BDW

UPCOM Nước & Khí đốt
Nước & Khí đốt

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bình Định

27,000 0.0%
Cập nhật: 03:14:27 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
3,008
P/E
8.98
P/B
1.15
YoY
13.1%
QoQ
-12.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.4%
ROA
8.3%
Tỷ suất LN gộp
33.1%
Tỷ suất LN ròng
11.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
0.87
Thanh toán hiện hành
1.05
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 68 59 75 79 84.59
Tiền và tương đương tiền 36 24 41 41 52.57
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 2 2
Các khoản phải thu ngắn hạn 15 18 21 23 15.64
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1 0 0 0 0.12
Hàng tồn kho, ròng 15 15 13 13 13.05
Tài sản lưu động khác 2 2 1 1 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 391 378 372 381 373.60
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0.42
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.42
Tài sản cố định 363 350 340 351 345.27
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 26 25 26 25
Trả trước dài hạn 26 25 26 25 22.89
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 459 437 447 460 458.20
NỢ PHẢI TRẢ 201 170 194 178 167.86
Nợ ngắn hạn 104 74 98 83 80.40
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 2 1.46
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 18 14 10 5 7.54
Nợ dài hạn 97 96 96 96 87.46
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 28 28 28 28 20.86
VỐN CHỦ SỞ HỮU 258 266 253 282 290.34
Vốn và các quỹ 206 211 197 211 218.90
Vốn góp của chủ sở hữu 124 124 124 124 124.11
Cổ phiếu phổ thông 124 124 124 124 124.11
Quỹ đầu tư và phát triển 46 46 57 57 56.76
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 36 41 16 30 38.03
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 51.68 54.90 56.19 71.44 71.44
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 459 437 447 460 458.20
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 68 64 82 88 76.89
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 68 64 82 88 76.89
Giá vốn hàng bán 47 45 54 55 -52.12
Lãi gộp 22 19 28 32 24.76
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0.31
Chi phí tài chính 1 0 0 0 -0.80
Chi phí tiền lãi vay 1 0 0 0 -0.80
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 9 8 10 10 -9.75
Chi phí quản lý DN 6 5 6 6 -5.03
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 6 5 12 17 9.49
Thu nhập khác 1 1 1 2 1.44
Thu nhập/Chi phí khác 1 0 1 1 -0.50
Lợi nhuận khác 1 1 1 0 0.94
LN trước thuế 7 7 13 17 10.43
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 1 3 4 -2.10
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 5 5 10 14 8.33
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 5 5 10 14 8.33
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 7.11 7.23 24.92 27.55 25.23
Mua sắm TSCĐ -14.91 -14.23 -4.27 -6.98 -9.29
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định -0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 -2 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0.18 0.05 0.08 0.26 0.31
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -14.73 -14.19 -4.18 -8.72 -8.98
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -4.10 -4.81 -4.10 -4.81 -4.71
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả -14.89 0 0 -13.64 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -19 -4.81 -4.10 -18.46 -4.71
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -26.61 -11.77 16.63 0.38 11.54
Tiền và tương đương tiền 62.40 35.79 24.02 40.66 41.03
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 35.79 24.02 40.66 41.03 52.57
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bình Định (BDW) có tiền thân là Nhà máy nước Quy Nhơn được thành lập vào năm 1976. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty gồm: (i) sản xuất và cung cấp nước sạch phục vụ cho các khách hàng trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, khu vực thị xã Bình Định, và 8 thị trấn lân cận; (ii) xây lắp và hút bể phốt hầm cầu; (iii) xây lắp, duy trì hệ thống cấp thoát nước; và (iv) kinh doanh mua bán vật tư ngành cấp thoát nước. BDW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/12/1976: Tiền thân là Nhà máy nước Quy Nhơn được thành lập theo Quyết định số 1099/QĐ-TC của UBND tỉnh Nghĩa Bình (nay là UBND tỉnh Bình Định); - Ngày 28/12/1992: Đổi tên thành Công ty Cấp nước Bình Định theo Quyết định số 2611/QĐ-UB của UBND tỉnh Bình Định; - Ngày 23/09/1996: Đổi tên thành Công ty Cấp thoát nước Bình Định theo Quyết định số 2312/QĐ-UB của UBND tỉnh Bình Định; - Ngày 01/07/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Bình Định theo Quyết định số 270/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Định; - Ngày 28/10/2014: UBND tỉnh Bình Định ban hành Quyết định số 3570/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Bình Định thành Công ty Cổ phần; - Ngày 31/12/2014: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với 3,8 triệu cổ phiếu; - Ngày 01/04/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 124.108.000.000 đồng; - Ngày 14/10/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ngô Thị Hồng Vân Thành viên Hội đồng Quản trị 496,000 4.0% 13/08/2025
Nguyễn Văn Châu Phụ trách Công bố thông tin/Chủ tịch Hội đồng Quản trị 6,800 0.1% 13/08/2025
Lê Tiến Dũng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 6,800 0.1% 13/08/2025
Trần Nguyễn Hạnh Lan Trưởng Ban kiểm soát 4,700 0.0% 13/08/2025
Lê Thanh Cường Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 3,500 0.0% 13/08/2025
Đặng Hoàng Trung Kế toán trưởng 1,100 0.0% 13/08/2025
Hà Phú Cường Thành viên Ban kiểm soát 13/08/2025
Huỳnh Thị Giao Thành viên Ban kiểm soát 13/08/2025
Phan Đình Tân Thành viên Hội đồng Quản trị 13/08/2025
Dương Tiến Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 15/01/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Quỹ Đầu tư Phát triển Tỉnh Gia Lai 6,329,508 51.0% 25/12/2025
Công ty CP Cấp Thoát Nước Thủy Anh 3,090,131 24.9% 25/12/2025
Nguyễn Thị Kim Phượng 1,180,644 9.5% 25/12/2025
Ngô Thị Hồng Vân 496,000 4.0% 05/10/2025
Lê Tiến Dũng 6,800 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Châu 6,800 0.1% 05/10/2025
Trần Nguyễn Hạnh Lan 4,700 0.0% 05/10/2025
Lê Thanh Cường 3,500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Nguyễn Hoài Viễn 1,200 0.0% 05/10/2025
Đặng Hoàng Trung 1,100 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Phương Trà 1,000 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Nước & Khí đốt
So sánh với BDW So sánh
336.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
197.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức BDW
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay