AGP
UPCOM Dược phẩm
Dược phẩm
Công ty Cổ phần Dược phẩm AGIMEXPHARM
37,900
▲
1.1%
Cập nhật: 20:27:21 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,978
P/E
19.16
P/B
2.22
YoY
4.1%
QoQ
14.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.4%
ROA
4.2%
Tỷ suất LN gộp
30.1%
Tỷ suất LN ròng
6.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
0.54
Thanh toán hiện hành
1
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 651 | 698 | 703 | 791.44 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 22 | 32 | 42 | 125.49 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 6 | 6 | 6 | 51.95 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 274 | 271 | 281 | 248.66 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 28 | 36 | 41 | 34.60 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 325 | 362 | 348 | 341.45 | — |
| Tài sản lưu động khác | 23 | 26 | 25 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 491 | 518 | 538 | 572.08 | — |
| Phải thu dài hạn | 6 | 6 | 7 | 9.92 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 6 | 6 | 7 | 9.92 | — |
| Tài sản cố định | 399 | 393 | 403 | 401.72 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 17 | 17 | 17 | 17.13 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 7 | 11 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 6 | 7 | 11 | 17.88 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,142 | 1,216 | 1,242 | 1,363.52 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 745 | 786 | 802 | 909.23 | — |
| Nợ ngắn hạn | 621 | 682 | 689 | 792.60 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 7 | 7 | 9.46 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 450 | 529 | 531 | 515.59 | — |
| Nợ dài hạn | 124 | 105 | 113 | 116.63 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 124 | 105 | 113 | 116.63 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 397 | 429 | 440 | 454.30 | — |
| Vốn và các quỹ | 397 | 429 | 440 | 454.30 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 231 | 266 | 266 | 266.15 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 231 | 266 | 266 | 266.15 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 104 | 104 | 101 | 101.24 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 36 | 25 | 37 | 51.92 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,142 | 1,216 | 1,242 | 1,363.52 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 202 | 207 | 204 | 234.17 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 1 | 1 | -0.99 | — |
| Doanh thu thuần | 201 | 207 | 204 | 233.18 | — |
| Giá vốn hàng bán | 146 | 146 | 140 | -157.27 | — |
| Lãi gộp | 55 | 61 | 63 | 75.92 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.18 | — |
| Chi phí tài chính | 9 | 11 | 10 | -11.34 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 9 | 10 | 10 | -10.76 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 22 | 24 | 26 | -30.86 | — |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 11 | 12 | -14.38 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 13 | 14 | 15 | 19.51 | — |
| Thu nhập khác | 3 | 0 | 0 | 0.21 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 3 | 0 | 0 | 0.21 | — |
| LN trước thuế | 16 | 14 | 16 | 19.73 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 3 | 3 | -5.09 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 13 | 12 | 13 | 14.64 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 13 | 12 | 13 | 14.64 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -16 | 28 | 147.68 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -30 | -46 | -54 | -24.73 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 6 | 3 | 26 | 18.26 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -45.85 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | -0.08 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -23.97 | 0 | 0 | -52.41 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 21 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 172 | 216 | 207 | 197.18 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -135 | -150 | -184 | -200.60 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -5 | -5 | -13 | -8.38 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -11 | 0 | -0.40 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 32.31 | 0 | 0 | -12.20 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 8 | 10 | 10 | 83.06 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 34 | 31 | 34 | 42.42 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 22 | 32 | 42 | 125.49 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tiền thân của Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm (AGP) là Xí nghiệp Dược phẩm An Giang được thành lập theo Quyết định số 52/QĐ.UB ngày 10/ 06/1981 của Ủy ban nhân dân Tỉnh An Giang. Trụ sở đặt tại số 34 - 36 Ngô Gia Tự, Thị xã Long Xuyên, Tỉnh An Giang. Năm 2003, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần. Tháng 8 năm 2008, nhà máy dược phẩm Agimexpharm của công ty chính thức được Cục Quản lý Dược Việt Nam cấp giấy chứng nhận GMP – WHO. Các hoạt động chính của công ty là sản xuất và kinh doanh thuốc, hóa dược, dược liệu; mua bán thuốc, dược phẩm, thực phẩm dinh dưỡng, mỹ phẩm, vacxin, sinh phẩm y tế, thiết bị quang học, thiết bị y tế, thiết bị bệnh viện. Năm 2015, AGP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1981: Xí nghiệp Dược phẩm An Giang được thành lập;
- 1996: Công ty Dược phẩm An Giang chính thức được thành lập, trên cơ sở sáp nhập Công ty Dược và Vật tư y tế An Giang vào Xí nghiệp Dược phẩm An Giang;
- 2003: Công ty được cổ phần hóa;
- 2004: Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phần Dược phẩm An Giang. Vốn điều lệ ban đầu là 6,78 tỷ đồng;
- 2007: Phát hành thêm 1.522.310 cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 22.000.000.000 đồng;
- 2012: Tăng vốn điều lệ lên 26,399 tỷ đồng;
- 2013: Trở thành công ty đại chúng;
- 2014: Tăng vốn điều lệ lên 39,599 tỷ đồng;
- Ngày 10/06/2015: Giao dịch trên thị trường UPCoM (Mã chứng khoán là AGP), đồng thời tăng vốn điều lệ lên 43,56 tỷ đồng;
- Ngày 05/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 74.049.960.000 đồng;
- Ngày 29/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 96.049.960.000 đồng;
- Ngày 10/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 128.351.770.000 đồng;
- Ngày 23/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 179.692.470.000 đồng;
- Ngày 31/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 206.644.530.000 đồng;
- Ngày 22/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 231.439.410.000 đồng;
- Ngày 23/05/2025: Tăng vốn điều lệ lên 266.152.680.000 đồng;
- Ngày 27/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 306.075.580.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Uyên Nguyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,387,766 | 14.3% | 10/01/2026 |
| Nguyễn Văn Kha | Tổng Giám đốc | 3,533,977 | 11.6% | 10/01/2026 |
| Phạm Thị Bích Thủy | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 515,345 | 1.7% | 14/12/2025 |
| Huỳnh Hoàng Hà | Phó Tổng Giám đốc Sản xuất | 249,509 | 0.9% | 10/01/2026 |
| Lâm Trí Hiền | Phó Tổng Giám đốc | 170,756 | 0.6% | 28/12/2025 |
| Vũ Minh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 148,261 | 0.6% | 10/01/2026 |
| Trần Nguyễn Minh Hiền | Kế toán trưởng | 88,172 | 0.3% | 10/01/2026 |
| Trần Thị Thanh Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | 41,862 | 0.1% | 14/12/2025 |
| Lê Thị Thùy Linh | Thành viên Ban kiểm soát | 10,300 | 0.1% | 28/07/2023 |
| Lê Minh Ngọc | Phụ trách Công bố thông tin/Thư ký Hội đồng Quản Trị | 6,406 | 0.0% | 21/01/2026 |
| Nguyễn Quốc Định | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/01/2026 |
| Trần Thị Đào | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/01/2026 |
| Nguyễn Hồng Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết