BHG
UPCOM Bia và đồ uống
Bia và đồ uống
Công ty Cổ phần Chè Biển Hồ
11,000
0.0%
Cập nhật: 03:10:50 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,882
P/E
5.84
P/B
0.98
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.8%
ROA
10.2%
Tỷ suất LN gộp
28.4%
Tỷ suất LN ròng
19.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
0.98
Thanh toán hiện hành
2.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chè Biển Hồ (BHG) có tiền thân là Đồn điền Trà Biển Hồ được Pháp thành lập vào năm 1921. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng, chăm sóc, thu mua, chế biến, kinh doanh xuất khẩu chè, cà phê, nông sản. Công ty đã phát triển trồng mới 145ha chè cành, giống TB14, LD97, LDP1, LDP2 và PH1 và 300ha cà phê. BHG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 10/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 1921: Tiền thân là Đồn điền Trà Biển Hồ được Pháp thành lập;
- Ngày 09/05/1975: Đoàn 773 tiếp quản Đồn điền dưới tên gọi Nông trường Chè Biển Hồ;
- Ngày 17/09/1975: Được bàn giao cho Bộ Lương thực
- Thực Phẩm quản lý;
- Ngày 07/03/1980: Bộ Lương thực
- Thực Phẩm ban hành Quyết định số 1005 thành lập Xí nghiệp CNN Chè Biển Hồ thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Chè Việt Nam;
- Ngày 14/07/1980: Được bàn giao cho Bộ Quốc Phòng quản lý;
- Ngày 01/07/1988: Được bàn giao cho UBND tỉnh Gia Lai
- Kon Tum quản lý theo Quyết định số 201/CP của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng;
- Ngày 22/12/1992: Thành lập lại Xí nghiệp Chè Biển Hồ theo Quyết định số 51/QĐ-UB-TLL của UBND Tỉnh Gia Lai;
- Ngày 01/03/2007: Đổi tên thành Công ty Chè Biển Hồ theo Quyết định số 16/QĐ-UB của UBND Tỉnh Gia Lai;
- Ngày 01/09/2010: UBND Tỉnh Gia Lai ban hành Quyết định số 595/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án chuyển đổi Công ty Chè Biển Hồ thành Công ty TNHH MTV Chè Biển Hồ;
- Ngày 13/09/2018: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Chè Biển Hồ;
- Ngày 30/10/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trịnh Đình Trường | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,381,932 | 15.5% | 28/08/2019 |
| Trịnh Quang Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,237,398 | 13.9% | 28/08/2019 |
| Trịnh Quang Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 965,342 | 10.8% | 21/07/2025 |
| Lâm Thị Hòa | Phó Tổng Giám đốc | 3,030 | 0.0% | 28/08/2019 |
| Nguyễn Thị Trà Giang | Thành viên Ban kiểm soát/Phụ trách Công bố thông tin | 600 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Tùng | Kế toán trưởng | — | — | 15/03/2024 |
| Lê Thị Vinh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2024 |
| Trần Đông Hưng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Phạm Khắc Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/08/2019 |
| Phạm Văn Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/08/2019 |
| Nguyễn Trung Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/08/2019 |
| Trịnh Văn Công | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết