BGW
UPCOM Nước & Khí đốt
Nước & Khí đốt
Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang
16,000
0.0%
Cập nhật: 20:02:23 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
914
P/E
17.51
P/B
1.47
YoY
4.9%
QoQ
-5.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.5%
ROA
7.1%
Tỷ suất LN gộp
41.7%
Tỷ suất LN ròng
8.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.23
Tổng nợ / Tổng TS
0.19
Thanh toán nhanh
2.08
Thanh toán hiện hành
2.27
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 86 | 79 | 81 | 89 | 104.14 |
| Tiền và tương đương tiền | 57 | 50 | 52 | 62 | 83.57 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 21 | 21 | 21 | 20 | 9.13 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 19 | 16 | 15 | 14 | 2.78 |
| Hàng tồn kho, ròng | 8 | 8 | 8 | 8 | 8.44 |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 145 | 143 | 143 | 146 | 138.87 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 5.32 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 5.32 |
| Tài sản cố định | 103 | 100 | 97 | 94 | 104 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3 | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.63 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 230 | 222 | 225 | 235 | 243.01 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 38 | 28 | 35 | 40 | 45.91 |
| Nợ ngắn hạn | 38 | 28 | 35 | 40 | 45.91 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 193 | 195 | 189 | 194 | 197.09 |
| Vốn và các quỹ | 193 | 195 | 189 | 194 | 197.09 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 181 | 181 | 181 | 181 | 181.49 |
| Cổ phiếu phổ thông | 181 | 181 | 181 | 181 | 181.49 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.88 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 10 | 12 | 7 | 12 | 14.72 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 230 | 222 | 225 | 235 | 243.01 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 47 | 46 | 50 | 52 | 49.29 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Doanh thu thuần | 47 | 46 | 50 | 52 | 49.28 |
| Giá vốn hàng bán | 25 | 29 | 29 | 27 | -28.81 |
| Lãi gộp | 22 | 17 | 21 | 24 | 20.47 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.80 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 10 | 10 | 11 | 11 | -8.82 |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 5 | 5 | 7 | -2.98 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 2 | 6 | 6 | 9.47 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.62 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -3.37 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.75 |
| LN trước thuế | 4 | 3 | 6 | 6 | 6.72 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 2 | -2.13 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 2 | 5 | 5 | 4.59 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 2 | 5 | 5 | 4.59 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 9.01 | -5.74 | 14.04 | 11.44 | 25.97 |
| Mua sắm TSCĐ | -3.06 | -1.62 | -1.74 | -2.34 | -1.62 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.01 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -3 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.33 | 0.29 | 0.34 | 0.41 | 0.62 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -2.72 | -1.33 | -1.41 | -1.92 | -3.95 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -10.22 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | -10.22 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6.29 | -7.07 | 2.41 | 9.52 | 22.03 |
| Tiền và tương đương tiền | 50.39 | 56.68 | 49.61 | 52.03 | 61.55 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 56.68 | 49.61 | 52.03 | 61.55 | 83.57 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang (BGW) có tiền thân là đội Xây dựng công trình 76 thuộc Công ty Xây dựng tỉnh Hà Bắc, được thành lập từ năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch trên địa bàn thành phố Bắc Giang và Lục Nam. BGW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện đang quản lý, khai thác và vận hành hệ thống cấp nước có tổng công suất 38.500m3/ngày đêm. BGW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 10/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/10/1976: Thành lập Đội Xây dựng công trình 76 thuộc Công ty Xây dựng tỉnh Hà Bắc;
- Năm 1978: Thành lập Xí nghiệp Điện nước Hà Bắc trên cơ sở tách hoạt động độc lập của Đội Xây dựng công trình 76;
- Năm 1993: Xí nghiệp Điện nước Hà Bắc được chuyển đổi thành Công ty Cấp Thoát Nước Hà Bắc;
- Năm 1997: Công ty Cấp thoát nước Hà Bắc tách thành Công ty Cấp thoát nước Bắc Giang và Công ty Cấp thoát nước Bắc Ninh;
- Tháng 6/2005: Công ty Cấp thoát nước Bắc Giang chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Bắc Giang;
- Tháng 3/2014: Thành lập Xí nghiệp Cấp nước Đồi Ngô, huyện Lục Nam;
- Ngày 29/06/2015: Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/07/2015: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang;
- Ngày 09/03/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1217/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 31/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hướng Xuân Công | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 235,000 | 1.3% | 14/11/2025 |
| Nguyễn Thị Phương Thảo | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 101,000 | 0.6% | 21/08/2025 |
| Trần Đăng Điều | Giám đốc điều hành/Thành viên Hội đồng Quản trị | 100,100 | 0.6% | 14/11/2025 |
| Vũ Thị Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | 40,000 | 0.2% | 21/08/2025 |
| Phạm Hùng | Phó Giám đốc | 38,600 | 0.2% | 27/10/2017 |
| Nguyễn Thị Thanh Thủy | Trưởng Ban kiểm soát | 35,000 | 0.2% | 21/08/2025 |
| Lê Ngọc Duyên | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.0% | 17/04/2023 |
| Ngô Thành Chung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/03/2024 |
| Nguyễn Hồng Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/03/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết