ANT
HOSE Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm
Công ty Cổ phần Rau quả Thực phẩm An Giang
36,800
▲
0.3%
Cập nhật: 20:10:59 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
5,309
P/E
6.93
P/B
1.85
YoY
18.7%
QoQ
-24.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
31.1%
ROA
8.9%
Tỷ suất LN gộp
25.5%
Tỷ suất LN ròng
7.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
0.86
Thanh toán hiện hành
1.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 954 | 1,011 | 936 | 965.12 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 7 | 259 | 287.40 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 205 | 237 | 262 | 256.52 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 387 | 403 | 150 | 146.93 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 16 | 11 | 3 | 6.27 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 326 | 324 | 224 | 232.87 | — |
| Tài sản lưu động khác | 30 | 39 | 40 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 470 | 467 | 469 | 471.44 | — |
| Phải thu dài hạn | 8 | 7 | 7 | 6.97 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 7 | 7 | 7 | 6.97 | — |
| Tài sản cố định | 413 | 422 | 427 | 422.31 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 29 | 29 | 31 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 16 | 18 | 19 | 24.02 | — |
| Lợi thế thương mại | 6 | 6 | 6 | 5.79 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,425 | 1,478 | 1,405 | 1,436.57 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,082 | 1,107 | 1,001 | 958.83 | — |
| Nợ ngắn hạn | 889 | 928 | 829 | 807.45 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 60 | 12 | 7 | 1.74 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 641 | 734 | 694 | 684.96 | — |
| Nợ dài hạn | 193 | 179 | 172 | 151.37 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 191 | 175 | 169 | 148.63 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 343 | 371 | 404 | 477.74 | — |
| Vốn và các quỹ | 343 | 371 | 404 | 477.74 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 186 | 205 | 205 | 240.04 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 186 | 205 | 205 | 240.04 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 131 | 138 | 171 | 198.43 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 26 | 27 | 28 | 29.64 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,425 | 1,478 | 1,405 | 1,436.57 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 467 | 479 | 465 | 349.95 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.95 | — |
| Doanh thu thuần | 467 | 479 | 465 | 349 | — |
| Giá vốn hàng bán | 341 | 346 | 344 | -276.01 | — |
| Lãi gộp | 127 | 133 | 121 | 72.99 | — |
| Thu nhập tài chính | 6 | 9 | 8 | 8.82 | — |
| Chi phí tài chính | 13 | 26 | 18 | -15.87 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 11 | 15 | 14 | -13.93 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 37 | 38 | 54 | -10.30 | — |
| Chi phí quản lý DN | 38 | 43 | 20 | -24.11 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 44 | 35 | 36 | 31.53 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 6.26 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.44 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 5.82 | — |
| LN trước thuế | 44 | 35 | 36 | 37.35 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 4 | 5 | -3.31 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -2 | 2 | -1 | -3.40 | — |
| Lợi nhuận thuần | 39 | 30 | 32 | 30.65 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 37 | 29 | 33 | 28.45 | — |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 1 | -1 | 2.20 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -70 | -25 | 328 | 23.10 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -28 | -16 | -8 | -19.32 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.28 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -94 | -43 | -29 | -62.52 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 33 | 11 | 4 | 68 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 2 | 3 | 4.20 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -87.22 | 0 | 0 | -9.36 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 2 | 0 | 0 | 44.90 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 398 | 442 | 312 | 342.08 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -292 | -369 | -355 | -370.20 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -2 | -2 | -2 | -2.08 | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 105.53 | 0 | 0 | 14.70 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -51 | 1 | 252 | 28.44 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 67 | 59 | 85 | 258.96 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6 | 7 | 259 | 287.40 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Rau quả thực phẩm An Giang (ANTESCO) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp An Giang, được thành lập trên cơ sở hợp nhất Công ty Vật tư Nông nghiệp, Chi cục Cơ khí Nông nghiệp và Chi cục Bảo vệ Thực vật vào năm 1986. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu rau quả nhiệt đới đông lạnh và đóng hộp như: bắp non, khóm, đậu nành, khoai môn, xoài, đu đủ, thanh long. ANTESCO chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào năm 2011. Sản phẩm của công ty chủ yếu được xuất khẩu sang thị trường châu Âu, Mỹ, Nhật Bản. Ngày 20/01/2026, ANT chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1986: Công ty Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp An Giang (ANTESCO) được thành lập trên cơ sở hợp nhất Công ty Vật tư Nông nghiệp, Chi cục Cơ khí Nông nghiệp và Chi cục Bảo vệ Thực vật;
- Ngày 03/04/2008: UBND tỉnh An Giang ban hành Quyết định số 569/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Công ty Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp An Giang thành Công ty cổ phần Rau Quả Thực Phẩm An Giang;
- Ngày 14/07/2010: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.109 đồng/ cổ phần;
- Ngày 01/06/2011: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với mức vốn điều lệ 60 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1600230014 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh An Giang cấp lần đầu;
- Ngày 29/09/2011: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 22/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 26/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 25/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 83 tỷ đồng;
- Ngày 17/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 143 tỷ đồng;
- Ngày 25/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 183 tỷ đồng;
- Ngày 22/02/2025: Tăng vốn điều lệ lên 186 tỷ đồng;
- Ngày 07/05/2025: Tăng vốn điều lệ lên 205 tỷ đồng;
- Ngày 12/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 240,03 tỷ đồng;
- Ngày 30/12/2025: Chấp thuận niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 13/01/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 20/01/2026: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Vĩnh Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 122,000 | 1.5% | 09/07/2021 |
| Quách Thanh Bình | Phó Tổng Giám đốc | 47,100 | 0.8% | 08/04/2024 |
| Hoàng Ngân Hà | Trưởng Ban kiểm soát | 20,600 | 0.1% | 15/04/2025 |
| Bùi Anh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | 13,090 | 0.1% | 30/07/2025 |
| Bùi Ngọc Duy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,450 | 0.1% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Thanh Phong | Thành viên Ban kiểm soát | 1,400 | 0.0% | 22/03/2023 |
| Nguyễn Công Luận | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/04/2024 |
| Nguyễn Văn Pháp | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/04/2024 |
| Ngô Thu Hà | Kế toán trưởng | — | — | 20/12/2016 |
| Nguyễn Thế An | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Văn Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/07/2018 |
| Nguyễn Ngọc Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 11/07/2018 |
| Nguyễn Ngọc Thiện Tâm | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 31/10/2018 |
| Đặng Ngọc Cẩn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/03/2020 |
| Ngô Quang Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/03/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với ANT
So sánh
Tin tức ANT