AGF
UPCOM Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang
1,900
0.0%
Cập nhật: 18:10:39 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-74
P/E
—
P/B
—
YoY
15.8%
QoQ
1.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.1%
ROA
-0.8%
Tỷ suất LN gộp
7.9%
Tỷ suất LN ròng
-1.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-2.38
Tổng nợ / Tổng TS
1.72
Thanh toán nhanh
0.24
Thanh toán hiện hành
0.32
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 158 | 136 | 147 | 140 | 140.01 |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 19 | 9 | 7 | 13.37 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 119 | 98 | 112 | 106 | 91.86 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 2.11 |
| Hàng tồn kho, ròng | 17 | 12 | 17 | 17 | 27.05 |
| Tài sản lưu động khác | 8 | 8 | 9 | 9 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 124 | 122 | 119 | 116 | 115.26 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 78 | 77 | 75 | 74 | 73.73 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 22 | 21 | 20 | 19 | 0.21 |
| Trả trước dài hạn | 22 | 21 | 20 | 19 | 17.97 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 282 | 258 | 266 | 256 | 255.27 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 465 | 449 | 457 | 444 | 440 |
| Nợ ngắn hạn | 459 | 441 | 449 | 437 | 433.39 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 5 | 2 | 2 | 2.64 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 389 | 384 | 375 | 366 | 353.33 |
| Nợ dài hạn | 6 | 8 | 7 | 7 | 6.62 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -183 | -192 | -191 | -188 | -184.73 |
| Vốn và các quỹ | -183 | -192 | -191 | -188 | -184.73 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 281 | 281 | 281 | 281 | 281.10 |
| Cổ phiếu phổ thông | 281 | 281 | 281 | 281 | 281.10 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -876 | -885 | -885 | -882 | -878.63 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 282 | 258 | 266 | 256 | 255.27 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 139 | 86 | 119 | 158 | 160.25 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.43 |
| Doanh thu thuần | 138 | 86 | 118 | 158 | 159.82 |
| Giá vốn hàng bán | 124 | 82 | 107 | 143 | -144.98 |
| Lãi gộp | 14 | 3 | 11 | 15 | 14.84 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.11 |
| Chi phí tài chính | 9 | 8 | 8 | 8 | -7.83 |
| Chi phí tiền lãi vay | 8 | 8 | 8 | 8 | -7.67 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.08 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 3 | 2 | 4 | -3.12 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | -9 | 0 | 2 | 2.92 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.08 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 1 | -0.01 |
| LN trước thuế | 0 | -9 | 1 | 3 | 2.91 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | -9 | 1 | 3 | 2.91 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | -9 | 1 | 3 | 2.91 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2 | 11 | 0 | 8 | 21.28 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -1 | 0 | -2.57 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1.25 | -0.65 | -1.78 | 0.27 | -2.56 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 121 | 109 | 89 | 146 | 159.17 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -132 | -114 | -98 | -156 | -171.36 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -10.43 | -4.86 | -8.45 | -9.94 | -12.19 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -9 | 5 | -10 | -2 | 6.54 |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 1 | 11 | 15 | 6.83 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.01 | 0 | 0.01 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13 | 19 | 9 | 7 | 13.37 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang (AGF) được thành lập vào năm 2001. Hoạt động sản xuất chính của công ty là chế biến xuất khẩu cá tra, cá ba sa đông lạnh. Công ty Agifish có vị thế đặc biệt trong ngành thủy sản (sản xuất cá Tra, cá Basa), là đơn vị đầu tiên trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long sản xuất, chế biến và xuất khẩu cá Basa, cá Tra fillet. Agifish đã có nhiều khách hàng từ hầu hết các quốc gia trên thế giới như Hoa Kỳ, Châu Âu, Úc, Hong Kong, Singapore, Đài Loan, Nhật Bản... Agifish ngày càng có uy tín cao trên thị trường và một trong những thương hiệu mạnh trên thị trường thế giới. Ngoài ra, Công ty còn chế biến các loại cá nước ngọt phong phú trong khu vực đồng bằng sông Cửu Long và các sản phẩm có giá trị khác như Tôm càng, chả thác lác, cá rô phi, sản phẩm cá tẩm bột, mực....Agifish đã và đang tiêu thụ với hơn 100 sản phẩm chế biến từ cá basa, cá tra với hệ thống phân phối rộng khắp 50 tỉnh thành trong cả nước. Ngày 24/02/2020, AGF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/11/1995: Công ty Xuất nhập khẩu Thuỷ sản An Giang (AGIFISH) được thành lập theo quyết định số 964/QĐUB của UBND Tỉnh An Giang;
- Ngày 28/06/2001: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang (AGIFISH Co) được thành lập từ việc cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước là Công ty xuất nhập khẩu thủy sản An Giang theo Quyết định số 792/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;
- Ngày 01/09/2001: Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần.
- Năm 2002: Công ty niêm yết cổ phiếu trên sàn HOSE.
- Ngày 17/02/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ngày 24/02/2020: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Văn Phong | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,500 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Vũ Nhân Vương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/03/2018 |
| Trần Ngọc Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2023 |
| Nguyễn Phạm Bảo Châu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/06/2024 |
| Huỳnh Xuân Vinh | Kế toán trưởng | — | — | 22/07/2025 |
| Châu Duy Cường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/07/2025 |
| Dương Ngọc Minh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/07/2025 |
| NGUYỄN VĂN KÝ | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 22/07/2025 |
| Nguyễn Tường Huy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
| Lê Thị Ngọc Giàu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
| Phùng Đức Hùng Dũng | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 22/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với AGF
So sánh
Tin tức AGF