BHK
UPCOM Bia và đồ uống
Bia và đồ uống
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Kim Bài
14,000
▲
40.0%
Cập nhật: 03:12:03 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Kim Bài (BHK) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Kinh doanh Lương thực Tổng hợp Thanh Oai, được thành lập vào năm 1987. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất bia. BHK chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. BHK hiện đang quản lý vận hành 02 dây chuyền sản xuất bia chai và bia hơi có công suất lên đến 40 triệu lít/năm với các nhãn hiệu truyền thống là bia hơi Hà Nội, bia chai Hà Nội Hanover và bia chai HKB. HKB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu tháng 04/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 1987: Xí nghiệp Chế biến Kinh doanh Lương thực Tổng hợp Thanh Oai được thành lập;
- Năm 1997: Được bàn giao về Sở công nghiệp Hà Tây quản lý và đổi tên thành Công ty chế biến kinh doanh lương thực và thực phẩm Hà Tây;
- Ngày 02/12/2004: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Bia Kim Bài với vốn điều lệ 8 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0303000331 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Tháng 12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 13 tỷ đồng;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
- Năm 2008: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Bia Hà Nội
- Kim Bài là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội;
- Tháng 05/2011: Tăng vốn điều lệ lên 39,86 tỷ đồng;
- Ngày 11/10/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 05/04/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trương Văn Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 37,620 | 0.9% | 03/09/2025 |
| Nguyễn Thị Thơm | Trưởng Ban kiểm soát | 7,498 | 0.2% | 03/09/2025 |
| Vũ Thị Thương Huyền | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 3,100 | 0.1% | 03/09/2025 |
| Phạm Thị Tuyết Mai | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/05/2023 |
| Nguyễn Thị Thơm | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 07/06/2024 |
| Trịnh Thị Thu Hoài | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/09/2025 |
| Phạm Trung Kiên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/04/2018 |
| Vũ Thị Tâm | Kế toán trưởng | — | — | 05/01/2026 |
| Hoàng Ngọc Văn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/05/2023 |
| Nguyễn Thị Lệ Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết