BHA
UPCOM Sản xuất & Phân phối Điện
Sản xuất & Phân phối Điện
Công ty Cổ phần Thủy điện Bắc Hà
23,100
0.0%
Cập nhật: 19:57:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,534
P/E
9.11
P/B
1.42
YoY
27.4%
QoQ
-45.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.3%
ROA
11.5%
Tỷ suất LN gộp
52.7%
Tỷ suất LN ròng
28.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.36
Tổng nợ / Tổng TS
0.27
Thanh toán nhanh
0.70
Thanh toán hiện hành
0.70
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 156 | 87 | 106 | 193 | 142.20 |
| Tiền và tương đương tiền | 122 | 51 | 47 | 55 | 79.43 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 34 | 35 | 59 | 137 | 62.77 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 9 | 2 | 2 | 0.56 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,384 | 1,362 | 1,360 | 1,338 | 1,322.78 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1,384 | 1,362 | 1,339 | 1,317 | 1,322.41 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.38 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,540 | 1,449 | 1,466 | 1,530 | 1,464.98 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 554 | 473 | 557 | 505 | 388.76 |
| Nợ ngắn hạn | 197 | 115 | 199 | 148 | 201.87 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 0.85 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 180 | 98 | 92 | 27 | 170.86 |
| Nợ dài hạn | 358 | 358 | 358 | 358 | 186.89 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 358 | 358 | 358 | 358 | 186.89 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 986 | 976 | 909 | 1,025 | 1,076.23 |
| Vốn và các quỹ | 986 | 976 | 909 | 1,025 | 1,076.23 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 660 | 660 | 660 | 660 | 660 |
| Cổ phiếu phổ thông | 660 | 660 | 660 | 660 | 660 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 12 | 12 | 15 | 15 | 14.64 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 314 | 304 | 234 | 350 | 401.59 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,540 | 1,449 | 1,466 | 1,530 | 1,464.98 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 72 | 31 | 49 | 167 | 91.70 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 72 | 31 | 49 | 167 | 91.70 |
| Giá vốn hàng bán | 32 | 27 | 26 | 26 | -25.30 |
| Lãi gộp | 40 | 3 | 22 | 140 | 66.39 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.19 |
| Chi phí tài chính | 13 | 11 | 10 | 10 | -8.78 |
| Chi phí tiền lãi vay | 13 | 11 | 10 | 10 | -8.78 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | -3.14 | 3.14 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 3 | 2 | 3 | -3.21 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 23 | -10 | 10 | 128 | 54.59 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.16 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 5 | 0 | 0 | 0 | -0.33 |
| Lợi nhuận khác | -5 | 0 | 0 | 1 | -0.16 |
| LN trước thuế | 18 | -10 | 10 | 129 | 54.43 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -1 | 0 | 0 | 13 | -3.15 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 19 | -10 | 10 | 116 | 51.27 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 19 | -10 | 10 | 116 | 51.27 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 129 | 18 | 10 | 80 | -46.56 |
| Mua sắm TSCĐ | 3 | -7 | -8 | -6 | -11.03 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 0 | -1 | -0.09 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -6.74 | 0 | 0 | -11.11 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 13 | 0 | 10 | 11 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -63 | -82 | -16 | -76 | 146.96 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -40 | 0 | 0 | 0 | -65.18 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -82.15 | 0 | 0 | 81.78 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 43 | -71 | -4 | 8 | 24.11 |
| Tiền và tương đương tiền | 153 | 22 | 42 | 96 | 55.32 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 122 | 51 | 47 | 55 | 79.43 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Bắc Hà (BHA) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, truyền tải và phân phối điện năng. BHA trở thành công ty đại chúng từ tháng 05/20217. Công ty quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Bắc Hà gồm 2 tổ máy với công suất lắp máy 90MW. Mỗi năm, Nhà máy cung cấp 300 triệu kWh điện thương phẩm vào lưới điện quốc gia. BHA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/02/2005: Khởi công xây dựng dự án Thủy điện Bắc Hà;
- Ngày 18/02/2008: Công ty cổ phần Thủy điện Bắc Hà được thành lập với vốn điều lệ 600 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1203000132 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Lào Cai;
- Tháng 06/2012: Tổ máy số 1 bắt đầu phát điện thương mại;
- Tháng 09/2012: Tổ máy số 2 bắt đầu phát điện thương mại;
- Ngày 19/03/2015: Tăng vốn điều lệ lên 650 tỷ đồng;
- Tháng 07/2016: Chính thức tham gia thị trường phát điện cạnh tranh;
- Tháng 11/2016: Quyết toán hoàn thành dự án thủy điện Bắc Hà;
- Ngày 23/05/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2856/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 02/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 07/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 660 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Ngọc Tân | Trưởng Ban kiểm soát | 42,506 | 0.1% | 30/12/2025 |
| Trần Văn Thái | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 01/07/2022 |
| Nguyễn Văn Hà | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 04/03/2024 |
| Đỗ Văn Chính | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/03/2024 |
| Tạ Hồng Diệu | Kế toán trưởng | — | — | 22/07/2024 |
| Nguyễn Thành Hưng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/07/2024 |
| Nguyễn Cảnh Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/07/2024 |
| Nguyễn Anh Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/08/2025 |
| Nguyễn Danh Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Đồng Quốc Cường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 01/08/2017 |
| Phan Thanh Hải | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết