APG
HOSE Dịch vụ tài chính
Dịch vụ tài chính
Công ty Cổ phần Chứng khoán APG
5,750
▲
3.0%
Cập nhật: 14:00:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
23
P/E
249.06
P/B
0.54
YoY
6.3%
QoQ
-16.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.2%
ROA
0.1%
Tỷ suất LN gộp
69.4%
Tỷ suất LN ròng
8.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.39
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
1.72
Thanh toán hiện hành
1.72
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,161.22 | 3,574.38 | 3,523.85 | 5,328.85 | 5,171.56 |
| Tiền và tương đương tiền | 17.55 | 3,570.92 | 33 | 5,320.99 | 406.52 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 768.92 | 1,651.19 | 2,149.55 | 3,938.74 | 3,872.46 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,373.71 | 3.47 | 1,331.35 | 7.86 | 886.95 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 790.32 | 796.49 | 785.06 | 761.52 | 257.32 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 510.74 | 510.16 | 750.87 | 402.63 | 515.02 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 464.23 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 6.90 | 6.48 | 37.95 | 42.76 | 43.42 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 464.23 | 39.46 | 667.78 | 47.26 | 440.35 |
| Tài sản dài hạn khác | 426.23 | 426.23 | 426.23 | 117.50 | 440.35 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 1.02 | 7.59 | 12.36 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,671.96 | 4,084.54 | 4,274.72 | 5,731.49 | 5,686.58 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 269.61 | 1,673.38 | 1,870.39 | 3,324.18 | 3,304.24 |
| Nợ ngắn hạn | 269.61 | 1,673.38 | 1,870.39 | 3,233.12 | 3,004.22 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3.05 | 1,653.60 | 3.19 | 3.20 | 3 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 200 | 0.14 | 1,836.52 | 3,233.12 | 2,968.53 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 300.02 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,402.35 | 2,411.17 | 2,404.33 | 2,407.30 | 2,382.34 |
| Vốn và các quỹ | 2,402.35 | 2,411.17 | 2,404.33 | 2,407.30 | 2,382.34 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,306.10 | 2,306.10 | 2,236.22 | 2,306.10 | 2,236.22 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,236.22 | 2,236.22 | 2,236.22 | 2,236.22 | 2,236.22 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 76.73 | 104.32 | 97.48 | 100.45 | 75.49 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,671.96 | 4,084.54 | 4,274.72 | 5,731.49 | 5,686.58 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | -5.44 | 24.77 | 186.06 | 87.25 | 73.10 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 10 | 25 | 161 | 87 | 73.10 |
| Giá vốn hàng bán | -34.33 | -3.44 | -129.38 | -14.56 | -7.55 |
| Lãi gộp | -40 | 21 | 32 | 73 | 65.55 |
| Thu nhập tài chính | 0.02 | 0 | 0 | 0.05 | 0.09 |
| Chi phí tài chính | 13 | 0 | 25 | 33 | -73.87 |
| Chi phí tiền lãi vay | 13 | 0 | 25 | 33 | -39.72 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -7.78 | -9.26 | -9.53 | -10.96 | -10.69 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -60.07 | 12.11 | -2.19 | 28.99 | -18.93 |
| Thu nhập khác | 0.48 | 1 | 0 | 0 | 17.76 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 2 | 0 | 9 | 9.12 |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 0 | -9 | 26.88 |
| LN trước thuế | -60 | 11 | -2 | 20 | 7.95 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -8 | 0 | 0 | 5 | 5.15 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 2 | 4 | -5 | -28.94 |
| Lợi nhuận thuần | -51 | 9 | -7 | 19 | -15.84 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -51 | 9 | -7 | 19 | -15.84 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 858 | -1,417 | -119 | -1,743 | 700.83 |
| Mua sắm TSCĐ | -5 | 0 | -35 | 35 | -51.81 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -869 | 0 | 0 | 309 | -308.73 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -169 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1,042 | 0 | -35 | 344 | -360.54 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 250 | 1,404 | 1,668 | 2,944 | 2,495.62 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -191 | 0 | -1,485 | -1,547 | -2,460.19 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 59 | 1,404 | 183 | 1,397 | 35.43 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -125 | -13 | 29 | -2 | 375.72 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 18 | 17.55 | 17.55 | 30.80 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 18 | 4 | 33 | 31 | 406.52 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán APG (APG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán An Phát được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, hoạt động đầu tư, hoạt động tư vấn và lưu ký chứng khoán. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 23,43 tỷ đồng. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 11.58%, tăng 5.66%. APG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/11/2007: Công ty Cổ phần Chứng khoán An Phát được chính thức thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 135 tỷ đồng.
- Ngày 06/12/2007: Công ty chính thức trở thành thành viên của Trung tâm lưu ký chứng khoán.
- Ngày 28/01/2008: Công ty chính thức trở thành thành viên của Sở giao dịch chứng khoán TP.HCM, Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội và thành viên của Trung tâm lưu ký chứng khoán; Thành lập và khai trương Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh.
- 2010: 13,5 triệu cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 14/01/2011: Tăng vốn điều lệ lên 135.289.000.000 đồng.
- Ngày 23/11/2016: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 30/11/2016: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 26/02/2019: Tăng vốn điều lệ lên 340.289.000.000 đồng.
- Ngày 18/06/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán APG.
- Ngày 12/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 731.533.060.000 đồng;
- Ngày 08/02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.463.066.120.000 đồng;
- Ngày 11/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.536.219.420.000 đồng;
- Ngày 14/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.236.219.420.000 đồng;
- Ngày 30/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.236.219.420.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Mai Hòa | Trưởng Ban kiểm soát | 1,597,910 | 4.7% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Thị Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | 532,000 | 3.9% | 07/02/2025 |
| Nguyễn Hồ Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 783,803 | 0.4% | 06/02/2026 |
| Võ Quí Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 600,100 | 0.3% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Nghị | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 421,697 | 0.2% | 04/12/2025 |
| Trần Thiên Hà | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 340,000 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Anh Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 321,874 | 0.1% | 07/02/2025 |
| Nguyễn Thị Phương | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 16/10/2024 |
| Phan Bích Ngà | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 23/01/2024 |
| Lương Thành Trung | Giám đốc Tài chính | — | — | 09/09/2021 |
| Nguyễn Mạnh Linh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 01/06/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Dịch vụ tài chính
So sánh với APG
So sánh
Tin tức APG