ACV

UPCOM Vận tải
Vận tải

Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP

45,400 ▲ 0.9%
Cập nhật: 14:33:41 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,370
P/E
13.47
P/B
2.33
YoY
18.8%
QoQ
4.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.2%
ROA
14.4%
Tỷ suất LN gộp
61.0%
Tỷ suất LN ròng
46.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.30
Tổng nợ / Tổng TS
0.23
Thanh toán nhanh
2.03
Thanh toán hiện hành
2.37
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 40,530 37,257 35,489 33,607 26,842
Tiền và tương đương tiền 6,307 3,025 3,835 4,722 4,240.11
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 20,249 17,500 17,798 15,300 10,505.43
Các khoản phải thu ngắn hạn 12,144 14,734 11,332 10,654 8,252.63
Trả trước cho người bán ngắn hạn 4,835 7,168 6,274 6,558 4,226.09
Hàng tồn kho, ròng 294 295 309 322 352.09
Tài sản lưu động khác 1,537 1,702 2,215 2,610
TÀI SẢN DÀI HẠN 36,739 39,224 47,321 52,545 64,076.27
Phải thu dài hạn 266 266 266 266 265.52
Phải thu dài hạn khác 266 266 266 266 265.52
Tài sản cố định 12,030 12,232 21,457 20,727 24,707.83
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 3,035 3,106 3,182 3,095 3,188.92
Tài sản dài hạn khác 505 414 434 457 237.10
Trả trước dài hạn 74 106 126 150 183.18
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 77,270 76,481 82,809 86,152 90,918.27
NỢ PHẢI TRẢ 17,329 13,724 18,802 19,377 20,988.63
Nợ ngắn hạn 7,722 4,033 8,388 9,228 11,316.90
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 6 9 11 11 10.28
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 396 407 438 433 411.57
Nợ dài hạn 9,607 9,691 10,413 10,149 9,671.74
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 9,346 9,420 10,106 9,830 9,300.04
VỐN CHỦ SỞ HỮU 59,941 62,757 64,008 66,775 69,929.64
Vốn và các quỹ 59,941 62,757 64,008 66,775 69,929.64
Vốn góp của chủ sở hữu 21,772 21,772 21,772 35,828 35,828.48
Cổ phiếu phổ thông 21,772 21,772 21,772 35,828 35,828.48
Quỹ đầu tư và phát triển 6,035 6,035 9,111 9,111 13,166.95
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 32,067 34,879 33,065 21,776 20,870.11
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 56 60 49 52 56.37
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 77,270 76,481 82,809 86,152 90,918.27
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 5,774 6,368 6,359 6,496 6,812.19
Các khoản giảm trừ doanh thu 53 18 19 20 -18.79
Doanh thu thuần 5,721 6,350 6,340 6,476 6,793.40
Giá vốn hàng bán 2,609 2,002 2,423 2,478 -3,274.35
Lãi gộp 3,112 4,349 3,917 3,999 3,519.05
Thu nhập tài chính 910 250 262 372 718.59
Chi phí tài chính 22 279 739 41 -27.71
Chi phí tiền lãi vay 15 15 16 15 -14.37
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 105 98 74 87 173.23
Chi phí bán hàng 106 104 107 90 -92.96
Chi phí quản lý DN 192 457 203 362 -449.82
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 3,808 3,857 3,204 3,964 3,840.38
Thu nhập khác 19 8 8 13 29.96
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 2 -9.75
Lợi nhuận khác 19 8 8 11 20.21
LN trước thuế 3,827 3,865 3,212 3,975 3,860.59
Chi phí thuế TNDN hiện hành 737 745 608 765 -725.80
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 1 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 3,089 3,120 2,604 3,210 3,134.79
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 3,085 3,117 2,601 3,207 3,150.18
Cổ đông thiểu số 4 3 3 3 -15.39
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 4,345 142 6,722 5,221 4,597.76
Mua sắm TSCĐ -5,237 -6,149 -6,201 -7,212 -9,929.80
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 2 0 0 0 0.60
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 17 -73 -1,177 1,251 317.20
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 2,431 2,822 879 -3,701 4,477.80
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 124 109 597 500 200.06
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -3,291.82 0 0 -4,934.14
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 -4 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -57 -145 -63 -154 -59.04
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -9 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -144.78 0 0 -59.04
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1,624 -3,295 749 848 -395.42
Tiền và tương đương tiền 3,281 4,491 4,279 4,415 4,721.66
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 137 13 61 39 -86.13
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 6,307 3,025 3,835 4,722 4,240.11
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam (ACV) được thành lập vào năm 2012 trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Cảng Hàng không Miền Bắc, Tổng Công ty Cảng Hàng không miền Trung và Tổng Công ty Cảng Hàng không Miền Nam. Tổng Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. ACV là đơn vị duy nhất quản lý, vận hành và khai thác toàn bộ hệ thống 22 Cảng hàng không quốc tế và quốc nội trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Giai đoạn trước cổ phần hóa, mỗi năm công ty phục vụ trên 1,006 triệu lượt chuyến bay, 132,61 triệu lượt khách và vận chuyển 2,3 triệu tấn hàng hóa, tăng trung bình 16%/năm.Giai đoạn sau cổ phần, ACV có kế hoạch đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng tại cảng hàng không Quốc tế Nội Bài, Cảng hàng không Quốc tê Tân Sơn Nhất, đầu tư nhà ga hành khách quốc tế tại cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, và nhà ga hành khách cảng hàng không Cát Bi, Đồng Hới và Cảng hàng không quốc tế Long Thành đạt cấp 4F, công suất 100 triệu hàng khách/năm, 5 triệu tấn hàng hóa/năm.
Lịch sử hình thành
- Năm 1993: Cụm cảng hàng không sân bay Miền bắc-Miền trung-Miền nam được thành lập; - Năm 2007: Tổng công ty Cảng hàng không miền Bắc, Trung và Nam được thành lập; - Ngày 08/02/2012: Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam được thành lập trên cơ sở hợp nhất Tổng công ty Cảng hàng không miền Bắc, Tổng công ty Cảng Hàng không Miền Trung và Tổng Công ty Cảng Hàng không Miền Nam với vốn điều lệ 14.693 tỷ đồng theo Quyết định số 238/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải; - Ngày 06/10/2015: Thủ Tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 1710/QĐ-TTg về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam; - Ngày 10/12/2015: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 14.344 đồng/cổ phần; - Ngày 16/03/2016: Tổ chức đại hội cổ đông lần đầu; - Ngày 01/04/2016: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 21.771.732.360.000 đồng; - Ngày 21/11/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 06/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 35.828.475.230.000 đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vũ Thế Phiệt Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 6,900 0.0% 09/09/2024
Nguyễn Đức Hùng Phó Tổng Giám đốc 6,200 0.0% 28/08/2023
Lê Thị Diệu Thúy Thành viên Hội đồng Quản trị 6,200 0.0% 07/07/2025
Nguyễn Tiến Việt Thành viên Hội đồng Quản trị 5,000 0.0% 23/01/2026
Nguyễn Thị Hồng Phượng Thành viên Hội đồng Quản trị 5,000 0.0% 28/08/2023
Nguyễn Hữu Phúc Thành viên Ban kiểm soát 4,300 28/08/2023
Đỗ Tất Bình Phó Tổng Giám đốc 01/11/2023
Đào Việt Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 3,800 30/07/2024
Lại Xuân Thanh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 04/09/2024
Bùi Á Đông Kế toán trưởng 3,000 23/11/2022
Lương Quốc Bình Thành viên Ban kiểm soát 23/01/2026
Nguyễn Quốc Phương Phó Tổng Giám đốc 14/03/2023
Lê Văn Khiên Thành viên Hội đồng Quản trị 28/08/2023
Trần Anh Vũ Phó Tổng Giám đốc 28/08/2023
Huỳnh Thị Diệu Trưởng Ban kiểm soát 2,500 28/08/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bộ Tài Chính 3,418,232,808 95.4% 05/10/2025
Ủy Ban Quản Lý Vốn Nhà Nước Tại Doanh Nghiệp 2,076,943,011 95.4% 22/05/2024
Uỷ ban Quản lý Vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp 3,418,232,808 95.4% 12/09/2025
Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd. 22,112,073 1.0% 05/10/2025
PYN Elite Fund 8,283,363 0.4% 31/12/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 80,100 0.0% 31/12/2025
Vũ Thế Phiệt 6,900 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Đức Hùng 6,200 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Diệu Thúy 6,200 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Việt 5,000 0.0% 23/01/2026
Nguyễn Thị Hồng Phượng 5,000 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ phần Dịch Vụ Nhiên Liệu Hàng Không Nội Bài công ty con 60.0%
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất công ty liên kết 49.1%
Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Hàng Hóa Hàng Không Việt Nam công ty liên kết 20.0%
Công ty Cổ Phần Nhà Ga Quốc Tế Cam Ranh công ty liên kết 10.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Khai Thác Nhà Ga Quốc Tế Đà Nẵng công ty liên kết 10.0%
Công Ty Cổ Phần Phục Vụ Mặt Đất Hà Nội công ty liên kết 20.0%
Công ty TNHH Dịch Vụ Bảo Dưỡng Máy Bay Cảng Hàng Không Miền Nam công ty liên kết 51.0%
Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Sài Gòn công ty liên kết 48.0%
Công ty Cổ Phần Thương Mại Hàng Không Miền Nam công ty liên kết 29.5%
Công Ty Cổ Phần Vận Tải Hàng Không Miền Nam công ty liên kết 30.0%
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn công ty liên kết 13.7%
Công ty Cổ phần Đầu tư TCP công ty liên kết 18.0%
Cổ phiếu cùng ngành
Vận tải
So sánh với ACV So sánh
2,130.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,622.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
-137.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức ACV
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay