BHN
HOSE Bia và đồ uống
Bia và đồ uống
Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội
30,400
▼
0.3%
Cập nhật: 03:23:25 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
2,026
P/E
15.01
P/B
1.31
YoY
-3.0%
QoQ
-12.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.1%
ROA
6.6%
Tỷ suất LN gộp
28.0%
Tỷ suất LN ròng
5.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
2.67
Thanh toán hiện hành
3.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,348 | 5,088 | 6,083 | 5,999 | 5,938.55 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,051 | 437 | 948 | 523 | 786.89 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3,283 | 3,469 | 3,882 | 4,329 | 4,071.04 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 248 | 468 | 534 | 505 | 356.23 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 34 | 50 | 44 | 48 | 47 |
| Hàng tồn kho, ròng | 713 | 673 | 690 | 615 | 683.14 |
| Tài sản lưu động khác | 53 | 42 | 29 | 27 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,913 | 1,629 | 1,632 | 1,626 | 1,604.86 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.24 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.24 |
| Tài sản cố định | 1,203 | 1,126 | 1,084 | 1,056 | 1,021.37 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 3 | 3 | 3 | 2 | 2.85 |
| Đầu tư dài hạn | 477 | 279 | 276 | 283 | 280.95 |
| Tài sản dài hạn khác | 213 | 200 | 247 | 281 | 43.75 |
| Trả trước dài hạn | 205 | 192 | 240 | 273 | 286.13 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 7,261 | 6,717 | 7,715 | 7,625 | 7,543.41 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,983 | 1,756 | 2,622 | 2,297 | 2,144.35 |
| Nợ ngắn hạn | 1,860 | 1,632 | 2,456 | 2,116 | 1,952.65 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 109 | 21 | 29 | 22 | 110.71 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 71 | 51 | 7 | 1 | 28.20 |
| Nợ dài hạn | 123 | 124 | 167 | 181 | 191.70 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.30 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 5,278 | 4,961 | 5,093 | 5,328 | 5,399.07 |
| Vốn và các quỹ | 5,277 | 4,960 | 5,092 | 5,327 | 5,398.68 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,318 | 2,318 | 2,318 | 2,318 | 2,318 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,318 | 2,318 | 2,318 | 2,318 | 2,318 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1,541 | 1,541 | 1,533 | 1,533 | 1,532.69 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 734 | 429 | 568 | 789 | 860.65 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 673 | 661 | 661 | 676 | 676.60 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.75 | 0.72 | 0.68 | 0.65 | 0.39 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 7,261 | 6,717 | 7,715 | 7,625 | 7,543.41 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,307 | 1,476 | 2,384 | 2,544 | 2,246.13 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 36 | 18 | 29 | 37 | -42.98 |
| Doanh thu thuần | 2,271 | 1,458 | 2,356 | 2,507 | 2,203.15 |
| Giá vốn hàng bán | 1,638 | 1,104 | 1,661 | 1,769 | -1,571.56 |
| Lãi gộp | 633 | 354 | 695 | 739 | 631.59 |
| Thu nhập tài chính | 56 | 42 | 55 | 54 | 66.14 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 4 | 1 | -0.64 |
| Chi phí tiền lãi vay | -0.37 | 1 | 0 | 0 | -0.24 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 4 | 2 | 7 | 6 | 1.96 |
| Chi phí bán hàng | 405 | 270 | 404 | 385 | -404.14 |
| Chi phí quản lý DN | 160 | 102 | 162 | 124 | -211.10 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 126 | 24 | 186 | 290 | 83.81 |
| Thu nhập khác | 19 | 6 | 11 | 7 | 15.62 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 6 | 1 | 0 | 3 | -5.85 |
| Lợi nhuận khác | 13 | 5 | 10 | 5 | 9.77 |
| LN trước thuế | 139 | 29 | 196 | 294 | 93.57 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 28 | 7 | 36 | 55 | -17.59 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -3 | 2 | 1 | 1 | -1.52 |
| Lợi nhuận thuần | 113 | 21 | 160 | 238 | 74.47 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 109 | 33 | 143 | 221 | 71.62 |
| Cổ đông thiểu số | 4 | -12 | 16 | 17 | 2.84 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 180 | -638 | 940 | 261 | -32.46 |
| Mua sắm TSCĐ | -44 | -9 | -28 | -5 | -34.94 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 2 | 0 | 0 | 4.51 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1,711 | -1,020 | -1,911 | -1,133 | -1,208.09 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1,755 | 1,049 | 1,498 | 686 | 1,465.65 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 64 | 42 | 55 | 33 | 55.14 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 64.14 | 0 | 0 | 282.28 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 144 | 101 | 54 | 23 | 94.04 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -91 | -121 | -97 | -30 | -66.60 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -344 | -6 | 1 | -260 | -13.02 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -25.70 | 0 | 0 | 14.42 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -47 | -599 | 511 | -425 | 264.24 |
| Tiền và tương đương tiền | 155 | 60 | 222 | 327 | 522.65 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,036 | 437 | 948 | 523 | 786.89 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội (BHN), có tiền thân là Nhà máy Bia Hommel được người Pháp xây dựng vào năm 1890. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm bia, rượu và nước giải khát. HABECO là một trong hai doanh nghiệp sản xuất bia lớn nhất Việt Nam với tổng công suất toàn hệ thống đạt hơn 800 triệu lít bia/năm. Thị trường tiêu thụ của HABECO hiện tại chủ yếu tại các tỉnh phía bắc và Bắc Trung Bộ. HABECO hiện đang giữ vị trí thứ 03 về thị phần tại Việt Nam và số 1 tại thị trường bia Miền Bắc. BHN được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Năm 1890: Nhà máy Bia Hommel được người Pháp xây dựng;
- Năm 1957: Nhà máy bia Hommel được khôi phục và đổi tên thành Nhà máy bia Hà Nội;
- Ngày 15/8/1958: Chai bia đầu tiên của Việt Nam mang nhãn hiện "Trúc Bạch" ra đời;
- Năm 1993: Chuyển đổi thành Công ty Bia Hà Nội với công suất được nâng lên 50 triệu lít/năm;
- Năm 2001: Nâng công suất lên 100 triệu lít/năm;
- Ngày 06/05/2003: Tổng Công ty Bia-Rượu-Nước giải khát Hà Nội được thành lập trên cơ sở tổ chức lại Công ty Bia Hà Nội theo Quyết định số 75/2003/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp;
- Ngày 16/6/2008: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 2.318 tỷ đồng;
- Năm 2010: Hoàn thành xây dựng Nhà máy bia công xuất 200 triệu lít/năm tại huyện Mê Linh, Hà Nôi;
- Ngày 28/10/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 11/01/2017: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 30/12/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 19/01/2017: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Minh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/09/2025 |
| Trần Đình Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 6,900 | — | 03/02/2026 |
| Ngô Quế Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,100 | — | 03/02/2026 |
| Quản Lê Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 03/02/2026 |
| Trần Thuận An | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Vũ Xuân Dũng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Bùi Hữu Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Phạm Thu Thủy | Kế toán trưởng | 50 | — | 03/02/2026 |
| Phạm Trung Kiên | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Bùi Trường Thắng | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Thiều Hồng Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Chử Thị Thu Trang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Bao bì Bia - Rượu - Nước giải khát | công ty con | 69.0% |
| Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng | công ty con | 65.0% |
| Công ty TNHH Một thành viên Thương mại Habeco | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Bia Hà Nội - Hồng Hà | công ty con | 53.9% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Công Nghệ Bia - Rượu - Nước Giải Khát Hà Nội | công ty con | 96.1% |
| Công ty CP Bia Hà Nội-nghệ An | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Bia Hà Nội-quảng Trị | công ty con | 98.6% |
| Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương | công ty con | 55.0% |
| Công ty Cổ phần Rượu và Nước Giải Khát Hà Nội | công ty con | 54.3% |
| Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Bia - Rượu - Nước Giải Khát Hà Nội - Quảng Ninh | công ty con | 52.6% |
| Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội | công ty con | 60.0% |
| Công ty Cổ phần HABECO - Hải Phòng | công ty con | 66.7% |
| Công ty Cổ phần Habeco Hải Phòng | công ty con | — |
| Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Quảng Bình | công ty con | 62.1% |
| Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa | công ty con | 55.0% |
| Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình | công ty con | 66.3% |
| Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Kim Bài | công ty liên kết | 28.1% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Habeco | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty Cổ Phần Bao Bì Habeco | công ty liên kết | 44.2% |
| Công ty Cổ Phần Vận Tải Habeco | công ty liên kết | 28.0% |
| Công ty Cổ phần Harec Đầu tư và Thương Mại | công ty liên kết | 40.0% |
| CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THỦY TINH SAN MIGUEL YAMAMURA HẢI PHÒNG | công ty liên kết | 27.2% |