MWG

HOSE Bán lẻ
Bán lẻ

Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động

80,800 ▼ 0.2%
Cập nhật: 21:50:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,789
P/E
16.87
P/B
3.58
YoY
23.9%
QoQ
7.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.4%
ROA
9.0%
Tỷ suất LN gộp
19.4%
Tỷ suất LN ròng
4.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.53
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
0.97
Thanh toán hiện hành
1.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 65,774 68,350 75,934 75,125 77,214.63
Tiền và tương đương tiền 5,697 2,658 6,030 5,511 4,999.93
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 28,524 32,391 34,303 33,436 33,874.27
Các khoản phải thu ngắn hạn 8,764 9,863 11,374 11,515 10,153.07
Trả trước cho người bán ngắn hạn 54 63 38 35 151.27
Hàng tồn kho, ròng 22,245 22,808 23,692 24,101 27,876.45
Tài sản lưu động khác 544 630 534 562 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 4,445 4,329 5,068 5,163 6,743.99
Phải thu dài hạn 390 398 393 395 403.82
Phải thu dài hạn khác 390 398 393 395 403.82
Tài sản cố định 3,587 3,234 2,978 2,607 2,598.19
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 242 245 1,211 1,632 3,136.32
Tài sản dài hạn khác 202 395 380 453
Trả trước dài hạn 68 94 79 64 63.64
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 70,219 72,679 81,001 80,288 83,958.62
NỢ PHẢI TRẢ 42,097 43,010 50,985 48,491 50,779.60
Nợ ngắn hạn 42,097 43,010 50,985 48,491 50,779.60
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 91 74 91 178 210.36
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 27,300 26,222 31,538 28,706 29,930.94
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 28,122 29,669 30,016 31,797 33,179.02
Vốn và các quỹ 28,122 29,669 30,016 31,797 33,179.02
Vốn góp của chủ sở hữu 14,622 14,622 14,797 14,797 14,696.93
Cổ phiếu phổ thông 14,622 14,622 14,797 14,797 14,696.93
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 12,582 14,128 14,298 16,069 18,071.93
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 364 366 374 386 575.51
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 70,219 72,679 81,001 80,288 83,958.62
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 34,794 36,333 37,844 40,091 43,097.38
Các khoản giảm trừ doanh thu 220 198 224 239 -246.99
Doanh thu thuần 34,574 36,135 37,620 39,853 42,850.39
Giá vốn hàng bán 27,987 28,935 30,051 32,374 -34,804.15
Lãi gộp 6,587 7,200 7,569 7,478 8,046.24
Thu nhập tài chính 636 693 769 809 836.15
Chi phí tài chính 189 339 402 411 -390.30
Chi phí tiền lãi vay 323 323 375 388 -384.67
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 2 3 11 4 5.92
Chi phí bán hàng 5,123 4,403 4,703 4,571 -4,942.11
Chi phí quản lý DN 916 1,215 1,202 1,119 -1,060.39
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 997 1,940 2,041 2,190 2,495.52
Thu nhập khác 9 12 1 7 32.59
Thu nhập/Chi phí khác -30 18 14 25 -26.92
Lợi nhuận khác 39 -6 -13 -18 5.67
LN trước thuế 1,035 1,935 2,028 2,172 2,501.18
Chi phí thuế TNDN hiện hành 200 398 370 477 -476.90
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -17 -11 1 -89 62.20
Lợi nhuận thuần 852 1,548 1,658 1,784 2,086.49
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 847 1,546 1,648 1,771 2,071.65
Cổ đông thiểu số 5 2 9 13 14.85
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 128 2,490 1,443 2,776 -611.07
Mua sắm TSCĐ -63 -163 -256 -120 -353.73
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 7 1 2 5 16.18
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -19,209 -12,843 -13,442 -13,513 -17,150
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 10,647 8,842 9,722 14,013 16,183.04
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 33,758.39 0 -105 -104.77 -10.10
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác -1,777 0 0 0 -1,620.55
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2,378 465 522 634 2,512.28
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -10,943.29 -3,697.90 -7,255.82 -6,238.71 -422.87
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 1,771.63 0 174 174.49 109.04
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu -4 0 -3 -2 -811.11
Tiền thu được các khoản đi vay 20,459 19,645 22,571 26,390 29,944.19
Tiền trả các khoản đi vay -17,421 -20,676 -17,255 -29,222 -28,718.88
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -730.96 0 0 -1,478 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 2,757.48 -1,030.79 4,456.25 143.93 523.24
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -4,855 -2,239 3,372 -519 -510.69
Tiền và tương đương tiền 1,464 2,151 2,205 2,377 5,510.82
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0.10 0.05 0.11 0.25 -0.20
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 4,897 2,658 6,030 5,511 4,999.93
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động (MWG) được thành lập từ tháng 03/2004, với tiền thân là Công ty TNHH Thế Giới Di Động. Công ty quản lý vận hành các chuỗi cửa hàng bán lẻ Thế Giới Di Động, Điện Máy Xanh, Bách Hoá Xanh, nhà thuốc An Khang với mạng lưới 5.750 cửa hàng trên toàn quốc. Chuỗi của hàng Thế Giới Di Động được thành lập từ 2004 là chuỗi bán lẻ thiết bị di động có thị phần số 1 Việt Nam với hơn 1.021 cửa hàng. Điện Máy Xanh ra đời cuối 2010, là chuỗi bán lẻ các sản phẩm điện tử tiêu dùng (điện tử, điện lạnh và gia dụng) có thị phần số 1 Việt Nam với hơn 2.026 cửa hàng. Bách Hóa Xanh hoàn tất giai đoạn thử nghiệm vào cuối năm 2016, là chuỗi cửa hàng chuyên bán lẻ thực phẩm tươi sống (thịt cá, rau củ, trái cây…) và nhu yếu phẩm với hơn 1.770 cửa hàng. MWG niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2014.
Lịch sử hình thành
- Tháng 03/2004: Công ty TNHH Thế Giới Di Động được thành lập; - Tháng 10/2004: Khai trương siêu thị đầu tiên tại 89A Nguyễn Đình Chiểu, TP HCM; - Tháng 01/2005: Khai trương siêu thị thứ 2 tại số 330 Cộng Hòa, TP HCM; - Tháng 01/2006: Khai trương siêu thị thứ 3 tại 26 Phan Đăng Lưu, và 2 tháng sau khai trương thêm 1 cửa hàng tại 182A Nguyễn Thị Minh Khai (TP HCM); - Giai đoạn 2007 - 2009: Mở rộng kinh doanh tại TP HCM, Đà Nẵng và Hà Nội. Năm 2007, Công ty TNHH Thế Giới Di Động chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần; - Đến cuối năm 2009: Công ty có 38 siêu thị, trong đó 19 siêu thị tại TP HCM, 5 siêu thị tại Hà Nội, 2 siêu thị tại Đà Nẵng và 12 siêu thị tại các tỉnh khác; - Cuối năm 2010, Công ty tăng gấp đôi số siêu thị so với năm 2009, cuối năm 2011 số liệu thị tăng lên gần gấp 3 so với năm 2010; - Tháng 03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 98,3 tỷ đồng; - Tháng 10/2011:Tăng vốn điều lệ lên 101,9 tỷ đồng; - Tháng 05/2012: Tăng vốn điều lệ lên 105,026 tỷ đồng; - Tháng 09/2013: Tăng vốn điều lệ lên 109,567 tỷ đồng; - Đến cuối năm 2013: Có hơn 213 siêu thị phủ khắp 63 tỉnh thành trên cả nước; - Tháng 03/2014: Tăng vốn điều lệ lên 116,4 tỷ đồng; - Tháng 04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 627,23 tỷ đồng; - Ngày 07/07/2014: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 14/07/2014: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 31/10/2014: Tăng vốn điều lệ lên 1.120 tỷ đồng; - Ngày 21/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 1.399.039.760.000 đồng; - Ngày 25/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 1.468.889.740.000 đồng; - Ngày 08/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.539.509.270.000 đồng; - Ngày 21/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 3.077.657.890.000 đồng; - Ngày 05/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3.169.884.370.000 đồng; - Ngày 23/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3.231.695.210.000 đồng; - Ngày 05/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 4.307.666.670.000 đồng; - Ngày 23/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 4.434.961.780.000 đồng; - Ngày 24/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 4.435.461.780.000 đồng; - Ngày 08/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4.661.242.270.000 đồng; - Ngày 29/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4.754.311.970.000 đồng; - Ngày 13/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 7.130.654.950.000 đồng; - Ngày 18/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 7.322.564.650.000 đồng; - Ngày 29/04/2022: Giảm vốn điều lệ xuống 7.320.244.650.000 đồng; - Ngày 15/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 14.638.792.800.000 đồng; - Ngày 27/04/2023: Giảm vốn điều lệ lên 14.633.767.160.000 đồng; - Ngày 17/05/2024: Giảm vốn điều lệ xuống 14.622.441.770.000 đồng; - Ngày 29/04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 14.796.931.770.000 đồng; - Ngày 23/12/2025: Giảm vốn điều lệ xuống 14.696.931.770.000 đồng do thực hiện mua lại cổ phiếu quỹ;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Đức Tài Chủ tịch Hội đồng Quản trị 32,439,892 2.2% 03/02/2026
ĐIÊU CHÍNH HẢI TRIỀU Giám đốc Kỹ thuật 5,715,019 0.8% 28/04/2025
Trần Huy Thanh Tùng Thành viên Hội đồng Quản trị 11,130,544 0.8% 04/04/2025
Trần Kinh Doanh Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 9,554,880 0.7% 31/01/2023
Robert Alan Willett Thành viên Hội đồng Quản trị 6,922,424 0.5% 03/02/2026
Đoàn Văn Hiểu Em Thành viên Hội đồng Quản trị 3,546,158 0.2% 03/02/2026
ĐẶNG MINH LƯỢM Thành viên Hội đồng Quản trị 2,247,240 0.2% 28/04/2025
Vũ Đăng Linh Giám đốc Tài chính 1,312,702 0.1% 03/02/2026
Lý Trần Kim Ngân Kế toán trưởng 1,053,128 0.1% 03/02/2026
Lê Thị Thu Trang Phụ trách Công bố thông tin 288,400 0.0% 03/02/2026
Hoàng Hữu Hưng Thành viên Ban kiểm soát 36,900 0.0% 05/04/2017
Đỗ Tiến Sĩ Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 24/11/2025
Nguyễn Tiến Trung Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 03/02/2026
Thomas Lanyi Thành viên Hội đồng Quản trị 03/02/2026
Đào Thế Vinh Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 29/04/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thế Giới Bán Lẻ 153,425,288 10.4% 03/02/2026
Công ty TNHH Tri Tâm 14,488,631 9.9% 05/10/2025
Nt Asian Discovery Master Fund 11,952,500 3.7% 01/04/2025
Arisaig Asia Fund Limited 50,461,588 3.5% 05/10/2025
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sơn Ban 16,132,259 2.3% 01/04/2025
Đinh Anh Huân 3,108,121 2.2% 14/09/2015
Nguyễn Đức Tài 32,439,892 2.2% 03/02/2026
Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Trần Huy 32,269,518 2.2% 05/10/2025
Vietnam Enterprise Investments Limited 28,672,720 2.0% 12/02/2026
J.p. Morgan Securties Plc 8,542,631 1.9% 01/04/2025
Arisaig Global Emerging Markets Fund Pte. Ltd 15,712,600 1.1% 05/10/2025
Hanoi Investments Holdings Limited 14,248,900 1.0% 12/02/2026
Dragon Capital Markets Limited 1,350,370 0.9% 01/04/2025
Norges Bank 12,014,100 0.8% 12/02/2026
ĐIÊU CHÍNH HẢI TRIỀU 5,715,019 0.8% 05/10/2025
Trần Huy Thanh Tùng 11,130,544 0.8% 05/10/2025
Chambers Street Global Fund, Lp 1,000,000 0.7% 01/04/2025
Trần Kinh Doanh 9,554,880 0.7% 05/10/2025
Thanachart Securities Public Company Limited 950,000 0.6% 01/04/2025
Nojima Corporation 2,010,706 0.6% 01/04/2025
KrungThai Xspring Securities Company Limited 2,420,956 0.5% 01/04/2025
Vietnam Holding Ltd 2,332,948 0.5% 14/07/2020
Nguyễn Xuân Đoài 3,658,527 0.5% 01/04/2025
Amersham Industries Limited 7,399,678 0.5% 12/02/2026
Robert Alan Willett 6,922,424 0.5% 03/02/2026
Mercer Qif Fund Public Limited Company 6,779,096 0.5% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Hương 6,723,462 0.5% 05/10/2025
Phan Thị Thu Hiền 5,859,558 0.4% 03/02/2026
Dempsey Hill Asia Master Fund 500,000 0.3% 05/10/2025
Russell Trust Company Commingled Employee Benefit Funds Trust Russell Emerging Markets Fund 459,700 0.3% 05/10/2025
Wareham Group Limited 4,523,260 0.3% 12/02/2026
Aquila Spc Ltd 1,247,383 0.3% 05/10/2025
Coeli Sicav I - Frontier Markets Fund 400,400 0.3% 01/04/2025
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 3,786,900 0.3% 12/02/2026
Đoàn Văn Hiểu Em 3,546,158 0.2% 03/02/2026
Idris Ltd 920,360 0.2% 01/04/2025
Phạm Văn Trọng 2,627,204 0.2% 03/02/2026
Viola Ltd 730,000 0.2% 01/04/2025
ĐẶNG MINH LƯỢM 2,247,240 0.2% 05/10/2025
CTBC Vietnam Equity Fund 2,200,200 0.2% 05/10/2025
Optis Global Opportunities Fund LTD 200,000 0.1% 01/04/2025
Grinling International Limited 720,000 0.1% 05/10/2025
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 1,432,800 0.1% 12/02/2026
Vũ Đăng Linh 1,312,702 0.1% 03/02/2026
Lumen Vietnam Fund 125,000 0.1% 05/10/2025
Lý Trần Kim Ngân 1,053,128 0.1% 03/02/2026
Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI 305,900 0.1% 14/07/2020
Nguyễn Thị Thu Thảo 922,802 0.1% 03/02/2026
Russell Emerging Markets Equity Pool 91,900 0.1% 05/10/2025
KB Vietnam Focus Balanced Fund 840,000 0.1% 05/10/2025
Bill & Melinda Gates Foundation Trust 825,110 0.1% 12/02/2026
The CH/SE Asia Investment Holdings (Singapore) Private Limited 75,000 0.1% 05/10/2025
PYN Elite Fund 165,473 0.0% 05/10/2025
Saigon Investments Limited 500,000 0.0% 23/12/2025
Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife 138,540 0.0% 14/07/2020
Venner Group Limited 400,000 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 121,635 0.0% 14/07/2020
Quỹ Từ Thiện Mái Ấm Thế Giới Di Động 30,000 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Thu Trang 288,400 0.0% 03/02/2026
Hoàng Xuân Thắng 29,490 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Tâm 198,654 0.0% 03/02/2026
Quỹ ETF SSIAM VNX50 56,086 0.0% 14/07/2020
Trần Huy Thanh Đại 107,404 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom 41,000 0.0% 31/12/2025
Arisaig Next Generation Master Fund ICAV 136,200 0.0% 05/10/2025
Balestrand Limited 60,000 0.0% 05/10/2025
Hoàng Hữu Hưng 36,900 0.0% 05/10/2025
Trịnh Quang Khải 111,925 0.0% 03/02/2026
Quỹ Đầu tư Trái phiếu SSI 31,500 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt 29,713 0.0% 14/07/2020
Trần Huy Đông 82,654 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 27,000 0.0% 31/12/2025
Nguyễn Thị Hồng Hạnh 29,416 0.0% 05/10/2025
Phạm Văn Khôi 6,400 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam 90 0.0% 14/07/2020
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Công Nghệ Và Đầu Tư Bách Hóa Xanh công ty con 95.0%
Công ty Cổ phần 4KFARM công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Lắp Đặt - Sửa Chữa - Bảo Hành Tận Tâm công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Thế Giới Di Động công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Thế giới số Trần Anh công ty con 99.3%
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Công Nghệ Thông Tin Thế Giới Di Động công ty con 100.0%
PT Era Blue Elektronic công ty liên kết 45.0%
Công ty Cổ phần Dược Phẩm An Khang Pharma công ty liên kết 100.0%
Cổ phiếu cùng ngành
Bán lẻ
So sánh với MWG So sánh
686.8 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức MWG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay