NKG

HOSE Kim loại
Kim loại

Công ty Cổ phần Thép Nam Kim

13,800 ▲ 3.4%
Cập nhật: 12:16:50 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
442
P/E
31.24
P/B
0.81
YoY
-29.8%
QoQ
-16.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.6%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
5.1%
Tỷ suất LN ròng
1.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.16
Tổng nợ / Tổng TS
0.54
Thanh toán nhanh
0.47
Thanh toán hiện hành
1.48
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 10,202 10,191 10,522 9,706 9,702.80
Tiền và tương đương tiền 392 1,287 523 348 838.86
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 247 254 1,106 1,107 834.86
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,943 1,834 1,621 1,976 1,423.36
Trả trước cho người bán ngắn hạn 812 260 315 200 148.24
Hàng tồn kho, ròng 6,690 5,869 6,127 5,049 5,408.69
Tài sản lưu động khác 930 946 1,145 1,226 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 3,317 4,025 5,958 6,767 6,791.11
Phải thu dài hạn 1 1 1 1 1.34
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 1 1.34
Tài sản cố định 2,021 1,937 1,871 1,789 1,804.72
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 525 518 516 514 0.65
Tài sản dài hạn khác 238 472 560 561
Trả trước dài hạn 238 472 560 561 541.36
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 13,519 14,216 16,479 16,473 16,493.91
NỢ PHẢI TRẢ 7,648 6,700 8,899 8,840 8,858.43
Nợ ngắn hạn 7,621 6,518 7,485 6,766 6,568.23
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 79 80 97 103 192.04
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 6,312 5,594 5,468 4,907 4,600.98
Nợ dài hạn 27 182 1,414 2,074 2,290.20
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 156 1,389 2,049 2,266.13
VỐN CHỦ SỞ HỮU 5,871 7,516 7,581 7,634 7,635.48
Vốn và các quỹ 5,871 7,516 7,581 7,634 7,635.48
Vốn góp của chủ sở hữu 3,159 4,476 4,476 4,476 4,475.71
Cổ phiếu phổ thông 3,159 4,476 4,476 4,476 4,475.71
Quỹ đầu tư và phát triển 192 192 205 205 205.29
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 2,172 2,237 2,279 2,328 2,318.65
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 4 14.97
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 13,519 14,216 16,479 16,473 16,493.91
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 4,499 4,108 3,827 3,789 3,174.46
Các khoản giảm trừ doanh thu 30 18 19 16 -38.01
Doanh thu thuần 4,469 4,090 3,808 3,773 3,136.45
Giá vốn hàng bán 4,168 3,827 3,538 3,593 -3,064.63
Lãi gộp 301 263 270 180 71.82
Thu nhập tài chính 102 47 60 52 54.93
Chi phí tài chính 168 64 144 64 -45.58
Chi phí tiền lãi vay 67 56 60 55 -48.68
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 192 138 134 83 -76.07
Chi phí quản lý DN 27 31 34 27 -32.39
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 16 77 18 59 -27.29
Thu nhập khác 1 5 96 0 16.61
Thu nhập/Chi phí khác 1 0 1 0 -0.69
Lợi nhuận khác 0 4 94 0 15.92
LN trước thuế 16 81 112 59 -11.38
Chi phí thuế TNDN hiện hành -2 17 21 10 1.33
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1 -1 -1 0 0.71
Lợi nhuận thuần 18 65 92 50 -9.34
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 18 65 92 50 -9.32
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 -0.03
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 179 434 -63 162 794.25
Mua sắm TSCĐ -199 -282 -1,813 -476 -860.02
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 5 365 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -552 -799 -137 -1 -55.75
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 200 523 -248 19 638.69
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 7 17 12 17 45.82
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -534.94 0 0 -231.26
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 1,579 0 4 11.29
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 4,740 3,990 4,562 3,345 3,594.94
Tiền trả các khoản đi vay -4,523 -4,572 -3,443 -3,243 -3,677.63
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 997.01 0 0 -71.40
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -148 896 -765 -174 491.59
Tiền và tương đương tiền 185 187 138 138 348.06
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -1 0 0 0 -0.79
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 392 1,287 523 348 838.86
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thép Nam Kim (NKG) được thành lập năm 2002 với vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng. Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Công ty là sản xuất các loại tôn thép như tôn mạ kẽm, tôn mạ màu và kinh doanh sắt thép các loại. NKH hiện quản lý vận hành 04 Nhà máy với tổng công suất là 1,2 triệu tấn sản phẩm mạ cuối cùng/năm. Công ty vẫn duy trì với 17.4% thị phần tôn mạ. NKG là Top 3 doanh nghiệp xuất khẩu vật liệu xây dựng uy tín tại Việt Nam. R&D thành công sản phẩm tôn mạ kẽm Z600, độ dày 3mm duy nhất được sản xuất tại Việt Nam. NKG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2011.