ABT
HOSE Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre
60,500
0.0%
Cập nhật: 14:45:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
10,775
P/E
5.62
P/B
1.30
YoY
14.4%
QoQ
-10.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
25.4%
ROA
18.4%
Tỷ suất LN gộp
26.6%
Tỷ suất LN ròng
21.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
2.10
Thanh toán hiện hành
2.63
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 443 | 448 | 420 | 514 | 559.17 |
| Tiền và tương đương tiền | 58 | 29 | 15 | 16 | 9.66 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 214 | 255 | 252 | 341 | 375.16 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 48 | 49 | 46 | 52 | 61.27 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 2 | 5 | 7 | 5.42 |
| Hàng tồn kho, ròng | 122 | 111 | 103 | 100 | 121.93 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 4 | 5 | 6 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 331 | 334 | 331 | 343 | 342.58 |
| Phải thu dài hạn | 3 | 3 | 3 | 16 | 16.12 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 3 | 3 | 2.73 |
| Tài sản cố định | 117 | 121 | 119 | 116 | 117.16 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 187 | 187 | 187 | 187 | 187.20 |
| Tài sản dài hạn khác | 24 | 23 | 22 | 22 | 187.20 |
| Trả trước dài hạn | 17 | 16 | 16 | 16 | 16.45 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 774 | 782 | 751 | 857 | 901.75 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 211 | 232 | 155 | 220 | 232.28 |
| Nợ ngắn hạn | 196 | 209 | 139 | 204 | 212.87 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 9 | 8 | 5 | 3.38 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 131 | 114 | 71 | 117 | 137.51 |
| Nợ dài hạn | 15 | 23 | 15 | 15 | 19.41 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 563 | 549 | 597 | 637 | 669.47 |
| Vốn và các quỹ | 563 | 549 | 597 | 637 | 669.47 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 144 | 144 | 144 | 144 | 143.87 |
| Cổ phiếu phổ thông | 144 | 144 | 144 | 144 | 143.87 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 61 | 61 | 61 | 61 | 61.21 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 166 | 153 | 200 | 241 | 272.88 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 774 | 782 | 751 | 857 | 901.75 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 151 | 164 | 177 | 193 | 172.77 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.17 | 0 |
| Doanh thu thuần | 151 | 164 | 177 | 193 | 172.77 |
| Giá vốn hàng bán | 100 | 129 | 123 | 136 | -129.43 |
| Lãi gộp | 51 | 35 | 54 | 57 | 43.34 |
| Thu nhập tài chính | 5 | 5 | 23 | 6 | 6.21 |
| Chi phí tài chính | 2 | 3 | 1 | 3 | -1.61 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 2 | -2.16 | 1 | -1.40 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | 8 | 4 | 6 | -6.50 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 5 | 5 | 6 | -4.87 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 42 | 25 | 67 | 48 | 36.57 |
| Thu nhập khác | 0.05 | 0.01 | 0.03 | 0.45 | 0.30 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0.02 | 0 | -0 | -0.04 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0.03 | 0.01 | 0.03 | 0.40 | 0.30 |
| LN trước thuế | 42 | 25 | 67 | 48 | 36.87 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 3 | 5 | 8 | -3.77 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1.90 | 0 | -0.53 | -0.53 | -1.09 |
| Lợi nhuận thuần | 38 | 22 | 61 | 40 | 32.02 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 38 | 22 | 61 | 40 | 32.02 |
| Cổ đông thiểu số | 18.37 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 38 | 38 | 41 | 43 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -6 | -12 | 2 | -4 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -294 | -41 | -210 | -89 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 296 | 0 | 214 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 4 | 19 | 5 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -52.50 | -49.69 | -25.88 | -113.63 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 78 | 43 | 63 | 39 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -71 | -60 | -106 | 7 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -23.55 | 0 | -35 | -35.33 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 7.70 | -17.10 | -95.65 | -49.75 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 44 | -29 | -14 | 1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 35 | 35 | 47 | 48 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -0.02 | 0.02 | -0.08 | -0.08 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 58 | 29 | 15 | 16 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre (ABT) tiền thân là Xí Nghiệp Đông Lạnh thành lập năm 1977. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phẩn. Cổ phiếu của công ty niêm yết tại HOSE vào năm 2006. Hoạt động chính của Công ty là chế biến và xuất nhập khẩu các loại thủy sản mang thương hiệu AQUATEX BENTRE. Trong đó 2 loại sản phẩm chính là nghêu và cá tra chiếm trên 90% doanh thu. Công ty có diện tích vùng nuôi lên tới 60 ha. Công ty hiện có vùng nuôi cá tra đạt cấp chứng nhận GlobalGAP lớn nhất Châu Á với diện tích 43,5 ha cung cấp 15.000 tấn cá tra thịt/năm và là doanh nghiệp thứ 2 của Việt Nam và Thế giới được cấp chứng nhận GlobalGAP cho cá tra Pangasius. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến 35 nước, lãnh thổ trên thế giới với mức chất lượng được tất cả các khách hàng và thị trường chấp nhận. Sản phẩm của công ty có mặt tại Châu Âu, Nhật, Mỹ, Thụy Điển, Hy Lạp, Mexico, Libăng, Israel, Dominica và Ả rập...Ngày 25/12/2006, ABT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
Lịch sử hình thành
- 1977: Tiền thân của Công ty là Xí nghiệp Đông lạnh 22 được thành lập.
- 1988: Đổi tên thành Liên hiệp các xí nghiệp thủy sản xuất khẩu Bến Tre.
- 1992: Đổi tên thành Công ty Đông lạnh thủy sản xuất khẩu Bến Tre.
- 2004: Tiến hành cổ phần hóa doanh nghiệp, chuyển thành Công ty CP XNK Thủy sản Bến tre với số VĐL là 25 tỷ đồng.
- 2005: Toàn bộ phần vốn Nhà nước (51%) được bán ra bên ngoài.
- 2006: Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE.
- 2007: Công ty tăng VĐL lên 81 tỷ đồng.
- 2009: Phát hành cổ phiếu thưởng và trả cổ tức bằng cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 113,40 tỷ đồng.
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 136 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu 20% để tạm ứng cổ tức năm 2010 từ nguồn lợi nhuận chưa phân phối.
- 2013: Phát hành 500.000 cổ phiếu phổ thông theo chương trình lựa chọn người lao động, nâng vốn điều lệ lên 141,072 tỷ đồng.
- Ngày 03/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 143,87 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Kim Hiếu | Người phụ trách quản trị công ty/Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 55,088 | 0.5% | 26/01/2026 |
| Đặng Thị Bích Liên | Trưởng Ban kiểm soát | 708 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Phạm Tiến Đắc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/04/2019 |
| Nguyễn Văn Nguyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2021 |
| Hồ Quốc Lực | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Phan Hữu Tài | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Văn Nguyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc Lê | Kế toán trưởng | 6 | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Khải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Ngô Thị Kim Phụng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/04/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với ABT
So sánh
Tin tức ABT