BCP
UPCOM Dược phẩm
Dược phẩm
Công ty Cổ phần Dược Enlie
—
▲
4.2%
Cập nhật: 18:49:19 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược Enlie (BCP), có tiền thân là Công ty Dược phẩm tỉnh Sông Bé, đăng kí kinh doanh lần đầu ngày 29/12/2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh phân phối dược phẩm, dược liệu và vật tư y tế. Công ty có Nhà máy đạt tiêu chuẩn GMP và nhiều phòng kiểm nghiệm, hệ thống kho lưu trữ đạt tiêu chuẩn kiểm nghiệm và bảo quản thuốc. BCP đã xây dựng được hệ thống phân phối và quầy thuốc bán lẻ, tập trung tại các tỉnh phía Nam. Ngày 14/09/2015, ngày giao dịch đầu tiên trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1992: Đăng kí lại doanh nghiệp, đổi tên thành Công ty Dược Vật tư Y tế Bình Dương;
- Ngày 10/11/2004: Sáp nhập Công ty Dược Vật tư Y Tế Bình Dương vào Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp (Becamex IDC);
- Tháng 08/2009: Công ty cổ phần Dược Becamex được thành lập trên cơ sở tiếp quản Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Dương;
- Ngày 29/12/2005: Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ là 15 tỷ đồng;
- Ngày 21/02/2008: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Ngày 01/07/2008: Đổi tên thành Công ty cổ phần Dược Becamex;
- Ngày 09/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Ngày 18/03/2009: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 14/09/2015: Ngày giao dịch đầu tiên của BCP trên UPCOM;
- Ngày 24/07/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Dược Enlie;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| An Mạnh Hùng | Tổng Giám đốc | 253,100 | 4.2% | 16/07/2025 |
| Phạm Thanh Long | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 45,100 | 0.8% | 17/02/2025 |
| Lê Minh Trí | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Phan Thanh Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thành An | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Phạm Thị Liên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Trương Chí Cả | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Phạm Văn Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/06/2018 |
| Phạm Hồng Nhung | Kế toán trưởng | — | — | 11/08/2025 |
| Lê Sỹ Tuấn | Giám đốc Sản xuất/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 10/07/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết