APH
HOSE Hàng công nghiệp
Hàng công nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings
5,580
▼
1.1%
Cập nhật: 21:19:41 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
662
P/E
8.43
P/B
0.23
YoY
-42.8%
QoQ
-7.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.8%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
14.3%
Tỷ suất LN ròng
4.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.54
Thanh toán nhanh
1.03
Thanh toán hiện hành
1.39
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 6,448 | 4,799 | 4,551 | 4,387 | 4,557.16 |
| Tiền và tương đương tiền | 2,421 | 2,107 | 1,709 | 1,748 | 1,625.23 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 719 | 166 | 229 | 186 | 234.40 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,756 | 1,555 | 1,499 | 1,534 | 1,521.17 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 559 | 758 | 577 | 486 | 399.98 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,352 | 828 | 959 | 757 | 945.47 |
| Tài sản lưu động khác | 201 | 143 | 155 | 161 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 6,976 | 7,051 | 7,352 | 7,566 | 8,050.33 |
| Phải thu dài hạn | 70 | 9 | 8 | 32 | 22.82 |
| Phải thu dài hạn khác | 8 | 9 | 8 | 22 | 22.82 |
| Tài sản cố định | 3,040 | 2,764 | 2,813 | 2,789 | 2,783.29 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 1,293 | 1,277 | 1,262 | 1,275 | 1,259.56 |
| Đầu tư dài hạn | 271 | 577 | 536 | 507 | 512.25 |
| Tài sản dài hạn khác | 1,111 | 830 | 1,150 | 1,151 | 30.46 |
| Trả trước dài hạn | 904 | 634 | 969 | 984 | 932.35 |
| Lợi thế thương mại | 191 | 179 | 167 | 155 | 142.01 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 13,425 | 11,850 | 11,902 | 11,953 | 12,607.48 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7,506 | 6,139 | 6,268 | 6,218 | 6,810.75 |
| Nợ ngắn hạn | 4,006 | 3,034 | 3,142 | 3,102 | 3,276.37 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 135 | 122 | 141 | 133 | 138.60 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,464 | 2,044 | 1,867 | 1,848 | 1,911.17 |
| Nợ dài hạn | 3,500 | 3,104 | 3,127 | 3,115 | 3,534.38 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,445 | 1,366 | 1,051 | 1,033 | 1,131.66 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 5,918 | 5,712 | 5,634 | 5,735 | 5,796.73 |
| Vốn và các quỹ | 5,918 | 5,712 | 5,634 | 5,735 | 5,796.73 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,439 | 2,439 | 2,439 | 2,439 | 2,438.84 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,439 | 2,439 | 2,439 | 2,439 | 2,438.84 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 15 | 15 | 15 | 15 | 15.34 |
| Các quỹ khác | 80.02 | 80.02 | 80.02 | 80.02 | 80.02 |
| Lãi chưa phân phối | -95 | -56 | -134 | -94 | -55.21 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 3,433 | 3,187 | 3,184 | 3,245 | 3,267.55 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 13,425 | 11,850 | 11,902 | 11,953 | 12,607.48 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,846 | 3,859 | 2,306 | 2,374 | 2,199.60 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 1 | 1 | 2 | -1.21 |
| Doanh thu thuần | 3,845 | 3,858 | 2,305 | 2,371 | 2,198.39 |
| Giá vốn hàng bán | 3,389 | 3,393 | 1,947 | 2,021 | -1,866.27 |
| Lãi gộp | 455 | 465 | 357 | 350 | 332.12 |
| Thu nhập tài chính | 86 | 32 | 69 | 23 | 30.45 |
| Chi phí tài chính | 68 | 162 | 9 | 28 | -41.02 |
| Chi phí tiền lãi vay | 50 | 38 | 37 | 24 | -35.27 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 4 | 4 | 16 | 20 | 5.27 |
| Chi phí bán hàng | 234 | 182 | 127 | 115 | -118.50 |
| Chi phí quản lý DN | 150 | 102 | 102 | 100 | -107.91 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 93 | 56 | 204 | 150 | 100.41 |
| Thu nhập khác | 4 | 11 | -1 | 2 | 7.23 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 9 | 8 | 3 | 4 | -4.74 |
| Lợi nhuận khác | -5 | 4 | -4 | -2 | 2.49 |
| LN trước thuế | 88 | 60 | 200 | 147 | 102.90 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 39 | 14 | 24 | 29 | -44.07 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -2 | 0.47 | 6 | 2 | 4.50 |
| Lợi nhuận thuần | 51 | 47 | 169 | 117 | 63.33 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 32 | 14 | 58 | 50 | 39.51 |
| Cổ đông thiểu số | 19 | 33 | 111 | 67 | 23.82 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 484 | -69 | 282 | 385 | 297.34 |
| Mua sắm TSCĐ | -486 | -665 | -2 | -194 | -564.14 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 13 | 1 | 1 | 7 | 1.05 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 252 | -216 | -96 | -166 | -470.49 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 775 | 633 | 17 | 43 | 385.40 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -829 | 0 | -98 | -98.02 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 1 | -206 | 26 | -179.90 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 51 | 44 | 20 | 10 | 15.19 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -630.41 | -409.40 | -542.02 | -841.96 | -633 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 10 | 36.44 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,195 | 1,744 | 1,068 | 948 | 1,118.31 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,988 | -1,576 | -1,579 | -980 | -954.58 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -4 | -4 | -4 | -2 | -1.36 |
| Cổ tức đã trả | -46.97 | -0.06 | -57 | -57.18 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -248.32 | 164.37 | -408.89 | -433.95 | 198.81 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 465 | -314 | -424 | 60 | -136.85 |
| Tiền và tương đương tiền | 351 | 322 | 281 | 296 | 1,748.17 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 10 | 0.21 | 26 | -21 | 13.91 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,421 | 2,107 | 1,709 | 1,748 | 1,625.23 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings (APH), được thành lập năm 2017. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là Sản xuất, bán và kinh doanh thương mại sản phẩm nhựa; Sản xuất sản phẩm và nguyên liệu sinh học phân hủy hoàn toàn; Sản xuất bao bì và hạt nhựa; Kinh doanh nhà xưởng, cho thuê đất và hạ tầng khu công nghiệp...An Phát hiện là doanh nghiệp có quy mô lớn nhất trong lĩnh vực sản xuất sản phẩm nhựa tại Việt Nam. Trong số các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm túi nilong trong cả nước vừa phục vụ xuất khẩu vừa phục vụ thị trường nội địa, An Phát là doanh nghiệp có quy mô lớn nhất với sản lượng sản xuất hơn 8.000 tấn/tháng. Ngày 28/07/2020, APH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/03/2017: Công ty Cổ phần An Phát Holdings được thành lập với vốn điều lệ 15 tỷ đồng.
- Tháng 08, 2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings và tăng vốn điều lệ lên 1.241,15 tỷ đồng.
- Tháng 01, 2020: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 14/07/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ngày 28/07/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ngày 27/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.024.223.220.000 đồng.
- Ngày 01/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.511.991.480.000 đồng;
- Ngày 17/03/2023: Giảm vốn điều lệ xuống 2.438.842.680.000 đồng do mua lại cổ phiếu ưu đãi.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Lê Trung | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,562,500 | 2.3% | 10/02/2026 |
| Phạm Ánh Dương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,687,900 | 1.5% | 06/02/2025 |
| Đinh Xuân Cường | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,000,000 | 1.0% | 16/07/2020 |
| Phạm Đỗ Huy Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc Tài chính | 1,875,000 | 0.8% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Tiện | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 875,000 | 0.4% | 10/02/2026 |
| Nirav Sudhir Patel | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 174,000 | 0.1% | 26/04/2024 |
| Nguyễn Lê Thăng Long | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 750 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Hương | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/07/2021 |
| Nguyễn Lê Thăng Long | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 750 | — | 04/08/2022 |
| Phạm Thị Hoa | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thúy Nga | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2026 |
| Phạm Văn Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 10/02/2026 |
| Hồ Thị Hòe | Kế toán trưởng | — | — | 10/02/2026 |
| Lim Heon Young | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 01/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Hoàng Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết