HSG
HOSE Kim loại
Kim loại
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
14,950
▲
0.3%
Cập nhật: 01:21:02 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,176
P/E
12.72
P/B
0.82
YoY
-17.3%
QoQ
-12.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.5%
ROA
3.8%
Tỷ suất LN gộp
12.4%
Tỷ suất LN ròng
2.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.67
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
0.36
Thanh toán hiện hành
1.54
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 14,165 | 14,472 | 12,205 | 12,417 | 11,706 |
| Tiền và tương đương tiền | 602 | 1,497 | 391 | 706 | 428 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 31 | 31 | 57 | 77 | 81 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2,986 | 2,360 | 3,019 | 2,911 | 2,189 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 627 | 673 | 687 | 412 | 509 |
| Hàng tồn kho, ròng | 9,702 | 9,749 | 8,027 | 8,042 | 8,199 |
| Tài sản lưu động khác | 844 | 835 | 711 | 680 | 809 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 5,397 | 5,328 | 5,343 | 6,723 | 7,244 |
| Phải thu dài hạn | 215 | 213 | 210 | 1,444 | 1,930 |
| Phải thu dài hạn khác | 215 | 213 | 210 | 544 | 680 |
| Tài sản cố định | 4,111 | 3,971 | 4,018 | 3,892 | 4,121 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 7 | 7 | 7 | 7 |
| Tài sản dài hạn khác | 407 | 425 | 415 | 443 | 420 |
| Trả trước dài hạn | 261 | 284 | 273 | 290 | 263 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 19,562 | 19,800 | 17,548 | 19,140 | 18,950 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 8,649 | 8,680 | 6,237 | 7,884 | 7,614 |
| Nợ ngắn hạn | 8,633 | 8,664 | 6,220 | 7,867 | 7,598 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 199 | 154 | 239 | 160 | 222 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 5,364 | 6,410 | 3,532 | 4,630 | 4,404 |
| Nợ dài hạn | 16 | 16 | 17 | 17 | 16 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 10,912 | 11,120 | 11,311 | 11,256 | 11,335 |
| Vốn và các quỹ | 10,912 | 11,120 | 11,311 | 11,256 | 11,335 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 6,160 | 6,210 | 6,210 | 6,210 | 6,210 |
| Cổ phiếu phổ thông | 6,160 | 6,210 | 6,210 | 6,210 | 6,210 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 4,528 | 4,689 | 4,895 | 4,825 | 4,910 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 19,562 | 19,800 | 17,548 | 19,140 | 18,950 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10,223 | 10,407 | 8,663 | 9,755 | 8,497 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 115 | 186 | 211 | 246 | 140 |
| Doanh thu thuần | 10,109 | 10,222 | 8,452 | 9,509 | 8,357 |
| Giá vốn hàng bán | 9,260 | 9,016 | 7,376 | 8,296 | 7,336 |
| Lãi gộp | 849 | 1,205 | 1,076 | 1,213 | 1,021 |
| Thu nhập tài chính | 129 | 43 | 120 | 61 | 56 |
| Chi phí tài chính | 98 | 75 | 68 | 60 | 68 |
| Chi phí tiền lãi vay | 40 | 49 | 45 | 43 | 47 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 909 | 849 | 738 | 791 | 734 |
| Chi phí quản lý DN | 149 | 143 | 170 | 169 | 183 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -178 | 182 | 220 | 255 | 91 |
| Thu nhập khác | 4 | 7 | 8 | 37 | 23 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 7 | 8 | 36 | 20 |
| LN trước thuế | -176 | 189 | 227 | 290 | 111 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 14 | 24 | 24 | 27 | 31 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -5 | -1 | -2 | -10 | -5 |
| Lợi nhuận thuần | -186 | 166 | 205 | 274 | 85 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -186 | 166 | 205 | 274 | 85 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1,331 | -20 | 2,078 | 398 | 1,204 |
| Mua sắm TSCĐ | -649 | -166 | -282 | -881 | -1,269 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 4 | 7 | 6 | 31 | 16 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -1 | -38 | -22 | -26 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 1 | 5 | 1 | 22 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -307.29 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 22 | 28 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 7,463 | 9,213 | 5,682 | 7,817 | 6,563 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -8,043 | -8,167 | -8,560 | -6,718 | -6,789 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -310 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -2,877.63 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 128 | 895 | -1,107 | 316 | -278 |
| Tiền và tương đương tiền | 217 | 461 | 346 | 528 | 358 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 2 | 1.03 | 1 | -1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 602 | 1,497 | 391 | 706 | 428 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (HSG), có tiền thân là Công ty Cổ phần Hoa Sen, được thành lập năm 2001. Năm 2007 chuyển sang hoạt động theo mô hình Tập đoàn. Công ty có hai nhóm sản phẩm chính là nhóm sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu thép như tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, tôn mạ màu, xà gồ thép mạ kẽm, và nhóm sản phẩm nhựa như ống nhựa PVC, hạt nhựa, tấm trần nhựa. Hiện nay, Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen là doanh nghiệp số 1 trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh tôn thép ở Việt Nam và là nhà xuất khẩu tôn thép hàng đầu khu vực Đông Nam Á. Công ty chú trọng đầu tư vào chuỗi giá trị của hoạt động sản xuất tôn, thép bằng việc đầu tư nhiều dây chuyền sản xuất lớn, công nghệ hiện đại để nâng cao giá trị cho các sản phẩm bán ra. Công ty trực tiếp đầu tư, xây dựng hệ thống phân phối rộng khắp cả nước giúp công ty có được lợi nhuận biên cao hơn các doanh nghiệp cùng ngành. Hệ thống phân phối của công ty đến nay đã hơn 400 chi nhánh và phát triển tới hơn 90 quốc gia và vùng lãnh thổ. HSG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2008.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/08/2001: Tiền thân là Công ty Cổ phần Hoa Sen được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng;
- Tháng 11/2006: Thành lập Công ty Cổ phần Tôn Hoa Sen với vốn điều lệ 320 tỷ đồng.
- Tháng 12/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen và tiến hành nhận sáp nhập các công ty con là Công ty Cổ phần Tôn Hoa Sen, Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Hoa Sen, Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây dựng Hoa Sen;
- Ngày 08/11/2008: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 05/12/2008: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 1.008 tỷ đồng;
- Năm 2011: Công ty khánh thành giai đoạn 1 Dự án nhà máy Tôn Hoa Sen Phú Mỹ, thành lập thêm 13 chi nhánh phân phối bán lẻ nâng tổng số chi nhánh lên con số 106;
- Năm 2012: Công ty có doanh thu xuất khẩu đạt 180 triệu USD, trở thành một trong những doanh nghiệp xuất khẩu tôn mạ vàng hàng đầu Đông Nam Á;
- Ngày 20/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
- Ngày 26/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 3.499.966.830.000 đồng;
- Ngày 09/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3.849.903.280.000 đồng;
- Ngày 15/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 4.234.694.890.000 đồng;
- Ngày 29/05/2020: Tăng vốn điều lệ lên 4,446,252,130,000 đồng;
- Ngày 27/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4.890.818.960.000 đồng;
- Ngày 28/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4.934.818.960.000 đồng;
- Ngày 17/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 4.983.826.960.000 đồng;
- Ngày 16/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 5.980.549.860.000 đồng;
- Ngày 02/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 6.159.823.090.000 đồng;
- Ngày 21/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 6.209.823.090.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Phước Vũ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 105,345,945 | 17.0% | 28/01/2026 |
| Trần Quốc Trí | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,099,289 | 0.2% | 28/01/2026 |
| Lý Văn Xuân | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 894,500 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Trần Ngọc Chu | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 575,547 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc Lan | Kế toán trưởng | 521,500 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Hoàng Đức Huy | Phó Tổng Giám đốc | 460,028 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Ngọc Huy | Phó Tổng Giám đốc xuất khẩu | 385,011 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Hồ Thanh Hiếu | Phó Tổng Giám đốc | 326,874 | 0.1% | 07/10/2022 |
| Trần Quốc Phẩm | Phó Tổng Giám đốc | 243,699 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Vũ Văn Thanh | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 156,202 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Văn Luân | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 73,600 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Trần Thành Nam | Phó Tổng Giám đốc | 90,447 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Tấn Hòa | Phó Tổng Giám đốc | 80,000 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Đinh Viết Duy | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 30,412 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Bùi Thanh Tâm | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 28/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Hoa Sen Bình Định | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xi Măng Hoa sen Cà Ná - Ninh Thuận | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Nhựa Hoa Sen | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Khu Công Nghiệp Hoàng Thành Du Long | công ty con | 95.0% |
| Công ty TNHH MTV Năng lượng tái tạo Hoa sen Cà Ná - Ninh Thuận | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Hoa Sen Hà Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Đầu tư Khu Liên hợp Luyện cán thép Hoa sen Cà Ná - Ninh Thuận | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Đầu tư Hạ tầng khu công nghiệp Hoa sen Cà Ná - Ninh Thuận | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Hoa Sen Nghệ An | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Hoa Sen Nhơn Hội - Bình Định | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Một Thành Viên Hoa Sen Phú Mỹ | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Hoa Sen Quy Nhơn | công ty con | 99.0% |
| Công ty TNHH MTV Cảng tổng hợp quốc tế Hoa sen Cà Ná - Ninh Thuận | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Hoa Sen Yên Bái | công ty con | 97.3% |
| Công ty TNHH MTV Vật Liệu Xây Dựng Hoa Sen Yên Bái | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Tôn Hoa Sen | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Hoa Sen Sài Gòn | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ Phần Cảng Quốc Tế Hoa Sen | công ty liên kết | 49.0% |