GAS

HOSE Nước & Khí đốt
Nước & Khí đốt

Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần

80,000 ▲ 2.2%
Cập nhật: 22:14:52 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,731
P/E
16.91
P/B
2.85
YoY
75.1%
QoQ
22.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.3%
ROA
13.0%
Tỷ suất LN gộp
13.1%
Tỷ suất LN ròng
9.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
3.15
Thanh toán hiện hành
3.40
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 57,719 64,857 70,161 69,861.42
Tiền và tương đương tiền 8,167 10,597 11,641 6,876.47
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 28,837 30,511 32,506 32,890.55
Các khoản phải thu ngắn hạn 16,943 19,778 22,912 24,841.17
Trả trước cho người bán ngắn hạn 340 206 204 125.90
Hàng tồn kho, ròng 2,961 3,226 2,383 4,552.70
Tài sản lưu động khác 811 746 719 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 24,302 23,777 23,704 23,670.09
Phải thu dài hạn 645 705 968 1,138.24
Phải thu dài hạn khác 577 648 895 1,072.14
Tài sản cố định 17,778 17,090 16,435 15,950.79
Giá trị ròng tài sản đầu tư 30 30 29 29.01
Đầu tư dài hạn 400 375 387 406.03
Tài sản dài hạn khác 3,696 3,422 3,522 35
Trả trước dài hạn 3,659 3,387 3,484 3,236.17
Lợi thế thương mại 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 82,021 88,634 93,865 93,531.51
NỢ PHẢI TRẢ 17,694 19,861 27,487 25,878.12
Nợ ngắn hạn 11,875 14,440 22,060 20,537.03
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 215 177 252 412.02
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,054 1,080 1,397 1,439.83
Nợ dài hạn 5,819 5,421 5,427 5,341.09
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 2,307 1,914 1,911 1,531.86
VỐN CHỦ SỞ HỮU 64,327 68,773 66,377 67,653.39
Vốn và các quỹ 64,327 68,773 66,377 67,653.39
Vốn góp của chủ sở hữu 23,427 23,427 24,129 24,129.50
Cổ phiếu phổ thông 23,427 23,427 24,129 24,129.50
Quỹ đầu tư và phát triển 26,968 30,083 29,381 29,380.60
Các quỹ khác 300.27 300.27 300.27 300.27
Lãi chưa phân phối 12,309 13,612 11,154 12,484.11
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 1,323 1,351 1,412 1,358.41
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 82,021 88,634 93,865 93,531.51
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 25,675 30,104 35,711 43,706.10
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 24 21 -23.03
Doanh thu thuần 25,675 30,080 35,690 43,683.07
Giá vốn hàng bán 21,586 25,126 31,588 -39,890.27
Lãi gộp 4,090 4,954 4,102 3,792.80
Thu nhập tài chính 357 402 397 428.31
Chi phí tài chính 118 100 86 -82.79
Chi phí tiền lãi vay 55 54 53 -54.25
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0.09 10 12 19.04
Chi phí bán hàng 600 570 690 -630.75
Chi phí quản lý DN 318 -1,283 526 -1,763.02
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 3,412 5,979 3,209 1,763.60
Thu nhập khác 24 5 20 16.96
Thu nhập/Chi phí khác 7 2 23 -37.59
Lợi nhuận khác 17 3 -3 -20.62
LN trước thuế 3,429 5,982 3,206 1,742.97
Chi phí thuế TNDN hiện hành 669 1,171 595 -360.74
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -3 2 -2 5.20
Lợi nhuận thuần 2,763 4,809 2,613 1,387.43
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2,757 4,748 2,549 1,361.08
Cổ đông thiểu số 6 61 64 26.35
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 4,148 4,737 3,663 829.21
Mua sắm TSCĐ -495 -526 -490 -820.34
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định -178 178 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -10,434 -8,299 -16,164 -12,857.31
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 9,180 6,317 14,406 12,139.36
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 -30 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 29 -29 16 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 203 208 535 392.60
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -1,694.77 -3,846.59 -5,572.86 -1,145.69
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 10 -10 10 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 190 191 494 233.92
Tiền trả các khoản đi vay -55 -557 -179 -571.06
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -999 -4,110.22
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 145.91 -230.99 -904.80 -4,447.36
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 2,600 2,209 1,263 -4,763.84
Tiền và tương đương tiền 4,041 4,745 3,665 11,641.06
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -1 2 1 -0.75
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 8,167 10,377 11,641 6,876.47
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP (GAS) có tiền thân là Công ty Khí đốt được thành lập vào năm 1990, là đơn vị thành viên thuộc Tập Đoàn Dầu Khí Quốc gia Việt Nam. GAS chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển, lưu trữ, chế biến, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh khí và các sản phẩm khí. Công ty hiện đang vận hành 3 hệ thống đường ống khí Cửu Long, Nam côn Sơn ở miền Đông Nam và PM3 ở vùng Tây Nam và 2 nhà máy chế biến khí là Dinh Cổ và Nam Côn Sơn ở khu vực Đông Nam và hệ thống Kho LPG rộng khắp cả nước. GAS có năng lực sản xuất 450.000 - 500.000 tấn LPG/năm và 70.000 tấn condensate/năm. Tổng Công ty giữ vị thế số 1 về cung cấp LPG với hơn 70% thị phần trên thị trường LPG Việt Nam. GAS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2012.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/9/1990: Công ty Khí đốt được thành lập trên cơ sở Ban quản lý công trình Dầu khí Vũng Tàu, hoạt động chủ yếu tại mỏ Bạch Hổ; - Năm 1996: Đổi tên thành Công ty Chế biến và Kinh doanh sản phẩm Khí; - Tháng 10/1998: Lần đầu tiên sản xuất LPG và Consendate ở Việt Nam. - Tháng 12/2002: Lần đầu tiên vận chuyển khí từ Nam Côn Sơn và cung cấp cho khách hàng ở khu vực Đông Nam. - Tháng 11/2003: Hoàn thành hệ thống đường ống dẫn khí áp thấp. - Ngày 18/07/2007: Đổi tên thành Tổng Công ty Khí Việt Nam và hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con. - Ngày 17/11/2010: Tổng công ty Khí Việt Nam đã tổ chức thành công đợt bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 16/05/2011: Tổng Công ty Khí Việt Nam chính thức trở thành công ty cổ phần (PV Gas) với vốn điều lệ 18.950 tỷ đồng. - Ngày 21/05/2012: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). - Tháng 01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 19.139,5 tỷ đồng. - Ngày 12/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 22.967,4 tỷ đồng; - Ngày 10/01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 23.426,72 tỷ đồng; - Ngày 14/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 24.129,49 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phan Quốc Nghĩa Thành viên Hội đồng Quản trị 70,000 0.0% 03/02/2026
Phạm Hồng Lĩnh Phó Tổng Giám đốc 5,000 0.0% 03/02/2026
Hoàng Văn Quang Phó Tổng Giám đốc 11,450 0.0% 03/02/2026
Võ Thị Thanh Ngọc Thành viên Hội đồng Quản trị 2,400 0.0% 27/01/2026
Trần Thị Hoàng Anh Trưởng Ban kiểm soát 02/06/2025
Phạm Văn Phong Phó Tổng Giám đốc 03/02/2026
Nguyễn Thanh Bình Phó Tổng Giám đốc 03/02/2026
Đỗ Đông Nguyên Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 03/02/2026
Triệu Quốc Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 03/02/2026
Nguyễn Thị Kim Yến Thành viên Ban kiểm soát 03/02/2026
Nguyễn Công Minh Thành viên Ban kiểm soát 03/02/2026
Nguyễn Công Luận Kế toán trưởng 12 03/02/2026
Huỳnh Quang Hải Phó Tổng Giám đốc 03/02/2026
Nguyễn Sinh Khang Chủ tịch Hội đồng Quản trị 27/12/2018
Trương Hồng Sơn Thành viên Hội đồng Quản trị 04/02/2026
Nguyễn Thanh Nghị Phó Tổng Giám đốc 26/12/2022
Dương Mạnh Sơn Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 26/05/2023
Phạm Đăng Nam Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin 03/01/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam 2,310,692,876 95.8% 05/10/2025
Đỗ Khang Ninh 107,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Lan 100,000 0.0% 14/09/2015
Trần Hưng Hiển 86,400 0.0% 03/02/2026
Phan Quốc Nghĩa 70,000 0.0% 03/02/2026
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 46,450 0.0% 14/07/2020
Lê Như Linh 34,000 0.0% 03/02/2026
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 26,000 0.0% 14/07/2020
Quỹ ETF SSIAM VNX50 18,260 0.0% 14/07/2020
Phạm Đình Đạt 11,500 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thị Minh Tâm 10,000 0.0% 03/02/2026
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt 9,660 0.0% 14/07/2020
Trần Nhật Huy 9,900 0.0% 03/02/2026
Công ty TNHH Quản Lý Quỹ Kim Việt Nam 5,000 0.0% 15/06/2015
Dương Thị Bích Đào 5,000 0.0% 03/02/2026
Lê Thị Thảo 5,000 0.0% 03/02/2026
Phạm Hồng Lĩnh 5,000 0.0% 03/02/2026
Đinh Ngọc Huy 5,000 0.0% 03/02/2026
Hoàng Văn Quang 11,450 0.0% 03/02/2026
Võ Thị Thanh Ngọc 2,400 0.0% 05/10/2025
Đỗ Tấn 1,500 0.0% 14/09/2015
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
PetroVietnam Gas International Trading Company Pte.Ltd. công ty con 100.0%
Công ty TNHH Kho Cảng Lng Sơn Mỹ công ty con 61.0%
Công ty Cổ phần CNG Việt Nam công ty con 56.0%
Công ty CP Lng Vietnam công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Phân phối khí thấp áp dầu khí Việt Nam công ty con 50.5%
Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam công ty con 35.3%
Công ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam công ty con 52.9%
Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam công ty con 51.3%
Công ty Cổ phần Sản Xuất Ống Thép Dầu Khí Việt Nam công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam công ty liên kết 35.3%
Công ty TNHH Khí Nhiên Liệu Giao Thông Vận Tải Pvgazprom công ty liên kết 29.0%
Công ty TNHH Khí Nhiên Liệu Giao Thông Vận Tải Pvgazprom công ty liên kết 29.0%
Cổ phiếu cùng ngành
Nước & Khí đốt
So sánh với GAS So sánh
336.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
290.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
197.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức GAS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay