ATS
HNX Du lịch & Giải trí
Du lịch & Giải trí
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư ATS
27,400
▲
8.3%
Cập nhật: 19:45:03 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
44
P/E
617.98
P/B
2.17
YoY
-5.4%
QoQ
1.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.4%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
7.6%
Tỷ suất LN ròng
0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.11
Thanh toán nhanh
0.88
Thanh toán hiện hành
2.93
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 15 | 14 | 15 | 16 | 16.81 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.06 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 5 | 3 | 4 | 4 | 5 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 10 | 10 | 11 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 33 | 33 | 33 | 33 | 33.11 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 33 | 33 | 33 | 33 | 33 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 33 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 48 | 47 | 48 | 49 | 49.92 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5 | 3 | 4 | 5 | 5.74 |
| Nợ ngắn hạn | 5 | 3 | 4 | 5 | 5.74 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 44 | 44 | 44 | 44 | 44.18 |
| Vốn và các quỹ | 44 | 44 | 44 | 44 | 44.18 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 35 | 35 | 35 | 35 | 35 |
| Cổ phiếu phổ thông | 35 | 35 | 35 | 35 | 35 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.18 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 48 | 47 | 48 | 49 | 49.92 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 14 | 10 | 12 | 13 | 13.25 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 14 | 10 | 12 | 13 | 13.25 |
| Giá vốn hàng bán | 13 | 9 | 11 | 12 | -12.64 |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.61 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.41 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.19 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.19 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.16 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.16 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -0.20 | 0 | 0 | -1.14 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -0.20 | 0 | 0 | -1.14 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0.96 | 0 | 0 | 1.19 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 0.77 | 1 | 1 | 0.06 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư ATS (ATS), tiền thân là Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Giải trí Mùa Thu được thành lập vào ngày 01 tháng 12 năm 1998. Atesco chuyên cung cấp dịch vụ suất ăn công nghiệp. Bên cạnh đó, Công ty đang quản lý và vận hành Trung tâm Hội nghị Cung Văn Quán, khách sạn The Time tại Phố cổ Hà Nội, và một khu sản xuất chế biến suất ăn công nghiệp tại Khu công nghiệp Đại An, tỉnh Hải Dương. Và Công ty bắt đầu có những bước tiến đầu tiên vào lĩnh vực kinh doanh bất động sản với dự án "Khu biệt thự, căn hộ cao cấp mùa Thu" tại khu kinh tế Dung Quất, Quảng Ngãi. ATS chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 10/03/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/12/1998: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Giải trí Mùa Thu được thành lập;
- 2006: Ký hợp đồng cung cấp suất ăn cho Công ty TNHH Sumidenso Việt Nam tại Khu công nghiệp Đại An, Hải Dương;
- 2009: Đầu tư và khai tác khách sạn The Time;
- 2013: Đầu tư và khai thác Trung tâm Hội nghị Cung Văn Quán;
- Tháng 10/2014: Atesco ký kết hợp đồng hợp tác kinh doanh với Công ty TNHH MTV Suất ăn Hàng không Việt Nam;
- Ngày 10/03/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 29/03/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 15/02/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm Atesco;
- Ngày 02/05/2024: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư ATS
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Gia Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 50,000 | 1.4% | 01/08/2016 |
| Nguyễn Thanh Vân | Giám đốc | 10,000 | 0.3% | 22/06/2020 |
| Nguyễn Thị Hoài Thu | Trưởng Ban kiểm soát | 100 | — | 19/11/2021 |
| Phạm Thị Bích Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/01/2022 |
| Đinh Thị Thu Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/01/2022 |
| Trần Anh Quân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/01/2022 |
| Nguyễn Thanh Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | — | — | 26/08/2022 |
| Nguyễn Thị Hà | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 25/04/2024 |
| Phạm Anh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/08/2025 |
| Phạm Minh Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/08/2016 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết