BKC
HNX Khai khoáng
Khai khoáng
Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn
21,600
0.0%
Cập nhật: 14:25:52 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,466
P/E
6.23
P/B
1.40
YoY
-4.1%
QoQ
68.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
27.1%
ROA
14.7%
Tỷ suất LN gộp
22.5%
Tỷ suất LN ròng
15.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.76
Tổng nợ / Tổng TS
0.43
Thanh toán nhanh
0.52
Thanh toán hiện hành
1.63
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 285 | 321 | 334 | 323 | 398.35 |
| Tiền và tương đương tiền | 144 | 33 | 25 | 42 | 95.15 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 40 | 109 | 112 | 31 | 32.53 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 22 | 20 | 25 | 27 | 29.93 |
| Hàng tồn kho, ròng | 87 | 159 | 171 | 218 | 244.41 |
| Tài sản lưu động khác | 15 | 20 | 26 | 33 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 143 | 149 | 163 | 165 | 240.89 |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.81 |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.81 |
| Tài sản cố định | 44 | 42 | 41 | 38 | 150.52 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 29 | 29 | 29 | 29 | 28.57 |
| Tài sản dài hạn khác | 57 | 61 | 77 | 80 | 26.69 |
| Trả trước dài hạn | 57 | 61 | 77 | 76 | 52.53 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 429 | 470 | 497 | 488 | 639.24 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 192 | 233 | 249 | 166 | 276.84 |
| Nợ ngắn hạn | 161 | 200 | 217 | 134 | 244.41 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 14 | 15 | 10 | 8 | 23.65 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 17 | 62 | 93 | 72 | 91.19 |
| Nợ dài hạn | 30 | 32 | 32 | 32 | 32.43 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 30 | 30 | 30 | 30 | 30.39 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 237 | 237 | 248 | 322 | 362.40 |
| Vốn và các quỹ | 237 | 237 | 248 | 322 | 362.40 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 117 | 117 | 117 | 271 | 234.75 |
| Cổ phiếu phổ thông | 117 | 117 | 117 | 271 | 234.75 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 16 | 16 | 16 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 87 | 87 | 98 | 52 | 91.65 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 36 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 429 | 470 | 497 | 488 | 639.24 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 239 | 23 | 98 | 136 | 229.25 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 239 | 23 | 98 | 136 | 229.25 |
| Giá vốn hàng bán | 191 | 20 | 83 | 84 | -185.46 |
| Lãi gộp | 48 | 4 | 15 | 52 | 43.80 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 2 | 4 | 3 | 0.56 |
| Chi phí tài chính | 5 | 1 | 2 | 2 | -1.84 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 2 | 2 | -1.83 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.62 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 2 | 4 | 4 | -4.99 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 37 | 2 | 12 | 48 | 36.90 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.25 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 0 | 1 | -1.14 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.11 |
| LN trước thuế | 37 | 2 | 13 | 48 | 37.01 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 0 | 3 | 10 | -7.20 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 30 | 2 | 11 | 39 | 29.82 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 30 | 2 | 11 | 39 | 29.36 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.45 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 164 | -85 | -41 | -36 | 34.54 |
| Mua sắm TSCĐ | -13 | -2 | 0 | 0 | -1.33 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | -0.02 | 0 | 0.06 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -70 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 70 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 2 | 0.49 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -72.27 | -1.94 | 0 | -0.78 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | — | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1 | 46 | 58 | 64 | 109.04 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -99 | -1 | -27 | -86 | -89.39 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | — | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | — | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 44.72 | 31.37 | 0 | 19.65 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 54 | -113 | -10 | 15 | 53.41 |
| Tiền và tương đương tiền | 45 | 4 | 11 | 50 | 41.68 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 2 | 3 | 2 | 0.06 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 144 | 33 | 25 | 42 | 95.15 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn (BKC) có tiền thân là Công ty Khoáng sản Bắc Kạn được thành lập theo Quyết định số 312/QĐ - UB ngày 05/04/2000 của UBND tỉnh Bắc Kạn. Ngày 01/04/2006, Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là khai thác và chế biến khoáng sản. Công ty Khoáng sản Bắc Kạn luôn khẳng định là một trong những đơn vị hàng đầu của tỉnh Bắc Kạn, nhiều năm liền đạt thành tích cao về SXKD và được tặng thưởng nhiều bằng khen của UBND tỉnh, Sở Công nghiệp - Khoa học & Công nghệ, Sở Tài chính và Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh.
Lịch sử hình thành
- 2000: Công ty Khoáng sản Bắc Kạn được thành lập, là một đơn vị trực thuộc Sở Công nghiệp
- Khoa học & Công nghệ.
- 2006: Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn.
- 2009: Công ty chính thức được niêm yết trên sàn Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 2010: Công ty khánh thành Nhà máy luyện chì kim loại công suất 10.000 tấn/năm đặt tại xã Bằng Lãng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn.
- Ngày 10/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 234.754.560.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Thanh Vân | Thành viên Ban kiểm soát | 1,266,566 | 5.4% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Huy Hoàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 584,400 | 2.5% | 27/01/2026 |
| Trần Văn Quyền | Phó Tổng Giám đốc | 17,000 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Đinh Văn Hiến | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 5,152 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thế Phòng | Trưởng Ban kiểm soát | 2,576 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Vũ Gia Hạnh | Phó Tổng Giám đốc | 600 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Bùi Đức Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | 132 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Đỗ Đình Thắng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Trần Nhất | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Vũ Phi Hổ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Văn Vũ | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 27/01/2026 |
| Mai Thanh Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/05/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Kẽm chì 9999 | công ty con | 80.0% |
| Công ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình | công ty con | — |
| Công Ty CP Đầu Tư, Thương Mại & Du Lịch Bó Nặm | công ty liên kết | 26.5% |