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/12/2002: Công ty Cổ phần Thép Nam Kim được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng. - Ngày 27/11/2006: Tăng vốn điều lệ lên 69 tỷ đồng. - Ngày 04/09/2007: Tăng vốn điều lệ lên 71,1 tỷ đồng. - Ngày 19/05/2009: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng. - Ngày 26/03/2010: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng nhằm tài trợ cho các dự án đầu tư và mở rộng sản xuất kinh doanh. - Ngày 15/09/2010: Trở thành công ty đại chúng. - Ngày 14/01/2011: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE. - Ngày 27/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 660.343.610.000 đồng; - Ngày 09/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 990.514.550.000 đồng; - Ngày 02/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng; - Ngày 14/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.300 tỷ đồng; - Ngày 13/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.819,9 tỷ đồng; - Ngày 13/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.183,9 tỷ đồng; - Ngày 04/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.632,7 tỷ đồng; - Ngày 12/01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.159,31 tỷ đồng; - Ngày 13/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 4.475,70 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Hồ Minh Quang Chủ tịch Hội đồng Quản trị 71,040,996 15.9% 05/02/2026
Võ Hoàng Vũ Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 15,936,480 3.6% 05/02/2026
Trần Ngọc Diệu Phó Tổng Giám đốc 2,365,976 0.5% 05/02/2026
Nguyễn Hữu Kinh Luân Thành viên Hội đồng Quản trị 746,173 0.3% 18/01/2023
Nguyễn Vinh An Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 553,853 0.1% 05/02/2026
Nguyễn Thị Ngọc Liên Phó Tổng Giám đốc 466,575 0.1% 05/02/2026
Quảng Trọng Lăng Phó Tổng Giám đốc 208,000 0.1% 05/02/2026
Võ Thị Vui Thành viên Ban kiểm soát 78,444 0.0% 05/02/2026
Nguyễn Ngọc Ý Nhi Thành viên Hội đồng Quản trị 48,000 0.0% 05/02/2025
Vũ Thị Huyền Kế toán trưởng 22,410 0.0% 05/02/2026
Nguyễn Thị Bích Nhi Trưởng Ban kiểm soát 9,600 0.0% 16/04/2024
Lê Nhật Tân Thành viên Ban kiểm soát 8,160 0.0% 05/02/2026
Võ Thời Thành viên Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Hồ Minh Quang 71,040,996 15.9% 05/02/2026
Công ty TNHH Thép Trường Giang 2,481,008 5.0% 17/04/2025
Nguyễn Thị Nhân 8,472,005 4.9% 05/02/2026
Vietnam Enterprise Investments Limited 8,946,460 4.9% 05/02/2026
Unicoh Specialty Chemicals Co., Ltd. 15,897,600 3.5% 22/10/2025
Phạm Văn Trung 1,177,699 2.7% 14/09/2015
Đinh Hữu Thịnh 1,148,130 2.7% 12/01/2026
KIM Vietnam Growth Equity Fund 6,800,000 2.6% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap 3,000,000 2.3% 21/05/2024
Tmam Vietnam Equity Mother Fund 5,900,000 2.2% 05/10/2025
Công ty TNHH Manulife (Việt Nam) (Manulife) 2,116,060 1.6% 05/02/2026
Hồ Tấn Thắng 660,000 1.5% 14/09/2015
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund 4,000,000 1.5% 05/10/2025
La Văn Tốt 1,000,000 0.8% 05/02/2026
Seahedge Philippines Fund 1,000,000 0.8% 05/02/2026
Trần Ngọc Diệu 2,365,976 0.5% 05/02/2026
Norges Bank 750,000 0.4% 05/02/2026
Idris Ltd 688,600 0.4% 05/02/2026
Nguyễn Hữu Kinh Luân 746,173 0.3% 05/10/2025
Lương Thanh Bình 480,905 0.3% 05/02/2026
Nguyễn Quốc Phong 405,160 0.2% 05/02/2026
KITMC Worldwide Vietnam Fund II 357,000 0.2% 05/02/2026
Kim Investment Funds - Kim Vietnam Growth Fund 300,000 0.2% 05/02/2026
Nguyễn Vinh An 553,853 0.1% 05/02/2026
Nguyễn Trọng Nghĩa 50,000 0.1% 14/09/2015
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 201,192 0.1% 31/12/2025
Nguyễn Thị Ngọc Liên 466,575 0.1% 05/02/2026
Kitmc Vietnam Growth Fund 150,000 0.1% 05/02/2026
Aquila Spc Ltd 140,000 0.1% 05/02/2026
Nguyễn Thị Huệ 32,500 0.1% 14/09/2015
Quảng Trọng Lăng 208,000 0.1% 05/02/2026
Phan Thị Vân Anh 54,801 0.0% 05/10/2025
Trương Thế Thiện 35,000 0.0% 05/10/2025
Vũ Đình Hân 37,000 0.0% 05/10/2025
Võ Thị Vui 78,444 0.0% 05/02/2026
Nguyễn Minh Hùng 48,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Ý Nhi 48,000 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Huyền 22,410 0.0% 05/02/2026
Lê Minh Hải 20,000 0.0% 05/02/2026
Nguyễn Thị Bích Nhi 9,600 0.0% 05/10/2025
Lê Nhật Tân 8,160 0.0% 05/02/2026
Đoàn Đình Thọ 1,150 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Bá Bắc 1,000 0.0% 05/10/2025
Nông Bích Hiện 999 0.0% 05/02/2026
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH MTV Ống Thép Nam Kim Chu Lai công ty con 100.0%
Công ty TNHH Dae Myung Paper Việt Nam công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Vận tải Nam Thành Phát công ty con 75.0%
Công ty TNHH Tôn Nam Kim Phú Mỹ công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Ống Thép Nam Kim công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Nam Kim Corea công ty liên kết 45.0%
Cổ phiếu cùng ngành
Kim loại
So sánh với NKG So sánh
131,220.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
11,335.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
960.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức NKG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay