AGM
UPCOM Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang
2,000
0.0%
Cập nhật: 03:06:38 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
-7,557
P/E
—
P/B
—
YoY
-88.9%
QoQ
33.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
44.9%
ROA
-14.2%
Tỷ suất LN gộp
-28.6%
Tỷ suất LN ròng
-6.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-3.59
Tổng nợ / Tổng TS
1.39
Thanh toán nhanh
0.12
Thanh toán hiện hành
0.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 200 | 189 | 165.91 | 169.10 | 160.86 |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 4 | 6.76 | 6.78 | 6.69 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 155 | 177 | 151.73 | 155.17 | 147.56 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 145 | 117 | 117.13 | 123.14 | 140.85 |
| Hàng tồn kho, ròng | 18 | 0 | 6.95 | 6.95 | 6.92 |
| Tài sản lưu động khác | 22 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 844 | 808 | 796.44 | 790.27 | 784.73 |
| Phải thu dài hạn | 215 | 213 | 213.04 | 213.04 | 213.04 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 444 | 393 | 386.84 | 381.07 | 375.32 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 87 | 105 | 104.23 | 103.93 | 109.01 |
| Tài sản dài hạn khác | 86 | 85 | 0.32 | 0.02 | 0.02 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 3 | 3.11 | 3 | 2.89 |
| Lợi thế thương mại | 82 | 82 | 76.90 | 76.90 | 72.15 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,044 | 997 | 962.35 | 959.37 | 945.59 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,280 | 1,245 | 1,267.37 | 1,272.50 | 1,310.92 |
| Nợ ngắn hạn | 1,259 | 1,230 | 1,252.96 | 1,258.10 | 1,296.52 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 70 | 82 | 70.07 | 74.64 | 70.12 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 935 | 863 | 881.90 | 881.90 | 883.03 |
| Nợ dài hạn | 21 | 14 | 14.40 | 14.40 | 14.40 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 18 | 12 | 12.08 | 12.08 | 12.08 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -235 | -247 | -305.01 | -313.13 | -365.33 |
| Vốn và các quỹ | -235 | -247 | -305.01 | -313.13 | -365.33 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 182 | 182 | 182 | 182 | 182 |
| Cổ phiếu phổ thông | 182 | 182 | 182 | 182 | 182 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -417 | -429 | -487.01 | -495.13 | -547.33 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,044 | 997 | 962.35 | 959.37 | 945.59 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 31 | 21 | 10.39 | 2.57 | 3.43 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 31 | 21 | 10.39 | 2.57 | 3.43 |
| Giá vốn hàng bán | 31 | 21 | -13.58 | -4.16 | -4.18 |
| Lãi gộp | 0 | 0 | -3.19 | -1.59 | -0.75 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 18 | 0.01 | 0.72 | -1.36 |
| Chi phí tài chính | 41 | 5 | -45.43 | -4.27 | -40.92 |
| Chi phí tiền lãi vay | 40 | 5 | -37.71 | -4.27 | -39.77 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -21 | 0 | -1.22 | 0 | -1.86 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | -0.02 | 0 | -0.02 |
| Chi phí quản lý DN | 78 | 5 | -8.42 | -3.11 | -7.97 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -140 | 7 | -58.27 | -8.25 | -52.88 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0.20 | 0.24 | 0.97 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 26 | -0.15 | -0.10 | -0.28 |
| Lợi nhuận khác | 0 | -26 | 0.05 | 0.13 | 0.69 |
| LN trước thuế | -140 | -19 | -58.22 | -8.12 | -52.19 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -140 | -19 | -58.22 | -8.12 | -52.19 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -140 | -19 | -58.22 | -8.12 | -52.19 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -11 | -2 | 4.87 | -2.35 | 2.29 |
| Mua sắm TSCĐ | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 12 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | -0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 18.92 | 0 | -0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 24 | 4 | -2.38 | 2.38 | -2.38 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -15 | -22 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -18.07 | -2.38 | 2.38 | -2.38 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | -1 | 2.49 | 0.03 | -0.09 |
| Tiền và tương đương tiền | -26 | -25 | 4.27 | 6.76 | 6.78 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6 | 4 | 6.76 | 6.78 | 6.69 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang (AGM) có tiền thân là Công ty Ngoại thương An Giang được thành lập vào năm 1976. Từ năm 2008, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh của Công ty tập trung ở lĩnh vực lương thực, vật tư nông nghiệp và xe gắn máy Honda Việt Nam. Trong đó kinh doanh lương thực vẫn là lĩnh vực chủ lực, chiếm tỷ trọng doanh thu cao nhất qua các năm. Năng lực sản xuất của Công ty đạt khoảng 250.000 tấn gạo/năm. Sản phẩm gạo của Công ty được xuất khẩu đi các thị trường Châu Á, Châu Phi và Châu Âu. Ngày 23/05/2025, AGM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1976: Công ty Ngoại thương An Giang (Angimex) được thành lập và chính thức đi vào hoạt động.
- 1979: Công ty đổi tên thành Công ty Liên hiệp Xuất nhập khẩu tỉnh An Giang.
- 1988: Đổi tên thành Liên hiệp Công ty Xuất nhập khẩu tỉnh An Giang.
- 1992: Đổi tên thành Công ty Xuất nhập khẩu An Giang.
- 2008: Angimex chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần với vốn điều lệ 58 tỷ đồng.
- Tháng 02/2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 174,85 tỷ đồng.
- Tháng 04/2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 182 tỷ đồng.
- 2012: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 09/05/2025: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 23/05/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Thanh Tùng | Phó Tổng Giám đốc/Phó Tổng Giám đốc Tài chính | 11,000 | 0.1% | 23/04/2025 |
| Lê Văn Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/06/2020 |
| Huỳnh Mỹ Loan | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 15/09/2020 |
| Ngọ Văn Trị | Phó Tổng Giám đốc Hành chính nhân sự | — | — | 25/09/2020 |
| Đỗ Thành Nhân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/05/2021 |
| Trần Vũ Đình Thi | Phó Giám đốc Điều hành/Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | — | — | 25/06/2021 |
| Đặng Doãn Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2021 |
| Nguyễn Lê Văn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2021 |
| Nguyễn Bá Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2021 |
| Hồ Lê Hoàng Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2021 |
| Lê Huỳnh Gia Hoàng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/08/2021 |
| Cao Thị Phi Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/08/2021 |
| Nguyễn Thị Thu Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/08/2021 |
| Phạm Ngọc Hiếu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/08/2021 |
| Nguyễn Trung Kiên | Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2021 |
| Trần Vũ Đình Thi | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/06/2023 |
| Hồ Đăng Dân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 29/06/2023 |
| Trần Thị Cẩm Châm | Kế toán trưởng | — | — | 06/05/2025 |
| Trịnh Văn Bảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/04/2020 |
| Võ Thị Thanh Tuyết | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 26/11/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Lương Thực Angimex | công ty con | 45.0% |
| Công ty TNHH MTV Chế Biến Lương Thực Angimex | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Thương Mại Louis Angimex | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty TNHH Lương Thực Angimex | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty TNHH Angimex Furious | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty CP Golden Paddy | công ty liên kết | 29.5% |
| Công ty TNHH Angimex - Kitoku | công ty liên kết | 33.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với AGM
So sánh
Tin tức AGM