VND

HOSE Dịch vụ tài chính
Dịch vụ tài chính

Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT

15,500 ▼ 2.2%
Cập nhật: 21:34:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,329
P/E
11.66
P/B
1.13
YoY
17.8%
QoQ
-35.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.4%
ROA
7.8%
Tỷ suất LN gộp
61.4%
Tỷ suất LN ròng
29.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.47
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
1.76
Thanh toán hiện hành
1.77
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 43,105.62 47,015.10 45,229.67 54,455.80 50,579.46
Tiền và tương đương tiền 881.18 977.37 1,586.94 601.96 1,622.13
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 40,301.51 44,345.62 40,001.40 49,673.28 45,335.71
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,752.66 1,586.27 3,522.85 4,058.62 3,523.05
Trả trước cho người bán ngắn hạn 31.62 37.02 3.59 11.55 23.69
Hàng tồn kho, ròng 0 0 0 0 0
Tài sản lưu động khác 20.92 45.40 45.40 45.40 45.40
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,189.16 3,075.34 2,688.84 1,604.81 1,049.45
Phải thu dài hạn 91.72 91.72 196.02 196.02 23.29
Phải thu dài hạn khác 91.72 91.72 196.02 196.02 23.29
Tài sản cố định 84.09 73.31 78.33 66.86 85.81
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 944.43 2,634.69 1,918.41 842.70 844.11
Tài sản dài hạn khác 34.16 24.10 17.09 6.59 7.99
Trả trước dài hạn 27.63 23.45 55.24 58.98 57.77
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 44,294.78 50,090.43 47,918.51 56,060.61 51,628.90
NỢ PHẢI TRẢ 24,579.71 29,992.83 28,286.64 35,499.70 30,725.99
Nợ ngắn hạn 24,502.48 29,922.26 28,202.86 35,379.52 28,656.05
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 23.32 23.57 0 0.24 0.18
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 22,436.24 28,138.64 26,139.22 31,799.90 26,462.88
Nợ dài hạn 77.23 70.57 83.79 120.18 2,069.95
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 19,715.07 20,097.60 19,631.86 20,560.91 20,902.91
Vốn và các quỹ 19,715.07 20,097.60 19,631.86 20,560.91 20,902.91
Vốn góp của chủ sở hữu 15,223 15,223 15,223 15,223 15,223
Cổ phiếu phổ thông 15,223 15,223 15,223 15,223 15,223
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0 0
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 4,492.24 4,874.77 4,409.04 5,338.08 5,680.08
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 44,294.78 50,090.43 47,918.51 56,060.61 51,628.90
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,212.34 1,257.98 1,740.49 2,214.25 1,427.48
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 1,212 1,258 1,698 2,214 1,427.48
Giá vốn hàng bán -630.74 -451.23 -912.18 -645.47 -542.82
Lãi gộp 582 807 828 1,569 884.66
Thu nhập tài chính 5 5 6 3 5.10
Chi phí tài chính 188 227 256 304 -337.74
Chi phí tiền lãi vay 182 223 256 299 -336.16
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN -123.67 -105.05 -89.86 -102.96 -175.38
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 275.31 479.10 488.19 1,165.26 376.65
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.21
Thu nhập/Chi phí khác 0 1 0 0 -0.25
Lợi nhuận khác 0 -1 0 0 -0.04
LN trước thuế 275 478 488 1,165 376.61
Chi phí thuế TNDN hiện hành 32 102 106 200 -82.71
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -8 -7 13 36 48.10
Lợi nhuận thuần 251 383 369 929 342
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 251 383 369 929 342
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -661 -5,203 2,577 -6,175 4,365.66
Mua sắm TSCĐ -1 -16 -15 -10 -4.72
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0.02
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 -11 0 0 -1.40
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 23 47 51 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -1 -4 32 41 -6.11
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 72,933 7,306 38,003 39,597 8,271.12
Tiền trả các khoản đi vay -71,847 -2,004 -40,003 -33,686 -11,610.50
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 -761 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1,086 5,302 -1,999 5,150 -3,339.39
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 425 96 610 -985 1,020.16
Tiền và tương đương tiền 0 881 0 0 601.96
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 881 977 1,587 602 1,622.13
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT (VND) được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới lưu ký chứng khoán, tư vấn tài chính doanh nghiệp, tự doanh, bảo lãnh phát hành và quản lý danh mục đầu tư. Trong năm 2024, Công ty xếp ở vị trí 6 với 5.87% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HOSE, vị trí thứ 3 với 7.26% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX và thứ 4 với 5.59% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM. Trên thị trường phái sinh, VND đứng vị trí thứ 7 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 3.12%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 719,86 tỷ đồng. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 51.48%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 1.496,8 tỷ đồng, đóng góp 46.73% tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 2.088,32 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.49%. VND được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/11/2006: Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng theo Giấy phép số 22/UBCK - GPHĐKD của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Tháng 04/2007: Thành lập chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh; - Tháng 11/2007: Tăng vốn điều lệ lên 300.000.000.000 đồng; - Tháng 12/2008: Chuyển trụ sở chính đến số 1 Nguyễn Thượng Hiền, Hai Bà Trưng, Hà Nội; - Năm 2010: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với vốn điều lệ tăng lên 1.000 tỷ đồng; - Năm 2012: Mở thêm chi nhánh tại Cần Thơ; - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 1.550.000.000.000 đồng; - Ngày 10/08/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 17/08/2017: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 18/08/2017: Giao dịch trên trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 20/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.204.301.690.000 đồng; - Ngày 15/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4.349.446.870.000 đồng; - Ngày 05/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 12.178.440.090.000 đồng; - Ngày 26/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 15.222.999.080.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Minh Hương Chủ tịch Hội đồng Quản trị 44,901,212 2.9% 05/02/2026
Vũ Hiền Thành viên Hội đồng Quản trị 529 0.0% 06/02/2026
Nguyễn Vũ Long Phó Tổng Giám đốc 273 0.0% 06/02/2026
Trần Thị Hồng Nhung Kế toán trưởng 11/04/2023
Nguyễn Thị Minh Hạnh Thành viên Ban kiểm soát 01/06/2023
Đỗ Ngọc Quỳnh Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 03/07/2024
Phạm Lê Nhật Quang Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 11/05/2016
Vũ Nam Hương Giám đốc Tài chính 02/02/2026
Huỳnh Thanh Bình Minh Thành viên Ban kiểm soát 03/02/2026
Điêu Ngọc Tuấn Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin 03/02/2026
Hoàng Thuý Nga Trưởng Ban kiểm soát 30/05/2025
Pekka Mikael Nastamo Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 22/04/2019
Nguyễn Duy Khoa Phó Tổng Giám đốc 03/08/2022
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A 393,318,477 25.8% 03/02/2026
Yurie Vietnam Securities Investment Trust 60,817,775 5.0% 05/10/2025
Vietnam Investment Fund I, L.P 52,049,373 4.3% 05/10/2025
PYN Elite Fund 49,181,328 4.0% 05/10/2025
PXP Vietnam Smaller Companies Fund Limited 39,504,323 3.2% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam 5,000,077 3.2% 10/03/2025
Phạm Minh Hương 44,901,212 2.9% 03/02/2026
Endurance Capital Vietnam I Ltd 14,737,144 1.2% 05/10/2025
Access S.a., Sicav-sif-asia Top Picks 3,325,000 0.8% 05/10/2025
Đậu Thúy Hà 117,944 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Tống Sơn 75,117 0.0% 14/09/2015
Trần Vũ Thạch 100,000 0.0% 05/10/2025
Yurie Vietnam Smart Accumulated Target Return Fund 87,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hà Ninh 25,597 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 20,000 0.0% 14/07/2020
Lê Thị Hồng Lĩnh 2,543 0.0% 14/09/2015
Vũ Hiền 529 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Vũ Long 273 0.0% 03/02/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Dịch vụ tài chính
So sánh với VND So sánh
32,066.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
21,394.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
2,658.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
2,567.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
2,382.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,599.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
773.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
261.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
95.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
65.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức VND
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay