BHI

UPCOM Bảo hiểm phi nhân thọ
Bảo hiểm phi nhân thọ

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội

9,300 0.0%
Cập nhật: 03:07:04 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
161
P/E
57.82
P/B
0.75
YoY
-39.3%
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.6%
ROA
0.7%
Tỷ suất LN gộp
0.3%
Tỷ suất LN ròng
1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.54
Tổng nợ / Tổng TS
0.72
Thanh toán nhanh
1.03
Thanh toán hiện hành
1.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 4,249.83 4,171.77 4,331.28 4,238.06 4,225.08
Tiền và tương đương tiền 87.36 87.95 428.33 1,171.81 399.55
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 2,396.76 2,361.29 2,248.74 1,468.38 2,214.77
Các khoản phải thu ngắn hạn 677.90 644.37 684.36 554.12 605.09
Trả trước cho người bán ngắn hạn 21.63 6.32 6.70 7.12 9.22
Hàng tồn kho, ròng 0.40 0.80 0.60 0.54 0.50
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN 727.42 680.94 456.61 351.92 150.10
Phải thu dài hạn 46.02 46.86 45.84 46.85 54.79
Phải thu dài hạn khác 46.02 46.86 45.84 46.85 54.79
Tài sản cố định 6.06 8.75 8.12 7.53 6.94
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 539.94 516.60 317.78 239.05 56.39
Tài sản dài hạn khác 30 30 30 30 30
Trả trước dài hạn 133.67 108.12 83.61 57.98 31.65
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 4,977.24 4,852.71 4,787.88 4,589.99 4,375.19
NỢ PHẢI TRẢ 3,754.56 3,657.57 3,576.94 3,438.24 3,139.54
Nợ ngắn hạn 3,754.43 3,657.57 3,576.55 3,438.24 3,139.54
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 247.51 194.17 155.39 126.12 181.53
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn 0.13 0 0.39 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,222.68 1,195.14 1,210.94 1,151.74 1,235.65
Vốn và các quỹ 1,222.68 1,195.14 1,210.94 1,151.74 1,235.65
Vốn góp của chủ sở hữu 1,000 1,000 1,000 1,000 1,000
Cổ phiếu phổ thông 1,000 1,000 1,000 1,000 1,000
Quỹ đầu tư và phát triển 1.50 1.50 1.50 1.50 1.50
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 211.32 203.21 224.73 197.40 219.96
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 3.94 3.09 4.70 2.56 9.20
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 4,977.24 4,852.71 4,787.88 4,589.99 4,375.19
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 852.80 692.18 698.04 622.90 517.52
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp 28.11 26.70 -21.05 15.97 6.27
Thu nhập tài chính 45 29 58 -3 83.03
Chi phí tài chính 0 9 9 2 -3.61
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 56 54 47 44 -40.91
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 28 -8 30 -32 -34.64
Thu nhập khác 2 3 2 2 2.97
Thu nhập/Chi phí khác 0 2 0 0 -10.73
Lợi nhuận khác 2 1 1 2 -7.76
LN trước thuế 30 -7 31 -30 37.01
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 -2.16 -2 -13.53
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0.83 -0.99 0.26 -0.35 -0.18
Lợi nhuận thuần 30 -8 30 -29 23.30
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 31 -8 29 -28 23.08
Cổ đông thiểu số -1 0 1 -1 0.21
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 -184.12 0 0 -307.55
Mua sắm TSCĐ 0 -4.69 0 0 -0.04
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 1.30 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -318.99 0 0 33.32
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 474.78 0 0 -548.46
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 -1.43 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 1.53 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 33.93 0 0 47.47
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 186.41 0 0 -467.70
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 -1.90 0 0 -0.01
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -1.90 0 0 -0.01
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 0.39 0 0 -775.27
Tiền và tương đương tiền 0 87.36 0 0 1,171.81
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0.20 0 0 3.01
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 87.95 0 0 399.55
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng công ty Cố phần Bảo hiểm Sài Gòn-Hà Nội (BSH) có tiền thân là Công ty Cổ phần Bảo hiểm SHB – VINACOMIN được thành lập vào ngày 10/12/2008. Hoạt động chính của BSH là kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, tái bảo hiểm và đầu tư vốn. Hiện nay, BHI là một trong những thương hiệu bảo hiểm phi nhân thọ uy tín nhất trên thị trường bảo hiểm phi nhân thọ ở Việt Nam. Công ty đã phát triển hệ thống mạng lưới với 53 công ty thành viên và 1 công ty con tại Lào. BHI chính thức được giao dịch trên Thị trường UPCoM từ ngày 21/07/2023.
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/12/2008: Công ty Cổ phần Bảo hiểm SHB – VINACOMIN được thành lập với mức vốn điều lệ 300 tỷ đồng; - Ngày 20/03/2011: Đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm SHB – VINACOMIN; - Ngày 20/08/2013: Đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội (BSH); - Ngày 05/05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng; - Ngày 31/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng; - Ngày 21/07/2023: Chính thức giao dịch trên Thị trường UPCoM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Đăng Khoa Thành viên Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Đỗ Quang Hiển Chủ tịch Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
DB Insurance Co.,Ltd 75,000,000 75.0% 05/10/2025
Tổng Công ty Rau quả, Nông sản - Công ty Cổ phần 10,100,000 10.1% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Hoàn Kiếm 4,981,482 5.0% 05/10/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 4,285,714 4.3% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Bảo hiểm phi nhân thọ
So sánh với BHI So sánh
1,757.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,139.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
928.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức BHI
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay