BGW

UPCOM Nước & Khí đốt
Nước & Khí đốt

Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang

16,000 0.0%
Cập nhật: 04:55:26 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
914
P/E
17.51
P/B
1.47
YoY
4.9%
QoQ
-5.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.5%
ROA
7.1%
Tỷ suất LN gộp
41.7%
Tỷ suất LN ròng
8.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.23
Tổng nợ / Tổng TS
0.19
Thanh toán nhanh
2.08
Thanh toán hiện hành
2.27
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 86 79 81 89 104.14
Tiền và tương đương tiền 57 50 52 62 83.57
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 3
Các khoản phải thu ngắn hạn 21 21 21 20 9.13
Trả trước cho người bán ngắn hạn 19 16 15 14 2.78
Hàng tồn kho, ròng 8 8 8 8 8.44
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN 145 143 143 146 138.87
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 5.32
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 5.32
Tài sản cố định 103 100 97 94 104
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 3 3 3 3
Trả trước dài hạn 3 3 3 3 2.63
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 230 222 225 235 243.01
NỢ PHẢI TRẢ 38 28 35 40 45.91
Nợ ngắn hạn 38 28 35 40 45.91
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 193 195 189 194 197.09
Vốn và các quỹ 193 195 189 194 197.09
Vốn góp của chủ sở hữu 181 181 181 181 181.49
Cổ phiếu phổ thông 181 181 181 181 181.49
Quỹ đầu tư và phát triển 1 1 1 1 0.88
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 10 12 7 12 14.72
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 230 222 225 235 243.01
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 47 46 50 52 49.29
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 -0.01
Doanh thu thuần 47 46 50 52 49.28
Giá vốn hàng bán 25 29 29 27 -28.81
Lãi gộp 22 17 21 24 20.47
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0.80
Chi phí tài chính 0 0 0 0 0
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 10 10 11 11 -8.82
Chi phí quản lý DN 7 5 5 7 -2.98
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 5 2 6 6 9.47
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.62
Thu nhập/Chi phí khác 1 0 0 0 -3.37
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 -2.75
LN trước thuế 4 3 6 6 6.72
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 1 1 2 -2.13
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 3 2 5 5 4.59
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 3 2 5 5 4.59
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 9.01 -5.74 14.04 11.44 25.97
Mua sắm TSCĐ -3.06 -1.62 -1.74 -2.34 -1.62
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0.01 0 0 0 0.05
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 -3
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0.33 0.29 0.34 0.41 0.62
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -2.72 -1.33 -1.41 -1.92 -3.95
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 -10.22 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 -10.22 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 6.29 -7.07 2.41 9.52 22.03
Tiền và tương đương tiền 50.39 56.68 49.61 52.03 61.55
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 56.68 49.61 52.03 61.55 83.57
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang (BGW) có tiền thân là đội Xây dựng công trình 76 thuộc Công ty Xây dựng tỉnh Hà Bắc, được thành lập từ năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch trên địa bàn thành phố Bắc Giang và Lục Nam. BGW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện đang quản lý, khai thác và vận hành hệ thống cấp nước có tổng công suất 38.500m3/ngày đêm. BGW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 10/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/10/1976: Thành lập Đội Xây dựng công trình 76 thuộc Công ty Xây dựng tỉnh Hà Bắc; - Năm 1978: Thành lập Xí nghiệp Điện nước Hà Bắc trên cơ sở tách hoạt động độc lập của Đội Xây dựng công trình 76; - Năm 1993: Xí nghiệp Điện nước Hà Bắc được chuyển đổi thành Công ty Cấp Thoát Nước Hà Bắc; - Năm 1997: Công ty Cấp thoát nước Hà Bắc tách thành Công ty Cấp thoát nước Bắc Giang và Công ty Cấp thoát nước Bắc Ninh; - Tháng 6/2005: Công ty Cấp thoát nước Bắc Giang chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Bắc Giang; - Tháng 3/2014: Thành lập Xí nghiệp Cấp nước Đồi Ngô, huyện Lục Nam; - Ngày 29/06/2015: Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần; - Ngày 01/07/2015: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang; - Ngày 09/03/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1217/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Ngày 31/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Hướng Xuân Công Chủ tịch Hội đồng Quản trị 235,000 1.3% 14/11/2025
Nguyễn Thị Phương Thảo Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị 101,000 0.6% 21/08/2025
Trần Đăng Điều Giám đốc điều hành/Thành viên Hội đồng Quản trị 100,100 0.6% 14/11/2025
Vũ Thị Thúy Thành viên Ban kiểm soát 40,000 0.2% 21/08/2025
Phạm Hùng Phó Giám đốc 38,600 0.2% 27/10/2017
Nguyễn Thị Thanh Thủy Trưởng Ban kiểm soát 35,000 0.2% 21/08/2025
Lê Ngọc Duyên Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 5,000 0.0% 17/04/2023
Ngô Thành Chung Thành viên Hội đồng Quản trị 11/03/2024
Nguyễn Hồng Oanh Thành viên Ban kiểm soát 11/03/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bắc Giang 9,256,249 51.0% 14/11/2025
Công ty CP Dnp Hawaco 4,535,500 25.0% 14/11/2025
Công ty Cổ phần DNP Holding 13.4% 19/06/2024
Hướng Xuân Công 235,000 1.3% 14/11/2025
Nguyễn Thị Phương Thảo 101,000 0.6% 05/10/2025
Trần Đăng Điều 100,100 0.6% 14/11/2025
Bùi Thế Bình 80,900 0.4% 05/10/2025
Bùi Vĩnh Bắc 60,200 0.3% 05/10/2025
Lê Thị Ngọc Yến 55,700 0.3% 05/10/2025
Cao Thị Quỳnh 50,800 0.3% 05/10/2025
Vũ Thị Thúy 40,000 0.2% 05/10/2025
Phạm Hùng 38,600 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Thủy 35,000 0.2% 05/10/2025
Hoàng Thị Thảo 13,000 0.1% 05/10/2025
Lê Ngọc Duyên 5,000 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Nước & Khí đốt
So sánh với BGW So sánh
336.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
290.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức BGW
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay