ABT

HOSE Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre

60,500 0.0%
Cập nhật: 16:20:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
10,775
P/E
5.62
P/B
1.30
YoY
14.4%
QoQ
-10.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
25.4%
ROA
18.4%
Tỷ suất LN gộp
26.6%
Tỷ suất LN ròng
21.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
2.10
Thanh toán hiện hành
2.63
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 443 448 420 514 559.17
Tiền và tương đương tiền 58 29 15 16 9.66
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 214 255 252 341 375.16
Các khoản phải thu ngắn hạn 48 49 46 52 61.27
Trả trước cho người bán ngắn hạn 6 2 5 7 5.42
Hàng tồn kho, ròng 122 111 103 100 121.93
Tài sản lưu động khác 2 4 5 6 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 331 334 331 343 342.58
Phải thu dài hạn 3 3 3 16 16.12
Phải thu dài hạn khác 0 0 3 3 2.73
Tài sản cố định 117 121 119 116 117.16
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 187 187 187 187 187.20
Tài sản dài hạn khác 24 23 22 22 187.20
Trả trước dài hạn 17 16 16 16 16.45
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 774 782 751 857 901.75
NỢ PHẢI TRẢ 211 232 155 220 232.28
Nợ ngắn hạn 196 209 139 204 212.87
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 5 9 8 5 3.38
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 131 114 71 117 137.51
Nợ dài hạn 15 23 15 15 19.41
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 563 549 597 637 669.47
Vốn và các quỹ 563 549 597 637 669.47
Vốn góp của chủ sở hữu 144 144 144 144 143.87
Cổ phiếu phổ thông 144 144 144 144 143.87
Quỹ đầu tư và phát triển 61 61 61 61 61.21
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 166 153 200 241 272.88
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 774 782 751 857 901.75
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 151 164 177 193 172.77
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 -0.17 0
Doanh thu thuần 151 164 177 193 172.77
Giá vốn hàng bán 100 129 123 136 -129.43
Lãi gộp 51 35 54 57 43.34
Thu nhập tài chính 5 5 23 6 6.21
Chi phí tài chính 2 3 1 3 -1.61
Chi phí tiền lãi vay 1 2 -2.16 1 -1.40
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 6 8 4 6 -6.50
Chi phí quản lý DN 6 5 5 6 -4.87
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 42 25 67 48 36.57
Thu nhập khác 0.05 0.01 0.03 0.45 0.30
Thu nhập/Chi phí khác 0.02 0 -0 -0.04 -0
Lợi nhuận khác 0.03 0.01 0.03 0.40 0.30
LN trước thuế 42 25 67 48 36.87
Chi phí thuế TNDN hiện hành 4 3 5 8 -3.77
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1.90 0 -0.53 -0.53 -1.09
Lợi nhuận thuần 38 22 61 40 32.02
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 38 22 61 40 32.02
Cổ đông thiểu số 18.37 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 38 38 41 43 0
Mua sắm TSCĐ -6 -12 2 -4 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -294 -41 -210 -89 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 296 0 214 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 3 4 19 5 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -52.50 -49.69 -25.88 -113.63 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 78 43 63 39 0
Tiền trả các khoản đi vay -71 -60 -106 7 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -23.55 0 -35 -35.33 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 7.70 -17.10 -95.65 -49.75 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 44 -29 -14 1 0
Tiền và tương đương tiền 35 35 47 48 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -0.02 0.02 -0.08 -0.08 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 58 29 15 16 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre (ABT) tiền thân là Xí Nghiệp Đông Lạnh thành lập năm 1977. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phẩn. Cổ phiếu của công ty niêm yết tại HOSE vào năm 2006. Hoạt động chính của Công ty là chế biến và xuất nhập khẩu các loại thủy sản mang thương hiệu AQUATEX BENTRE. Trong đó 2 loại sản phẩm chính là nghêu và cá tra chiếm trên 90% doanh thu. Công ty có diện tích vùng nuôi lên tới 60 ha. Công ty hiện có vùng nuôi cá tra đạt cấp chứng nhận GlobalGAP lớn nhất Châu Á với diện tích 43,5 ha cung cấp 15.000 tấn cá tra thịt/năm và là doanh nghiệp thứ 2 của Việt Nam và Thế giới được cấp chứng nhận GlobalGAP cho cá tra Pangasius. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến 35 nước, lãnh thổ trên thế giới với mức chất lượng được tất cả các khách hàng và thị trường chấp nhận. Sản phẩm của công ty có mặt tại Châu Âu, Nhật, Mỹ, Thụy Điển, Hy Lạp, Mexico, Libăng, Israel, Dominica và Ả rập...Ngày 25/12/2006, ABT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
Lịch sử hình thành
- 1977: Tiền thân của Công ty là Xí nghiệp Đông lạnh 22 được thành lập. - 1988: Đổi tên thành Liên hiệp các xí nghiệp thủy sản xuất khẩu Bến Tre. - 1992: Đổi tên thành Công ty Đông lạnh thủy sản xuất khẩu Bến Tre. - 2004: Tiến hành cổ phần hóa doanh nghiệp, chuyển thành Công ty CP XNK Thủy sản Bến tre với số VĐL là 25 tỷ đồng. - 2005: Toàn bộ phần vốn Nhà nước (51%) được bán ra bên ngoài. - 2006: Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE. - 2007: Công ty tăng VĐL lên 81 tỷ đồng. - 2009: Phát hành cổ phiếu thưởng và trả cổ tức bằng cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 113,40 tỷ đồng. - 2010: Tăng vốn điều lệ lên 136 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu 20% để tạm ứng cổ tức năm 2010 từ nguồn lợi nhuận chưa phân phối. - 2013: Phát hành 500.000 cổ phiếu phổ thông theo chương trình lựa chọn người lao động, nâng vốn điều lệ lên 141,072 tỷ đồng. - Ngày 03/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 143,87 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bùi Kim Hiếu Người phụ trách quản trị công ty/Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin 55,088 0.5% 26/01/2026
Đặng Thị Bích Liên Trưởng Ban kiểm soát 708 0.0% 26/01/2026
Phạm Tiến Đắc Thành viên Ban kiểm soát 22/04/2019
Nguyễn Văn Nguyên Thành viên Ban kiểm soát 26/04/2021
Hồ Quốc Lực Thành viên Hội đồng Quản trị 26/01/2026
Phan Hữu Tài Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 26/01/2026
Nguyễn Văn Nguyên Thành viên Ban kiểm soát 26/01/2026
Nguyễn Thị Ngọc Lê Kế toán trưởng 6 14/09/2015
Nguyễn Văn Khải Chủ tịch Hội đồng Quản trị 27/01/2026
Ngô Thị Kim Phụng Thành viên Ban kiểm soát 17/04/2017
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN 9,006,029 76.5% 12/11/2025
Lương Thanh Tùng 1,058,154 9.0% 27/10/2025
Deutsche Asset Management (Asia) Limited 853,600 6.1% 15/06/2015
Vietnam Emerging Equity Fund Limited 385,000 2.7% 15/06/2015
Vietnam Lotus Fund Limited 351,291 2.5% 15/06/2015
LION Capital Việt Nam Fund 310,000 2.2% 15/06/2015
Vietnam Investment Limited 132,599 0.9% 15/06/2015
Nguyễn Xuân Hùng 106,512 0.9% 14/09/2015
Lê Bá Phương 100,000 0.9% 05/10/2025
Lương Văn Thành 70,859 0.6% 14/09/2015
Nguyễn Văn Nhỏ 60,924 0.5% 14/09/2015
Bùi Kim Hiếu 55,088 0.5% 26/01/2026
Đặng Kiết Tường 22,040 0.2% 05/10/2025
Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft 22,607 0.2% 15/06/2015
Võ Thị Thùy Nga 15,340 0.1% 14/09/2015
Trần Trung Trực 1,680 0.0% 14/09/2015
Huỳnh Thị Tuyết Linh 1,000 0.0% 14/09/2015
Trịnh Hồng Nhiên 1,000 0.0% 26/01/2026
Đặng Thị Bích Liên 708 0.0% 26/01/2026
Nguyễn Kim Long 680 0.0% 14/09/2015
Trần Dương Anh Việt 10 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với ABT So sánh
45,078.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
34,483.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
8,220.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
7,536.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
4,037.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
3,526.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,565.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,260.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
477.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức ABT
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay