APC
UPCOM Dược phẩm
Dược phẩm
Công ty Cổ phần Chiếu xạ An Phú
6,300
0.0%
Cập nhật: 17:58:00 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,336
P/E
—
P/B
0.23
YoY
-8.1%
QoQ
-5.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-4.9%
ROA
-3.5%
Tỷ suất LN gộp
16.6%
Tỷ suất LN ròng
-23.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.37
Tổng nợ / Tổng TS
0.27
Thanh toán nhanh
1.29
Thanh toán hiện hành
1.44
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 88 | 79 | 86 | 94 | 80.63 |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 10 | 16 | 19 | 8.17 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 11 | 0 | 0 | 10 | 9.44 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 59 | 59 | 61 | 57 | 54.70 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 47 | 47 | 47 | 47 | 44.93 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.57 |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 7 | 7 | 6 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 726 | 710 | 695 | 680 | 665.63 |
| Phải thu dài hạn | 10 | 10 | 10 | 10 | 10.35 |
| Phải thu dài hạn khác | 10 | 10 | 10 | 10 | 10.35 |
| Tài sản cố định | 616 | 603 | 590 | 577 | 564.32 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 99 | 97 | 94 | 92 | — |
| Trả trước dài hạn | 99 | 97 | 94 | 92 | 89.10 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 814 | 789 | 781 | 774 | 746.26 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 244 | 227 | 225 | 222 | 203.35 |
| Nợ ngắn hạn | 95 | 115 | 71 | 68 | 56.05 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 3 | 1 | 0 | 0.10 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 63 | 81 | 36 | 34 | 23 |
| Nợ dài hạn | 149 | 112 | 154 | 154 | 147.29 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 149 | 111 | 154 | 154 | 146.67 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 570 | 562 | 555 | 552 | 542.92 |
| Vốn và các quỹ | 570 | 562 | 555 | 552 | 542.92 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 201 | 201 | 201 | 201 | 201.21 |
| Cổ phiếu phổ thông | 201 | 201 | 201 | 201 | 201.21 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.27 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 240 | 232 | 225 | 222 | 213.16 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 814 | 789 | 781 | 774 | 746.26 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 32 | 26 | 29 | 31 | 29.42 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 32 | 26 | 29 | 31 | 29.42 |
| Giá vốn hàng bán | 25 | 23 | 24 | 24 | -24.95 |
| Lãi gộp | 7 | 3 | 5 | 7 | 4.47 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Chi phí tài chính | 5 | 4 | 4 | 3 | -3.25 |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 4 | 3 | 3 | -3.02 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.90 |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 6 | 7 | 7 | -9.24 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -6 | -8 | -7 | -3 | -8.89 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| LN trước thuế | -6 | -8 | -7 | -3 | -8.88 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -6 | -8 | -7 | -3 | -8.88 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -6 | -8 | -7 | -3 | -8.88 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 15 | 11 | 9 | 16 | 10.78 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 0 | 0 | -1 | -3.84 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -3 | 3 | 1 | 0.13 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 13 | 13 | -3 | -11 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 10.87 | 0 | 0 | -3.71 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 7 | 94 | 87 | 9 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -34 | -113 | -90 | -11 | -18 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -19.60 | 0 | 0 | -18 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | 2 | 6 | 3 | -10.92 |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 9 | 11 | 13 | 19.30 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.21 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8 | 10 | 16 | 19 | 8.17 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chiếu xạ An Phú (APC) được thành lập vào năm 2003. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chiếu xạ, cho thuê kho lạnh và các hoạt động khác. Công ty chủ yếu thực hiện chiếu xạ nhằm diệt vi sinh trên các mặt hàng như thủy hải sản, trái cây. 2 nhà máy chiếu xạ của Công ty có công suất thiết kế 250 tấn/ngày. Bên canh đó, Công ty có hệ thống kho lạnh 3.100 tấn có thể thực hiện dịch vụ trọn gói từ nhập kho - lưu trữ - chiếu xạ - xuất kho. Ngày 15/05/2024, APC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 2003: Công ty Cổ phần Chiếu xạ An Phú được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng.
- 2005: Công ty bắt đầu hoạt động với dây chuyền số 1, dây chuyền số 2 hoạt động từ tháng 10/2006.
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 86,4 tỷ đồng.
- 2009: Công ty được chứng nhận nhà máy đạt chuẩn chiếu xạ trái cây xuất khẩu sang Mỹ và Code nhà máy đóng gói.
- 2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HOSE.
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 114,48 tỷ đồng.
- 2011: Nhà máy chiếu xạ An Phú Bình Minh chính thức đi vào hoạt động.
- 2014: Tăng vốn điều lệ lên 120,2 tỷ đồng.
- Ngày 06/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 201,21 tỷđồng.
- Ngày 02/05/2024: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/05/2024: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Thùy Dương | Tổng Giám đốc | 8,052,920 | 40.5% | 23/07/2025 |
| Võ Thái Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 871,100 | 4.4% | 23/07/2025 |
| Nguyễn Ngọc Hoàng | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 13/02/2025 |
| Huỳnh Ngọc Hậu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| Phạm Thị Lượng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/02/2024 |
| Huỳnh Thị Bích Loan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| Nguyễn Thị Tuyết Nhung | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 22/12/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết