AAS

UPCOM Dịch vụ tài chính
Dịch vụ tài chính

Công ty Cổ phần Chứng khoán SmartInvest

8,500 ▲ 2.4%
Cập nhật: 14:07:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,211
P/E
7.02
P/B
0.74
YoY
11.2%
QoQ
-68.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.8%
ROA
5.8%
Tỷ suất LN gộp
86.0%
Tỷ suất LN ròng
45.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
2.65
Thanh toán hiện hành
2.65
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 4,784.79 5,035.63 3,856.55 4,172.99 4,023.92
Tiền và tương đương tiền 295 59.89 197.31 249.78 99.75
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 2,160.18 2,255.77 1,266.26 1,577.99 1,804.76
Các khoản phải thu ngắn hạn 2,328.37 2,718.62 2,390.55 2,344.07 2,118.13
Trả trước cho người bán ngắn hạn 5.27 867.04 4.47 758.80 12.73
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 270.73 269.62 268.13 267.33 242.39
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 226.45 225.01 222.96 221.72 236.23
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn 0.60 0.50 0.44 0.77 0.92
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 5,055.52 5,305.25 4,124.68 4,440.32 4,266.32
NỢ PHẢI TRẢ 2,562.18 2,782.85 1,583.39 1,786.88 1,608.35
Nợ ngắn hạn 2,366.19 2,693.11 1,494.20 1,698.24 1,520.09
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0.34 0.33 0.91 0.79 0.74
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 2,213.79 2,527.93 1,380.28 1,417.85 1,369.86
Nợ dài hạn 195.99 89.74 89.19 88.65 88.25
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 128 89.74 89.19 88.65 88.25
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,493.34 2,522.40 2,541.29 2,653.44 2,657.97
Vốn và các quỹ 2,493.34 2,522.40 2,541.29 2,653.44 2,657.97
Vốn góp của chủ sở hữu 2,300 2,300 2,300 2,300 2,300
Cổ phiếu phổ thông 2,300 2,300 2,300 2,300 2,300
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 188.82 217.87 236.76 348.91 353.45
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 5,055.52 5,305.25 4,124.68 4,440.32 4,266.32
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 66.77 104.63 133.40 229.81 73.39
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 66 105 133 230 73.39
Giá vốn hàng bán -14.97 -8.50 -50.38 -45.20 -20.50
Lãi gộp 51 96 133 185 52.89
Thu nhập tài chính 0 0 0.06 0 0.29
Chi phí tài chính 30 53 -52.36 35 -35.52
Chi phí tiền lãi vay 30 53 -52.36 35 -35.52
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -8.26 -6.68 -6.80 -8.24 -8.51
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 13.88 36.93 23.93 141.57 9.16
Thu nhập khác 0 0 0.62 0 0.04
Thu nhập/Chi phí khác 1 0 -0.72 1 -1.03
Lợi nhuận khác -1 0 -0.11 -1 -0.99
LN trước thuế 12 37 133 140 8.17
Chi phí thuế TNDN hiện hành 4 8 -4.55 28 -3.63
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 7 29 133 112 4.54
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 7 29 133 112 4.54
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -1,012 -443 1,286 14 -124.91
Mua sắm TSCĐ -39 0 -1 0 24.89
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 2 -1.53
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0.29
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -38 0 -1 2 23.65
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 -0.38
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 3,374 2,916 2,481 1,816 2,485.06
Tiền trả các khoản đi vay -2,084 -2,708 -3,629 -1,779 -2,533.45
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1,290 208 -1,148 37 -48.77
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 239 -235 137 52 -150.03
Tiền và tương đương tiền 0 295 0 0 249.78
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 295 60 197 250 99.75
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán SmartInvest (AAS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Gia Anh được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán và tư vấn đầu tư chứng khoán. AAS trở thành công ty đại chúng từ năm 2019. Đối tác kinh doanh bao gồm Công ty CP Chứng khoán KIS Việt Nam, Công ty CP Chứng khoán Ngân hàng Đông Á, Công ty CP Chứng khoán An Bình, Công ty CP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội, Công ty CP Chứng khoán Đại Dương, Công ty CP Chứng khoán Maritime Bank, Công ty CP Chứng khoán MB, Công ty CP Chứng khoán VN DIRECT, Công ty CP Chứng khoán SACOMBANK. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 8.63 tỷ đồng, giảm 28.11% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 1.95%, giảm 0.37%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 237.84 tỷ đồng, tăng 81.73% và đóng góp 96.1 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 103.1 tỷ đồng, giảm 5.66%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 3%, giảm 1.4%. AAS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 07/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/12/2006: Công ty Cổ phần Chứng khoán Gia Anh được thành lập theo Giấy phép số 38/UBCK-GPHĐKD của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC) với vốn điều lệ 22 tỷ đồng; - Ngày 10/03/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Hamico - thành viên của Tập đoàn Khoáng sản Hamico; - Ngày 19/10/2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Smart Investment; - Ngày 12/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 310 tỷ đồng; - Ngày 29/07/2019: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 23/07/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 06/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng; - Ngày 25/09/2023; Tăng vốn điều lệ lên 1.999 tỷ đồng; - Ngày 04/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.999 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ngô Thị Thùy Linh Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 4,774,794 2.1% 09/02/2026
Đỗ Thị Sâm Phó Tổng Giám đốc 06/08/2020
Lưu Bích Ngọc Phụ trách Công bố thông tin 30/11/2020
Ngô Thị Thùy Linh Thành viên Hội đồng Quản trị 18/05/2021
Lê Thị Bích Tuyên Thành viên Ban kiểm soát 15/11/2021
Vũ Xuân Minh Người phụ trách quản trị công ty 05/08/2024
Nguyễn Trường Sơn Phó Tổng Giám đốc 22/08/2025
Lê Mạnh Cường Chủ tịch Hội đồng Quản trị 09/02/2026
Bùi Thị Quỳnh Anh Thành viên Ban kiểm soát 09/02/2026
Đào Thanh Huyền Trưởng Ban kiểm soát 16/07/2020
Lê Thị Vân Anh Kế toán trưởng 09/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Đức Hiếu 1,000,000 3.2% 05/10/2025
Ngô Thị Thùy Linh 4,774,794 2.1% 09/02/2026
Công ty Cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á 900,000 0.4% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Dịch vụ tài chính
So sánh với AAS So sánh
32,066.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
21,394.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
20,902.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
2,567.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
2,382.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,599.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
773.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
261.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
95.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
65.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức AAS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay