ADC
HNX Truyền thông
Truyền thông
Công ty Cổ phần Mĩ thuật và Truyền thông
18,000
0.0%
Cập nhật: 10:32:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,862
P/E
6.29
P/B
0.83
YoY
-0.1%
QoQ
-13.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.3%
ROA
6.7%
Tỷ suất LN gộp
38.9%
Tỷ suất LN ròng
3.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.26
Tổng nợ / Tổng TS
0.56
Thanh toán nhanh
1.05
Thanh toán hiện hành
1.51
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 150 | 119 | 123 | 128 | 164.21 |
| Tiền và tương đương tiền | 20 | 13 | 10 | 9 | 8.86 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 56 | 51 | 38 | 38 | 58.44 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 39 | 18 | 24 | 39 | 46.34 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.57 |
| Hàng tồn kho, ròng | 33 | 33 | 48 | 37 | 50.73 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 4 | 4 | 5 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 26 | 26 | 32 | 32 | 30.49 |
| Phải thu dài hạn | 5 | 5 | 5 | 5 | 4.42 |
| Phải thu dài hạn khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 4.42 |
| Tài sản cố định | 17 | 17 | 17 | 18 | 18.09 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 4 | 9 | 9 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 9 | 9 | 7.78 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 176 | 145 | 155 | 160 | 194.70 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 93 | 60 | 78 | 79 | 108.72 |
| Nợ ngắn hạn | 93 | 60 | 78 | 79 | 108.72 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 2 | 0.47 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 83 | 85 | 78 | 81 | 85.98 |
| Vốn và các quỹ | 83 | 85 | 78 | 81 | 85.98 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 40 | 40 | 40 | 40 | 39.78 |
| Cổ phiếu phổ thông | 40 | 40 | 40 | 40 | 39.78 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 29 | 29 | 34 | 34 | 33.63 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 14 | 15 | 4 | 7 | 12.57 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 176 | 145 | 155 | 160 | 194.70 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 113 | 60 | 64 | 130 | 112.92 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 113 | 60 | 64 | 130 | 112.92 |
| Giá vốn hàng bán | 70 | 38 | 40 | 93 | -54.83 |
| Lãi gộp | 43 | 22 | 25 | 37 | 58.09 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | -1 | 1.08 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 32 | 18 | 21 | 29 | -44.63 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 3 | 3 | 4 | -7.78 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 2 | 2 | 4 | 6.75 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| LN trước thuế | 6 | 2 | 2 | 4 | 6.73 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 0 | 1 | -1.35 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 1 | 2 | 3 | 5.38 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 1 | 2 | 3 | 5.38 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 25 | -12 | -8 | -1 | 19.29 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -2 | -1 | -0.32 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 17 | -20 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -43 | 0 | -21 | 21 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | 5 | 33 | -38 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | 0 | 1.08 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 5.04 | 0 | 0 | -19.24 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -6 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -20 | -7 | -3 | -1 | 0.05 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 2 | 2 | 5 | 8.81 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 20 | 13 | 10 | 9 | 8.86 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Mĩ thuật và Truyền thông (ADC), được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vưc thiết kế, chế bản sách, phát hành sách và bán lẻ sách và thiết bị giáo dục. Hiện nay Công ty đang sở hữu một dàn máy chế bản hiện đại và đảm trách hầu hết các công việc chế bản của BGDVN để cung cấp cho gần 100 nhà in có in SGK trong nước. Công ty là đơn vị đầu tiên và duy nhất của NXBGD hoạt động trong lĩnh vực in tem chống giả và là Công ty lớn thứ 2 trong cả nước về sản xuất sản phẩm này. ADC là công ty con của NXBGDVN nên Công ty được NXBGDVN tạo mọi điều kiện và hỗ trợ khuyến khích hoạt động kinh doanh của Công ty. Hàng năm Công ty dành được một số lượng lớn các hợp đồng trong lĩnh vực thiết kế, chế bản và sản xuất tem chống giả từ NXBGDVN từ đó tạo nên tính ổn định cho các mảng công việc này. Ngày 24/12/2010, ADC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/09/2007: Công ty Cổ phần Mĩ Thuật và Truyền thông được thành lập từ Ban Biên tập
- Thiết kế Mĩ thuật và Ban biên tập sách mầm non thuộc NXBGD với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
- Năm 2009: Công ty đã đầu tư, triển khai đưa vào hoạt động hệ thống máy in và sản xuất tem chống giả với kĩ thuật 3D.
- Ngày 24/12/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- Tháng 12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng;
- Ngày 09/05/2016: Tăng vốn điều lệ lên 30,6 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PHẠM VĂN THẮNG | Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 281,244 | 7.1% | 28/08/2025 |
| Nguyễn Bích La | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 26,520 | 0.7% | 28/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Phó Giám đốc | 6,370 | 0.2% | 28/08/2025 |
| Nguyễn Phong Yên | Kế toán trưởng | 5,200 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Trần Thị Thu Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 2,059 | 0.1% | 28/08/2025 |
| Nguyễn Nam Phóng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/10/2025 |
| Nguyễn Văn Quyết | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/05/2023 |
| Đinh Gia Lê | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hồng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/08/2025 |
| Mai Nhị Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết