ACM
UPCOM Khai khoáng
Khai khoáng
Công ty Cổ phần Tập đoàn Khoáng sản Á Cường
600
▼
14.3%
Cập nhật: 18:30:37 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-260
P/E
—
P/B
0.09
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-4.0%
ROA
-2.5%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
0.06
Thanh toán hiện hành
0.98
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | 327 | — | 204.42 | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | 1 | — | 0.79 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | 142 | — | 10.98 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | 3 | — | 3.08 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | 182 | — | 193.33 | — |
| Tài sản lưu động khác | — | 2 | — | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | 336 | — | 326.47 | — |
| Phải thu dài hạn | — | 43 | — | 43.48 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | 43 | — | 43.48 | — |
| Tài sản cố định | — | 156 | — | 146.03 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | 75 | — | 75.11 | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | 2 | — | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | — | 2 | — | 1.72 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | 663 | — | 530.89 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | 335 | — | 207.88 | — |
| Nợ ngắn hạn | — | 335 | — | 207.88 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | 1 | — | 1.29 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | 79 | — | 78.51 | — |
| Nợ dài hạn | — | 0 | — | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | 0 | — | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | 328 | — | 323 | — |
| Vốn và các quỹ | — | 328 | — | 323 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | 510 | — | 510 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | 510 | — | 510 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | 2 | — | 1.80 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | -184 | — | -188.80 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | 663 | — | 530.89 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | 0 | — | 0 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | 0 | — | 0 | — |
| Giá vốn hàng bán | — | 0 | — | 0 | — |
| Lãi gộp | — | 0 | — | 0 | — |
| Thu nhập tài chính | — | 0 | — | 0 | — |
| Chi phí tài chính | — | 2 | — | -6.67 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | 2 | — | -6.67 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | 0 | — | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | 0 | — | -0.61 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | -2 | — | -7.28 | — |
| Thu nhập khác | — | 0 | — | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | 0 | — | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | — | 0 | — | 0 | — |
| LN trước thuế | — | -2 | — | -7.28 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | 0 | — | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | 0 | — | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | — | -2 | — | -7.28 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | -2 | — | -7.28 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | 0 | — | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | 0 | — | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | — | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | — | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | 0 | — | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | 0 | — | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | — | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 0 | — | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | 0 | — | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | — | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | 0 | — | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | 0 | — | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | 0 | — | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | 0 | — | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Khoáng Sản Á Cường (ACM) tiền thân là Công ty TNHH Tam Cường, được thành lập năm 1966. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là (i) khai thác và thu gom than cứng, than non; (ii) khai thác quặng kim loại; (iii) sản xuất than cốc, xi măng, vôi và thạch cao. Hiện nay Công ty được cấp phép khai thác 8 mỏ tại tỉnh Bắc Giang trong đó có 7 mỏ đồng, bạc và 1 mỏ than. Ngày 19/07/2022, ACM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/02/1996: Tiền thân là Công ty TNHH Tam Cường được thành lập với vốn điều lệ là 1.6 tỷ đồng.
- Ngày 16/09/2011: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Khoáng Sản Á Cường với vốn điều lệ là 120 tỷ đồng.
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên thành 510 tỷ đồng.
- Ngày 27/03/2015: Trở thành công ty đại chúng với vốn thực góp 510 tỷ đồng.
- Ngày 23/07/2015: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 08/07/2022: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 19/07/2022: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Xuân Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,003,100 | 9.8% | 14/09/2015 |
| Phạm Thị Thúy Hạnh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 624,000 | 1.2% | 10/04/2019 |
| Vũ Thị Thu Hiền | Phụ trách Công bố thông tin | 200,000 | 0.4% | 14/09/2015 |
| NGUYỄN THỊ DOAN | Trưởng Ban kiểm soát | 10,000 | 0.0% | 14/07/2025 |
| Đinh Thị Ngọc San | Thành viên Ban kiểm soát | 5,000 | 0.0% | 15/05/2023 |
| Phạm Thị Thu Hoài | Thành viên Ban kiểm soát | 5,000 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Quyết | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 1,000 | 0.0% | 24/08/2023 |
| Nguyễn Văn Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/07/2025 |
| Phạm Văn Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết