AAH
UPCOM Khai khoáng
Khai khoáng
Công ty Cổ phần Hợp Nhất
3,200
0.0%
Cập nhật: 21:19:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-5
P/E
—
P/B
0.32
YoY
-75.8%
QoQ
-55.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.1%
ROA
-0.0%
Tỷ suất LN gộp
3.0%
Tỷ suất LN ròng
-1.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.22
Tổng nợ / Tổng TS
0.18
Thanh toán nhanh
1.58
Thanh toán hiện hành
1.64
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 424 | 442 | 412 | 513 | 427.48 |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 0 | 8 | 1 | 7.32 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 4 | 12 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 390 | 397 | 365 | 472 | 404.79 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 115 | 133 | 61 | 53 | 155.11 |
| Hàng tồn kho, ròng | 24 | 40 | 27 | 39 | 14.86 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 0 | 2 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,039 | 1,026 | 1,031 | 1,023 | 1,022.89 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 531 | 749 | 729 | 723 | 709.05 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 161 | 161 | 161 | 161 | 161.30 |
| Tài sản dài hạn khác | 108 | 99 | 100 | 96 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 108 | 99 | 100 | 96 | 94.77 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,463 | 1,468 | 1,444 | 1,536 | 1,450.36 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 266 | 260 | 239 | 334 | 261.51 |
| Nợ ngắn hạn | 264 | 259 | 238 | 333 | 260.80 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 1 | 0.92 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 80 | 80 | 96 | 88 | 91.98 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.71 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,197 | 1,208 | 1,205 | 1,202 | 1,188.85 |
| Vốn và các quỹ | 1,197 | 1,208 | 1,205 | 1,202 | 1,188.85 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,179 | 1,179 | 1,179 | 1,179 | 1,179 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,179 | 1,179 | 1,179 | 1,179 | 1,179 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 18 | 29 | 26 | 23 | 9.85 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,463 | 1,468 | 1,444 | 1,536 | 1,450.36 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 448 | 203 | 289 | 245 | 107.99 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 447 | 203 | 288 | 245 | 107.99 |
| Giá vốn hàng bán | 429 | 181 | 282 | 237 | -112.67 |
| Lãi gộp | 18 | 22 | 7 | 8 | -4.69 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 0 | 0 | 2 | 1.50 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 3 | 2 | -0.90 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 3 | 2 | -0.90 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.59 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 4 | 3 | 3 | -2.42 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 14 | 17 | 0 | 4 | -7.10 |
| Thu nhập khác | 13 | 0 | 1 | 0 | 1.03 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 18 | 0 | 1 | 4 | -8.78 |
| Lợi nhuận khác | -5 | 0 | 0 | -4 | -7.75 |
| LN trước thuế | 10 | 17 | 0 | 0 | -14.86 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 3 | 0 | 0 | 1.25 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 13 | 0 | 0 | -13.60 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 13 | 0 | 0 | -13.60 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 92 | -62.26 | 36 | -36 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -94 | 0 | -24 | 24 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -56 | 0 | -51 | 51 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 74 | 8.58 | 18 | -18 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -76 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 13 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 8.58 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 153 | 49.37 | 99 | -99 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -128 | 0 | -84 | 84 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -1 | -0.08 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 49.29 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -22 | -4.38 | -5 | 5 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 77 | 4.65 | 51 | -51 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9 | 0.27 | 3 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Hợp Nhất (AAH) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác và thu gom than cứng. Công ty cổ phần Hợp Nhất là Công ty cổ phần duy nhất trong lĩnh vực khai thác, chế biến than hầm lò không có vốn góp Nhà nước. Công ty luôn cập nhật những tiến bộ mới nhất trong lĩnh vực khai thác khoáng sản trên thế giới, định hướng phát triển sẽ đạt trình độ cao hơn một bậc so với các đơn vị trong ngành khai thác than tại Việt Nam. AAH chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM từ đầu năm 2024.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/7/2007: Công ty cổ phần Hợp Nhất được thành lập với số vốn điều lệ là 15 tỷ VNĐ
- Ngày 29/11/2013: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ VNĐ
- Ngày 16/6/2017: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ VNĐ
- Ngày 29/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 358 tỷ VNĐ
- Ngày 28/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.179 tỷ VNĐ
- Ngày 11/01/2024: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết