ASG
HOSE Vận tải
Vận tải
Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG
16,800
0.0%
Cập nhật: 17:08:31 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
866
P/E
19.40
P/B
0.72
YoY
30.8%
QoQ
4.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.8%
ROA
2.3%
Tỷ suất LN gộp
18.1%
Tỷ suất LN ròng
4.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.72
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
2.27
Thanh toán hiện hành
2.36
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,689 | 1,821 | 1,975 | 1,927.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 262 | 264 | 342 | 319.76 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 905 | 901 | 903 | 908.03 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 475 | 600 | 666 | 627.94 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 21 | 60 | 80 | 21.74 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 28 | 32 | 36 | 31.49 | — |
| Tài sản lưu động khác | 19 | 23 | 26 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,505 | 1,525 | 1,592 | 1,735.21 | — |
| Phải thu dài hạn | 37 | 38 | 319 | 291.16 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 11 | 12 | 293 | 291.16 | — |
| Tài sản cố định | 459 | 460 | 457 | 483.34 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 2 | 13 | 12 | 11.59 | — |
| Đầu tư dài hạn | 243 | 233 | 231 | 232.90 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 399 | 394 | 389 | 1.50 | — |
| Trả trước dài hạn | 235 | 237 | 242 | 239.30 | — |
| Lợi thế thương mại | 125 | 120 | 114 | 108.29 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,194 | 3,346 | 3,567 | 3,662.23 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,138 | 1,274 | 1,451 | 1,532.16 | — |
| Nợ ngắn hạn | 877 | 678 | 814 | 817.03 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 6 | 3 | 11.06 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 548 | 275 | 346 | 292.61 | — |
| Nợ dài hạn | 261 | 596 | 637 | 715.13 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 190 | 525 | 578 | 661.25 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,056 | 2,072 | 2,116 | 2,130.07 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,056 | 2,072 | 2,116 | 2,130.07 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 908 | 908 | 908 | 907.85 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 908 | 908 | 908 | 907.85 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1.33 | — |
| Các quỹ khác | 5.73 | 14.64 | 14.64 | 14.64 | — |
| Lãi chưa phân phối | 345 | 354 | 382 | 393.42 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 727 | 726 | 741 | 744.21 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,194 | 3,346 | 3,567 | 3,662.23 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 494 | 543 | 661 | 688.13 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | -0.10 | -0.29 | -0.33 | -0.17 | — |
| Doanh thu thuần | 494 | 542 | 661 | 687.96 | — |
| Giá vốn hàng bán | 403 | 452 | 537 | -563.61 | — |
| Lãi gộp | 91 | 91 | 125 | 124.35 | — |
| Thu nhập tài chính | 7 | 30 | 7 | 9.11 | — |
| Chi phí tài chính | 13 | 18 | 13 | -14.42 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 12 | 13 | 12 | -12.57 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0.18 | -9 | 0 | 0.38 | — |
| Chi phí bán hàng | 5 | 5 | 6 | -3.94 | — |
| Chi phí quản lý DN | 49 | 55 | 54 | -89.43 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 31 | 33 | 58 | 26.05 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 2 | 0.46 | 3.17 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 3 | 3 | -1.93 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | -1 | -2 | 1.24 | — |
| LN trước thuế | 31 | 32 | 55 | 27.29 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 3 | 10 | -9.46 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 1 | -1 | 0.35 | — |
| Lợi nhuận thuần | 24 | 28 | 46 | 18.18 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 15 | 20 | 31 | 13.62 | — |
| Cổ đông thiểu số | 9 | 9 | 15 | 4.56 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 37 | 61.13 | 87 | 71.67 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -26 | -110.87 | -126 | -159.57 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.35 | 1.45 | 1.42 | 19.68 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -23 | -148.70 | -148 | -127.20 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 32 | 127.76 | 146 | 139.39 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0.48 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 29.12 | 8 | 4.92 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -14.05 | -101.24 | -220.80 | -122.78 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 5 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 107 | 599.38 | 236 | 270.09 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -144 | -575.49 | -109 | -241.53 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | -0.44 | -1 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -0.03 | -14 | -0.16 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -37.01 | 28.42 | 0 | 28.41 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -14 | -11.69 | 78 | -22.71 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 63 | 275.93 | 91 | 342.49 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.04 | 0.01 | 0 | -0.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 262 | 264.25 | 342 | 319.76 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG (ASG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Dịch vụ Bưu chính Interserco – IPX được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ phục vụ hàng hóa hàng không, dịch vụ phục vụ hành khách hàng không, dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách và dịch vụ khai thác kho bãi;. ASG trở thành công ty đại chúng từ năm 2018. ASG đang triển khai dịch vụ phục vụ hàng hóa hàng không bao gồm dịch vụ kho hàng không kéo dài và các dịch vụ liên quan tại nhà ga hàng hóa với tổng công suất phục vụ khoảng 360 nghìn tấn – 540 nghìn tấn/năm. Bên cạnh đó, ASG hiện sở hữu và khai thác hệ thống kho bãi với quy mô 285.000 m2 tại Khu Dịch vụ Logistics Nội Bài – Hà Nội, Khu Công nghiệp Yên Phong – Bắc Ninh và Khu Công nghiệp Yên Bình – Thái Nguyên.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/10/2010: Tiền thân là Công ty Cổ phần Dịch vụ Bưu chính Interserco – IPX được thành lập;
- Ngày 30/10/2012: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Sân Bay;
- Ngày 06/03/2014: Tăng vốn điều lệ lên 96.000.000.000 đồng;
- Tháng 01/2015: Đổi tên viết tắt và chính thức sử dụng thương hiệu ASG;
- Ngày 27/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 160.000.000.000 đồng;
- Ngày 22/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 200.000.000.000 đồng;
- Ngày 07/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 345.000.000.000 đồng;
- Ngày 04/05/2018: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 16/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 482.999.170.000 đồng;
- Tháng 09/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG;
- Ngày 23/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 630.449.640.000 đồng;
- Ngày 17/07/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 24/09/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 07/05/2021: Chuyển niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 06/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 756.538.910.000 đồng;
- Ngày 27/09/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 21/03/2024: Tăng vốn điều lệ lên 907.846.690.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Đức Tính | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 11,903,929 | 13.1% | 09/02/2026 |
| Phạm Văn Hà | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 176,289 | 0.2% | 04/08/2020 |
| Nguyễn Thị Lê Hằng | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 44,125 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Văn Thắng | Giám đốc Chi nhánh | 21,456 | 0.0% | 05/02/2021 |
| Phạm Xuân Phương | Trưởng Ban kiểm soát | 11,526 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Trần Thị Nhường | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Ban kiểm soát | 13,195 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Trần Thị Bích Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Quang Đạt | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Bùi Thị Lệ Hằng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 24/06/2025 |
| Lý Lâm Duy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2020 |
| Trương Minh Hoàng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết