BCF

HNX Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm

Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi

42,000 0.0%
Cập nhật: 21:04:08 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,165
P/E
13.27
P/B
3.60
YoY
5.4%
QoQ
-4.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
27.8%
ROA
17.0%
Tỷ suất LN gộp
29.0%
Tỷ suất LN ròng
15.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.71
Tổng nợ / Tổng TS
0.41
Thanh toán nhanh
1.51
Thanh toán hiện hành
2.32
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 408 398 449 396 403.01
Tiền và tương đương tiền 95 45 62 61 59.99
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 75 117 117 109 105.57
Các khoản phải thu ngắn hạn 109 101 152 101 95.85
Trả trước cho người bán ngắn hạn 41 35 71 16 6.03
Hàng tồn kho, ròng 113 115 99 105 119.66
Tài sản lưu động khác 17 19 19 21
TÀI SẢN DÀI HẠN 242 256 267 349 353.56
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 70 67 232 245 329.23
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 -1 -0.55
Tài sản dài hạn khác 0 0 1 2
Trả trước dài hạn 0 0 1 2 1.73
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 650 654 716 745 756.57
NỢ PHẢI TRẢ 251 231 258 280 313.66
Nợ ngắn hạn 251 126 118 140 173.44
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 4 6 8 8 4.79
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 137 67 57 65 75.28
Nợ dài hạn 0 105 140 140 140.22
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 84.81 105 140 140 140
VỐN CHỦ SỞ HỮU 399 423 458 465 442.91
Vốn và các quỹ 399 423 458 465 442.91
Vốn góp của chủ sở hữu 339 339 380 380 379.65
Cổ phiếu phổ thông 339 339 380 380 379.65
Quỹ đầu tư và phát triển 14 14 14 14 13.98
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 46 70 65 71 49.28
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 650 654 716 745 756.57
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 194 178 201 216 206.41
Các khoản giảm trừ doanh thu 3 4 3 5 -5.07
Doanh thu thuần 191 174 197 211 201.34
Giá vốn hàng bán 145 126 139 146 -145.95
Lãi gộp 46 48 58 66 55.39
Thu nhập tài chính 5 1 7 3 3.92
Chi phí tài chính 1 1 2 1 -3.22
Chi phí tiền lãi vay 0 1 1 1 -2.83
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 14 12 14 14 -17.60
Chi phí quản lý DN 13 5 7 7 -8.54
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 24 32 43 46 29.95
Thu nhập khác 1 1 1 1 0.95
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.27
Lợi nhuận khác 1 1 1 1 0.68
LN trước thuế 24 32 43 47 30.63
Chi phí thuế TNDN hiện hành 5 7 9 10 -7.45
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0.50 0 -0.38 0 0
Lợi nhuận thuần 19 26 34 37 23.17
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 19 26 34 37 23.17
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 55.58 22.41 38.29 -61 0
Mua sắm TSCĐ -3.50 -3.16 -78.53 82 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -41.87 -47.90 -50.80 99 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 23 6 50.92 -57 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0.87 0.36 2.86 -3 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -21.50 -44.70 -75.55 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0
Tiền thu được các khoản đi vay 2.45 6.60 152.59 -159 0
Tiền trả các khoản đi vay -29.22 -32.35 -67.51 100 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0
Cổ tức đã trả -0.03 0 -33.90 34 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -26.80 -25.75 51.18 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 7.27 -48.05 13.92 34 0
Tiền và tương đương tiền 86.22 93.49 45.44 -65 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 1.44 0 3.06 -3 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 94.93 45.44 62.42 0 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần thực phẩm Bích Chi (BCF), tiền thân là Nhà máy Bột Bích Chi, được thành lập năm 1966. Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất, chế biến lương thực-thực phẩm như: hủ tiếu – phở - miến –mì ăn liền, bột dinh dưỡng, bột gạo và kinh doanh xuất nhập khẩu các loại thực phẩm. Công ty có 04 dòng sản phẩm chính là bột dinh dưỡng, bánh phồng tôm, sản phẩm chế biến từ bột gạo, và sản phẩm ăn liền.Thị trường xuất khẩu mang lại thu nhập chính cho công ty. Các thị trường xuất khẩu của công ty bao gồm Nhật, Hàn Quốc, Úc, Pháp, Anh, Mỹ, Đông Âu, Tây Âu. Ngày 16/03/2020, BCF chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 1966: Nhà máy Bột Bích Chi, tiền thân của Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi, được thành lập. - Năm 1997: Nhà máy Bột Bích Chi đổi tên thành Công ty Thực phẩm Bích Chi Đồng Tháp theo quyết định số 64/QĐ.UB.TL ngày 13/05/1997 của UBND Tỉnh Đồng Tháp. - Ngày 27/12/2000: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi với số vốn điều lệ ban đầu là 2.79 tỷ đồng. - Ngày 17/03/2003: Tăng vốn điều lệ lên 3,284 tỷ đồng. - Ngày 20/03/2006: Tăng vốn điều lệ lên 6 tỷ đồng. - Ngày 21/02/2008: Tăng vốn điều lệ lên 10.02 tỷ đồng. - Ngày 31/05/2008: Tăng vốn điều lệ lên 13.26 tỷ đồng. - Ngày 22/10/2009: Tăng vốn điều lệ lên 22.02 tỷ đồng. - Ngày 03/01/2010: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng. - Ngày 25/02/2011: Tăng vốn điều lệ lên 30.03 tỷ đồng. - Ngày 19/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 40.24 tỷ đồng. - Ngày 28/01/2013: Tăng vốn điều lệ lên 50.30 tỷ đồng. - Ngày 07/05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 100.61 tỷ đồng. - Ngày 22/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 130.79 tỷ đồng. - Ngày 30/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 171.34 tỷ đồng. - Ngày 30/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 183.37 tỷ đồng. - Ngày 16/03/2020: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 28/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 210.83 tỷ đồng. - Ngày 06/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 253 tỷ đồng. - Ngày 28/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 278 tỷ đồng. - Ngày 19/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 322 tỷ đồng. - Ngày 17/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 338 tỷ đồng; - Ngày 25/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 379 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bùi Thị Ngọc Tuyền Phó Tổng Giám đốc 322,948 0.9% 23/01/2026
Phạm Thanh Bình Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 5,482,520 14.4% 23/01/2026
Bùi Văn Sáu Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 3,799,586 10.0% 23/01/2026
Nguyễn Hương Liên Thành viên Hội đồng Quản trị 3,692,146 9.7% 23/01/2026
Mai Thế Khôi Chủ tịch Hội đồng Quản trị 3,680,554 9.7% 23/01/2026
Phạm Hoàng Thái Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 2,652,015 7.0% 22/01/2026
Nguyễn Ngọc Tiều Thành viên Hội đồng Quản trị 1,854,150 4.9% 23/01/2026
Trang Sĩ Đức Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 1,719,721 4.5% 23/01/2026
Trần Mạnh Hùng Thành viên Ban kiểm soát 223,250 0.6% 23/01/2026
Nguyễn Thị Thu Thủy Trưởng Ban kiểm soát 93,884 0.2% 23/01/2026
Nguyễn Thị Thu Thảo Thành viên Ban kiểm soát 26,621 0.1% 23/01/2026
Trần Văn Thiều Kế toán trưởng 23/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Thanh Bình 5,482,520 14.4% 23/01/2026
Bùi Văn Sáu 3,799,586 10.0% 23/01/2026
Nguyễn Hương Liên 3,692,146 9.7% 23/01/2026
Mai Thế Khôi 3,680,554 9.7% 23/01/2026
Phạm Hoàng Thái 2,652,015 7.0% 23/01/2026
Trần Thị Nhự 2,245,013 5.9% 23/01/2026
Nguyễn Ngọc Tiều 1,854,150 4.9% 23/01/2026
Nguyễn Thị Ngọc Hà 1,000,000 4.7% 19/12/2023
Trang Sĩ Đức 1,719,721 4.5% 23/01/2026
Vũ Văn Hải 1,351,012 4.2% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngọc 1,171,507 3.6% 05/10/2025
Vũ Nguyễn Kim Phụng 1,088,901 2.9% 23/01/2026
Nguyễn Thị Thanh 526,307 1.4% 23/01/2026
Bùi Thị Ngọc Tuyền 322,948 0.9% 23/01/2026
Trần Mạnh Hùng 223,250 0.6% 23/01/2026
Nguyễn Thị Bích Hằng 210,986 0.6% 23/01/2026
Trương Thành Nhiệm 173,956 0.5% 05/10/2025
Phạm Thúy Hà 169,176 0.4% 23/01/2026
Huỳnh Thị Lệ Hoa 118,162 0.3% 23/01/2026
Bùi Thị Ngọc Trâm 117,678 0.3% 23/01/2026
Nguyễn Thị Thu Thủy 93,884 0.2% 23/01/2026
Tăng Thị Thùy Trang 94,332 0.2% 23/01/2026
Trang Thị Ngọc Thu 81,316 0.2% 23/01/2026
Bùi Nhựt Thanh 71,421 0.2% 05/10/2025
Phạm Thị Hương Sơn 62,559 0.2% 23/01/2026
Công đoàn cơ sở CTCP Thực phẩm Bích Chi 30,642 0.1% 05/10/2025
Bùi Thị Ngọc Trinh 29,862 0.1% 23/01/2026
Nguyễn Thị Thu Thảo 26,621 0.1% 23/01/2026
Quan Thanh Duy 22,314 0.1% 23/01/2026
Nguyễn Thị Bích Vân 22,314 0.1% 23/01/2026
Hạ Thị Kim Loan 22,314 0.1% 23/01/2026
Nguyễn Thị Hiệp 22,314 0.1% 23/01/2026
Trần Quang Minh 23,840 0.1% 23/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với BCF So sánh
45,078.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
34,483.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
8,220.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
7,536.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
4,037.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
3,526.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,565.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,260.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
669.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức BCF
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay