AAM

HOSE Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm

Công ty Cổ Phần Thủy Sản MeKong

6,300 ▲ 1.6%
Cập nhật: 16:16:48 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
122
P/E
51.43
P/B
0.39
YoY
-73.4%
QoQ
-77.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.8%
ROA
0.7%
Tỷ suất LN gộp
11.2%
Tỷ suất LN ròng
-1.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.01
Thanh toán nhanh
73.10
Thanh toán hiện hành
91.58
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 170 173 169 170.43
Tiền và tương đương tiền 67 83 97 26.29
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 15 22 42 103
Các khoản phải thu ngắn hạn 6 13 5 6.75
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0.06 0.12 0.38 3.57
Hàng tồn kho, ròng 76 49 20 30.15
Tài sản lưu động khác 5 5 5 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 36 35 35 30.63
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 21 21 21 20.89
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 15 14 14 9.58
Tài sản dài hạn khác 0.34 0.28 0.22 4.13
Trả trước dài hạn 0.34 0.28 0.22 0.16
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 206 208 204 201.06
NỢ PHẢI TRẢ 8 9 5 2.96
Nợ ngắn hạn 7 8 4 1.86
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 1 1 0.02 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0
Nợ dài hạn 1 1 1 1.10
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 198 199 199 198.10
Vốn và các quỹ 198 199 199 198.10
Vốn góp của chủ sở hữu 123 123 123 123.46
Cổ phiếu phổ thông 123 123 123 123.46
Quỹ đầu tư và phát triển 6 6 6 5.84
Các quỹ khác 1.29 1.29 1.29 1.29
Lãi chưa phân phối 1 3 3 2
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 206 208 204 201.06
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 54 64 42 9.31
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 54 64 42 9.31
Giá vốn hàng bán 47 56 38 -8.76
Lãi gộp 7 9 5 0.55
Thu nhập tài chính 0.43 2 1 2.77
Chi phí tài chính -0.10 1 0 -2.01
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 2 2 1 -0.15
Chi phí quản lý DN 2 2 2 -1.11
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 4 6 3 0.04
Thu nhập khác 0 0 0.07 0.02
Thu nhập/Chi phí khác 3 3 2 -0.54
Lợi nhuận khác -3 -3 -2 -0.53
LN trước thuế 1 2 0.47 -0.48
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 1 -0.08 -0.43
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0.04 0 0.02
Lợi nhuận thuần 1 1 0.40 -0.89
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1 1 0 -0.89
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 19 22 33 -14.05
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 -0.74
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0.07 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -15 -7 -35 -68
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 15 7
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 3.75
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 1 1 1.10
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -14.50 -20.98 -39.88 -56.90
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 5 15 14 -70.94
Tiền và tương đương tiền 1 2 62.70 97.29
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0.49 -0.05
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 67 83 97 26.29
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ Phần Thủy Sản Mê Kông (AAM) có tiền thân là Xí nghiệp Rau quả đông lạnh xuất khẩu Hậu Giang được thành lập vào năm 1979. Từ năm 2002, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. AAM là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, chế biến xuất khẩu nông sản, thủy sản ở khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long - một khu vực có thế mạnh về nuôi trồng và kinh doanh nông thủy sản của cả nước hiện nay với các sản phẩm chính là cá tra fillet (có tổng công suất chế biến 9.000 tấn/năm), bạch tuộc (có tổng công suất chế biến 1.000 tấn/năm), mực cá đuối đông lạnh xuất khẩu và thủy sản khác xuất khẩu. Công ty hiện có 1 nhà máy với 3 phân xưởng chế biến. Hiện tại Thủy sản Mekong đứng ở vị trí thứ 15 trong số 168 Công ty hoạt động trong lĩnh vực chế biến thủy sản. AAM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Tháng 04/1979: Tiền thân là Xí nghiệp Rau quả đông lạnh xuất khẩu Hậu giang được thành lập UBND tỉnh Hậu Giang để chế biến rau quả xuất khẩu sang Liên Xô và các nước Đông Âu cũ; - Từ năm 1991 đến 1996: Chuyển sang chế biến thủy sản xuất khẩu; - Từ năm 1997 đến cuối 2001: Đổi tên thành Xí nghiệp Chế biến Nông sản Thực phẩm Cần Thơ; - Ngày 26/02/2002: Chuyển đổi thành Công ty Cổ Phần Thủy Sản Mê Kông với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng theo Quyết định số 592/QĐ-CT.UB của UBND tỉnh Cần Thơ; - Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng; - Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng; - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 81 tỷ đồng; - Ngày 24/09/2009: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 113,39 tỷ đồng; - Ngày 14/05/2018: Giảm vốn điều lệ xuống 99.35 tỷ đồng; - Ngày 07/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 123.46 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lương Hoàng Mãnh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 4,879,732 39.5% 09/02/2026
Nguyễn Thị Chính Thành viên Hội đồng Quản trị 387,205 3.1% 14/09/2015
Nguyễn Hoàng Anh Kế toán trưởng/Người phụ trách quản trị công ty 329,634 2.7% 22/07/2025
Trần Thị Bé Năm Thành viên Hội đồng Quản trị 275,678 2.6% 14/02/2025
Lương Hoàng Khánh Duy Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 150,800 1.2% 22/07/2025
Lương Hoàng Duy Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc 146,125 1.2% 09/01/2026
Tô Thị Cúc Thành viên Ban kiểm soát 66,639 0.5% 25/07/2023
Nguyễn Hoàng Nhơn Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin 67 0.0% 23/01/2025
Nguyễn Thị Kim Lan Trưởng Ban kiểm soát 22/07/2025
Nguyễn Châu Hoàng Quyên Phó Giám đốc 22/07/2025
Nguyễn Văn Hằng Thành viên Ban kiểm soát 14/09/2015
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lương Hoàng Mãnh 4,879,732 39.5% 09/01/2026
Nguyễn Thái Hưng 634,243 6.4% 12/01/2026
Công Ty CP Vật Liệu Xây Dựng Motilen Cần Thơ 768,418 6.2% 05/10/2025
Vũ Thị Thanh Thủy 550,000 5.5% 14/09/2015
Võ Lương Ngọc 486,703 4.9% 05/10/2025
Bùi Thùy Giang 390,614 4.9% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Đầu tư Kim Cương 560,000 4.4% 15/06/2015
Đoàn Đức Vịnh 384,470 3.9% 14/09/2015
Nguyễn Thị Chính 387,205 3.1% 05/10/2025
Nguyễn Đức Huy Vũ 249,172 3.1% 05/10/2025
Nguyễn Hoàng Anh 329,634 2.7% 05/10/2025
Trần Thị Bé Năm 275,678 2.6% 05/10/2025
Trần Văn Quang 175,624 1.8% 14/09/2015
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre 167,987 1.3% 10/03/2025
Ngô Thị Thó 130,102 1.3% 14/09/2015
Lương Hoàng Khánh Duy 150,800 1.2% 09/01/2026
Lương Hoàng Duy 146,125 1.2% 09/01/2026
Dương Thị Lệ Thúy 102,552 1.0% 05/10/2025
Nguyễn Kim Phượng 93,311 0.9% 05/10/2025
Lê Yến Nhi 64,400 0.6% 14/09/2015
Tô Thị Cúc 66,639 0.5% 05/10/2025
New-S Finansa Vietnam Balanced Fund 40,000 0.3% 10/03/2025
The Finansa Vietnam Fund Limited 40,000 0.3% 10/03/2025
Nguyễn Thị Mai 33,131 0.3% 05/10/2025
Credit Suise (Hong Kong) Limited 15,460 0.1% 10/03/2025
Tăng Tuấn Anh 9,085 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Bích Đào 7,160 0.1% 05/10/2025
Iwai Securities Co., Ltd 8,000 0.1% 10/03/2025
New-S Securities Company Limited 480 0.0% 10/03/2025
Trương Văn Suông 98 0.0% 05/10/2025
Châu Thị Yến 86 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hoàng Nhơn 67 0.0% 05/10/2025
Trần Định Cư 50 0.0% 05/10/2025
Trần Bé Thảo 50 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với AAM So sánh
45,078.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
34,483.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
8,220.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
7,536.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
4,037.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
3,526.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,565.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,260.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
669.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức AAM
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay