BGE
UPCOM Sản xuất & Phân phối Điện
Sản xuất & Phân phối Điện
Công ty Cổ phần BCG Energy
3,400
0.0%
Cập nhật: 16:21:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-8
P/E
—
P/B
0.27
YoY
2.6%
QoQ
-3.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.1%
ROA
-0.0%
Tỷ suất LN gộp
47.4%
Tỷ suất LN ròng
-4.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.02
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
2.25
Thanh toán hiện hành
2.26
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 8,160 | 8,335 | 8,017 | 8,169 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 222 | 318 | 358 | 252 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 39 | 23 | 23 | 23 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 7,847 | 7,945 | 7,573 | 7,844 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1,550 | 1,849 | 1,136 | 1,090 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 2 | 4 | 3 | — |
| Tài sản lưu động khác | 50 | 47 | 59 | 47 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 11,286 | 10,987 | 10,255 | 10,129 | — |
| Phải thu dài hạn | 220 | 59 | 60 | 60 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 23 | 57 | 58 | 58 | — |
| Tài sản cố định | 8,842 | 8,709 | 8,576 | 8,442 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 906 | 896 | 379 | 376 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 135 | 131 | 118 | 117 | — |
| Trả trước dài hạn | 70 | 67 | 56 | 57 | — |
| Lợi thế thương mại | 57 | 55 | 53 | 51 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 19,446 | 19,322 | 18,272 | 18,298 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 9,328 | 9,202 | 9,292 | 9,254 | — |
| Nợ ngắn hạn | 3,276 | 3,238 | 3,419 | 3,610 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,335 | 1,332 | 1,344 | 1,429 | — |
| Nợ dài hạn | 6,053 | 5,964 | 5,873 | 5,644 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 4,749 | 4,660 | 4,570 | 4,395 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 10,117 | 10,120 | 8,980 | 9,044 | — |
| Vốn và các quỹ | 10,117 | 10,120 | 8,980 | 9,044 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 7,300 | 7,300 | 7,300 | 7,300 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 7,300 | 7,300 | 7,300 | 7,300 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 541 | 545 | -569 | -535 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2,276 | 2,275 | 2,250 | 2,280 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 19,446 | 19,322 | 18,272 | 18,298 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 248 | 296 | 363 | 349 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 248 | 296 | 363 | 349 | — |
| Giá vốn hàng bán | 163 | 163 | 159 | 162 | — |
| Lãi gộp | 86 | 134 | 204 | 187 | — |
| Thu nhập tài chính | 173 | 59 | 34 | 49 | — |
| Chi phí tài chính | 273 | 155 | 179 | 142 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 159 | 125 | 126 | 124 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -24 | -10 | 1 | -3 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 23 | 17 | 15 | 15 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -61 | 11 | 44 | 76 | — |
| Thu nhập khác | -44 | 3 | 10 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 9 | 2 | 28 | 4 | — |
| Lợi nhuận khác | -53 | 1 | -18 | -4 | — |
| LN trước thuế | -114 | 12 | 27 | 72 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -3 | 6 | 6 | 5 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | -1 | -1 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | -110 | 7 | 21 | 67 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -57 | 4 | 9 | 37 | — |
| Cổ đông thiểu số | -53 | 2 | 12 | 30 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1,485 | -49 | 158 | 357 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -22 | -21 | -2 | -1 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -467 | -18 | -6 | -70 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 76 | 287 | 7 | 1 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -789 | 0 | 0 | -294 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 15 | 13 | 1 | 2 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 261.05 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 801 | 201 | 1 | 77 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,125 | -316 | -119 | -176 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -115.43 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -22 | 97 | 39 | -105 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 81 | 299 | 326 | 335 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 222 | 318 | 358 | 252 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần BCG Energy (BGE) được thành lập vào ngày 08/06/2017. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư và kinh doanh năng lượng tái tạo. BGE hiện phát triển và vận hành các dự án năng lượng điện mặt trời, điện áp mái, điện gió và điện rác tập trung tại các tỉnh miền Trung và miền Nam. Một số dự án tiêu biểu của công ty như: Nhà máy điện mặt trời BCG Long An 1, Nhà máy điện mặt trời BCG Long An 2, Nhà máy điện mặt trời Phú Mỹ, Nhà máy điện gió Khu du lịch Khai Long - Cà Mau, … Ngày 31/07/2024, BGE chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/06/2017: Công ty Cổ phần BCG Energy được thành lập với vốn điều lệ là 230 tỷ đồng.
- Ngày 13/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng.
- Ngày 27/03/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.200 tỷ đồng.
- Ngày 26/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.620 tỷ đồng.
- Ngày 12/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.175 tỷ đồng.
- Ngày 25/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.975 tỷ đồng.
- Ngày 17/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 4.000 tỷ đồng.
- Ngày 27/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 4.500 tỷ đồng.
- Ngày 05/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 7.300 tỷ đồng.
- Ngày 31/07/2024: Chính thức giao dịch trên thị trường Upcom.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Cổ Phần Skylar | công ty con | 99.0% |
| Công ty Cổ Phần Aurai Wind Energy | công ty con | 99.0% |
| Công ty CP Bcg Gaia | công ty con | 50.2% |
| Công ty Cổ Phần Aton | công ty con | 85.0% |
| Công ty Cổ Phần Năng Lượng Bcg Thạnh Hóa | công ty con | 90.0% |
| Công ty Cổ Phần Bcg Vĩnh Long | công ty con | 50.5% |
| Công ty TNHH Điện Gió Đông Thành 1 | công ty con | 99.9% |
| Công ty TNHH Điện Gió Đông Thành 2 | công ty con | 99.9% |
| Công ty CP Bcg Wind Sóc Trăng | công ty con | 90.0% |
| Công ty Cổ Phần BCG Điện Gió Điện Biên Đông | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Phát triển Tầm nhìn Năng Lượng Sạch | công ty con | 41.3% |
| Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Năng lượng Thành Nguyên | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư - Phát Triển Tâm Sinh Nghĩa | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty TNHH Skylight Power | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty TNHH Hanwha BCGE O&M | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ Phần TSN Hà Nam | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty Cổ Phần TSN Huế | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty Cổ Phần TSN Hòn Đất | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty Cổ Phần TSN Long An | công ty liên kết | 45.0% |