AAS
UPCOM Dịch vụ tài chính
Dịch vụ tài chính
Công ty Cổ phần Chứng khoán SmartInvest
8,500
▼
1.2%
Cập nhật: 17:30:51 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,211
P/E
7.02
P/B
0.74
YoY
11.2%
QoQ
-68.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.8%
ROA
5.8%
Tỷ suất LN gộp
86.0%
Tỷ suất LN ròng
45.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
2.65
Thanh toán hiện hành
2.65
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,784.79 | 5,035.63 | 3,856.55 | 4,172.99 | 4,023.92 |
| Tiền và tương đương tiền | 295 | 59.89 | 197.31 | 249.78 | 99.75 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,160.18 | 2,255.77 | 1,266.26 | 1,577.99 | 1,804.76 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2,328.37 | 2,718.62 | 2,390.55 | 2,344.07 | 2,118.13 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5.27 | 867.04 | 4.47 | 758.80 | 12.73 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 270.73 | 269.62 | 268.13 | 267.33 | 242.39 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 226.45 | 225.01 | 222.96 | 221.72 | 236.23 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0.60 | 0.50 | 0.44 | 0.77 | 0.92 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,055.52 | 5,305.25 | 4,124.68 | 4,440.32 | 4,266.32 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,562.18 | 2,782.85 | 1,583.39 | 1,786.88 | 1,608.35 |
| Nợ ngắn hạn | 2,366.19 | 2,693.11 | 1,494.20 | 1,698.24 | 1,520.09 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.34 | 0.33 | 0.91 | 0.79 | 0.74 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,213.79 | 2,527.93 | 1,380.28 | 1,417.85 | 1,369.86 |
| Nợ dài hạn | 195.99 | 89.74 | 89.19 | 88.65 | 88.25 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 128 | 89.74 | 89.19 | 88.65 | 88.25 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,493.34 | 2,522.40 | 2,541.29 | 2,653.44 | 2,657.97 |
| Vốn và các quỹ | 2,493.34 | 2,522.40 | 2,541.29 | 2,653.44 | 2,657.97 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,300 | 2,300 | 2,300 | 2,300 | 2,300 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,300 | 2,300 | 2,300 | 2,300 | 2,300 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 188.82 | 217.87 | 236.76 | 348.91 | 353.45 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,055.52 | 5,305.25 | 4,124.68 | 4,440.32 | 4,266.32 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 66.77 | 104.63 | 133.40 | 229.81 | 73.39 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 66 | 105 | 133 | 230 | 73.39 |
| Giá vốn hàng bán | -14.97 | -8.50 | -50.38 | -45.20 | -20.50 |
| Lãi gộp | 51 | 96 | 133 | 185 | 52.89 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0.06 | 0 | 0.29 |
| Chi phí tài chính | 30 | 53 | -52.36 | 35 | -35.52 |
| Chi phí tiền lãi vay | 30 | 53 | -52.36 | 35 | -35.52 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -8.26 | -6.68 | -6.80 | -8.24 | -8.51 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 13.88 | 36.93 | 23.93 | 141.57 | 9.16 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0.62 | 0 | 0.04 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | -0.72 | 1 | -1.03 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | -0.11 | -1 | -0.99 |
| LN trước thuế | 12 | 37 | 133 | 140 | 8.17 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 8 | -4.55 | 28 | -3.63 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 29 | 133 | 112 | 4.54 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 29 | 133 | 112 | 4.54 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1,012 | -443 | 1,286 | 14 | -124.91 |
| Mua sắm TSCĐ | -39 | 0 | -1 | 0 | 24.89 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 2 | -1.53 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -38 | 0 | -1 | 2 | 23.65 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.38 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3,374 | 2,916 | 2,481 | 1,816 | 2,485.06 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2,084 | -2,708 | -3,629 | -1,779 | -2,533.45 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,290 | 208 | -1,148 | 37 | -48.77 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 239 | -235 | 137 | 52 | -150.03 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 295 | 0 | 0 | 249.78 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 295 | 60 | 197 | 250 | 99.75 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán SmartInvest (AAS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Gia Anh được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán và tư vấn đầu tư chứng khoán. AAS trở thành công ty đại chúng từ năm 2019. Đối tác kinh doanh bao gồm Công ty CP Chứng khoán KIS Việt Nam, Công ty CP Chứng khoán Ngân hàng Đông Á, Công ty CP Chứng khoán An Bình, Công ty CP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội, Công ty CP Chứng khoán Đại Dương, Công ty CP Chứng khoán Maritime Bank, Công ty CP Chứng khoán MB, Công ty CP Chứng khoán VN DIRECT, Công ty CP Chứng khoán SACOMBANK. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 8.63 tỷ đồng, giảm 28.11% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 1.95%, giảm 0.37%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 237.84 tỷ đồng, tăng 81.73% và đóng góp 96.1 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 103.1 tỷ đồng, giảm 5.66%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 3%, giảm 1.4%. AAS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 07/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/12/2006: Công ty Cổ phần Chứng khoán Gia Anh được thành lập theo Giấy phép số 38/UBCK-GPHĐKD của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC) với vốn điều lệ 22 tỷ đồng;
- Ngày 10/03/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Hamico
- thành viên của Tập đoàn Khoáng sản Hamico;
- Ngày 19/10/2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Smart Investment;
- Ngày 12/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 310 tỷ đồng;
- Ngày 29/07/2019: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 23/07/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 06/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng;
- Ngày 25/09/2023; Tăng vốn điều lệ lên 1.999 tỷ đồng;
- Ngày 04/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.999 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Thị Thùy Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 4,774,794 | 2.1% | 09/02/2026 |
| Đỗ Thị Sâm | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/08/2020 |
| Lưu Bích Ngọc | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 30/11/2020 |
| Ngô Thị Thùy Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/05/2021 |
| Lê Thị Bích Tuyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/11/2021 |
| Vũ Xuân Minh | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 05/08/2024 |
| Nguyễn Trường Sơn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 22/08/2025 |
| Lê Mạnh Cường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Bùi Thị Quỳnh Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Đào Thanh Huyền | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 16/07/2020 |
| Lê Thị Vân Anh | Kế toán trưởng | — | — | 09/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Dịch vụ tài chính
So sánh với AAS
So sánh
Tin tức AAS