BCB
UPCOM Khai khoáng
Khai khoáng
Công ty Cổ phần 397
1,600
0.0%
Cập nhật: 15:44:51 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần 397 (BCB) có tiền thân là Đội Khai thác Than số 1 trực thuộc Công ty Đông Bắc được thành lập vào tháng 06/1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác và kinh doanh than. BCB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 04/2018. Là đơn vị thành viên trực thuộc Tổng Công ty Đông Bắc, BCB chỉ thực hiện khai thác than tại các khu vực trong ranh giới mỏ được cấp giấy phép và theo kế hoạch khai thác của Tổng Công ty Đông Bắc. BCB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 10/2018.
Lịch sử hình thành
- Tháng 06/1996: Tiền thân là Đội Khai thác Than số 1 trực thuộc Công ty Đông Bắc được thành lập;
- Ngày 12/04/1997: Giám đốc Công ty Đông Bắc ban hành Quyết định số 179 QĐ
- ĐB về việc lâm thời thành lập Xí nghiệp Khai thác Than 397;
- Ngày 07/02/1998: Bộ Quốc Phòng ban hành Quyết định Quyết định số 148/QĐ-BQP về việc thành lập Xí nghiệp 397 trực thuộc Công ty Đông Bắc
- Tổng cục Công nghiệp Quốc Phòng
- Kinh tế;
- Ngày 24/08/2010: Bộ Quốc Phòng ban hành Quyết định số 3138/QĐ-BQP về việc chuyển đổi mô hình từ Xí nghiệp 397 thành Công ty TNHH MTV 397 trực thuộc Tổng Công ty Đông Bắc
- Bộ Quốc Phòng;
- Ngày 26/10/2018: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với giá đầu thành công bình quân là 10.100 đồng/cổ phần;
- Ngày 10/04/2018: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 50 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5701435907 cấp đổi lần thứ 4 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Ninh;
- Ngày 26/07/2018: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 29/10/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 18/07/2023:Tăng vốn điều lệ lên 57 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đình Thao | Thành viên Hội đồng Quản trị | 209,200 | 4.2% | 25/10/2018 |
| Nguyễn Đình Thuận | Kế toán trưởng | 13,732 | 0.2% | 23/01/2024 |
| Trần Văn Chính | Phó Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,200 | 0.2% | 17/01/2023 |
| Đỗ Quang Thái | Phó Giám đốc | 8,322 | 0.1% | 23/01/2024 |
| Phạm Hoàng Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 6,300 | 0.1% | 24/05/2024 |
| Nguyễn Quách Tùng | Thành viên Ban kiểm soát | 5,814 | 0.1% | 07/05/2024 |
| Kiều Văn Sính | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/11/2024 |
| Bạch Thị Liên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/10/2018 |
| VĂN TRUNG TUYẾN | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2024 |
| Phạm Hồng Sơn | Phó Giám đốc | — | — | 23/01/2024 |
| Phan Đức Trung | Phó Giám đốc | — | — | 23/01/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết