 10/03/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH MTV Hoa Sen Bình Định công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Xi Măng Hoa sen Cà Ná - Ninh Thuận công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Nhựa Hoa Sen công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Khu Công Nghiệp Hoàng Thành Du Long công ty con 95.0%
Công ty TNHH MTV Năng lượng tái tạo Hoa sen Cà Ná - Ninh Thuận công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Hoa Sen Hà Nam công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Đầu tư Khu Liên hợp Luyện cán thép Hoa sen Cà Ná - Ninh Thuận công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Đầu tư Hạ tầng khu công nghiệp Hoa sen Cà Ná - Ninh Thuận công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Hoa Sen Nghệ An công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Hoa Sen Nhơn Hội - Bình Định công ty con 100.0%
Công ty TNHH Một Thành Viên Hoa Sen Phú Mỹ công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Hoa Sen Quy Nhơn công ty con 99.0%
Công ty TNHH MTV Cảng tổng hợp quốc tế Hoa sen Cà Ná - Ninh Thuận công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Hoa Sen Yên Bái công ty con 97.3%
Công ty TNHH MTV Vật Liệu Xây Dựng Hoa Sen Yên Bái công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Tôn Hoa Sen công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Hoa Sen Sài Gòn công ty liên kết 40.0%
Công ty Cổ Phần Cảng Quốc Tế Hoa Sen công ty liên kết 49.0%
Cổ phiếu cùng ngành
Kim loại
So sánh với HSG So sánh
131,220.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
7,635.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
960.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức HSG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay