BIC
HOSE Bảo hiểm phi nhân thọ
Bảo hiểm phi nhân thọ
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
24,150
▲
0.2%
Cập nhật: 14:14:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,677
P/E
9.02
P/B
1.44
YoY
-6.3%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
32.0%
ROA
10.7%
Tỷ suất LN gộp
4.4%
Tỷ suất LN ròng
2.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.98
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
0.92
Thanh toán hiện hành
1.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 7,540.82 | 7,534.02 | 8,006.83 | 8,487.16 | 8,095.67 |
| Tiền và tương đương tiền | 89.50 | 107.02 | 81.47 | 152.02 | 104.64 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 5,460.12 | 5,448.45 | 5,788.60 | 6,105.06 | 5,397.67 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 468.60 | 561.18 | 659.96 | 639.13 | 651.63 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2.80 | 9.21 | 2.76 | 4.60 | 3.98 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0.04 | 0.11 | 0.29 | 0.18 | 9.21 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,128.17 | 1,325.59 | 1,264.08 | 1,480.09 | 1,984.02 |
| Phải thu dài hạn | 27.04 | 28.25 | 22.72 | 41.20 | 42.88 |
| Phải thu dài hạn khác | 27.04 | 28.25 | 22.72 | 41.20 | 42.88 |
| Tài sản cố định | 69.84 | 66.88 | 67.97 | 65.82 | 77.45 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 971.71 | 1,171.70 | 1,115.35 | 1,315.92 | 1,804.80 |
| Tài sản dài hạn khác | 75.91 | 75.91 | 75.91 | 75.91 | 75.91 |
| Trả trước dài hạn | 59.58 | 58.76 | 58.03 | 57.14 | 57.06 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 8,668.99 | 8,859.61 | 9,270.91 | 9,967.25 | 10,079.69 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,704.72 | 5,734.88 | 6,215.89 | 6,698.70 | 6,695.23 |
| Nợ ngắn hạn | 5,700.38 | 5,730.25 | 6,211.01 | 6,694.38 | 6,690.91 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 145.09 | 142.67 | 135.52 | 148.71 | 143.95 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 283.92 | 412.62 | 442.11 | 526.94 | 418.42 |
| Nợ dài hạn | 4.34 | 4.63 | 4.89 | 4.32 | 4.32 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,964.27 | 3,124.73 | 3,055.02 | 3,268.55 | 3,384.46 |
| Vốn và các quỹ | 2,964.27 | 3,124.73 | 3,055.02 | 3,268.55 | 3,384.46 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,172.77 | 1,172.77 | 1,172.77 | 2,020.67 | 2,020.67 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,172.77 | 1,172.77 | 1,172.77 | 2,020.67 | 2,020.67 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 436.57 | 436.57 | 436.57 | 0.30 | 0.30 |
| Các quỹ khác | 2.63 | 2.63 | 2.63 | 2.63 | 2.63 |
| Lãi chưa phân phối | 585.46 | 737.61 | 660.80 | 460.34 | 564.39 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 17.43 | 20 | 21.70 | 128.04 | 131.27 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 8,668.99 | 8,859.61 | 9,270.91 | 9,967.25 | 10,079.69 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 1,170.86 | 1,033.20 | 1,120.98 | 1,035.61 | 1,096.57 |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | 459.78 | 275.09 | 249.48 | 278.28 | 191.37 |
| Thu nhập tài chính | 75 | 171 | 137 | 77 | 163.65 |
| Chi phí tài chính | 13 | 11 | 10 | 9 | -8.57 |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 309 | 239 | 156 | 223 | -211.03 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 214 | 195 | 220 | 123 | -19.67 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 7 | 1.18 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 2 | 0 | 0 | -1.51 |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 0 | 6 | -0.33 |
| LN trước thuế | 214 | 194 | 220 | 129 | 135.08 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 62 | 39 | 45 | 36 | -10.41 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 152 | 156 | 174 | 94 | 124.68 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 151 | 154 | 172 | 91 | 122.93 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 1 | 2 | 3 | 1.75 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 198 | 46 | 177 | 205 | -168.07 |
| Mua sắm TSCĐ | -17 | 0 | -4 | 0 | -17.52 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.31 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2,179 | -1,349 | -1,403 | -1,253 | -2,027.57 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2,067 | 1,138 | 1,107 | 966 | 2,316.71 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -188.50 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 111 | 54 | 67 | 68 | 320.87 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -18 | -157 | -233 | -219 | 404.31 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 267 | 436 | 366 | 418 | 465.98 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -252 | -307 | -336 | -333 | -574.50 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -176 | 0 | 0 | 0 | -175.86 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -161 | 129 | 29 | 85 | -284.37 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 20 | 17 | -27 | 71 | -48.13 |
| Tiền và tương đương tiền | 69 | 90 | 107 | 81 | 152.02 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.76 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 90 | 107 | 81 | 152 | 104.64 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIC) có tiền thân là Công ty Liên doanh Bảo hiểm Việt Úc được thành lập vào năm 1999 trên cơ sở hợp tác giữa Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) và Công ty Bảo hiểm Quốc tế QBE (Úc). Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, tái bảo hiểm và đầu tư tài chính. Năm 2024, BIC năm trong top 5 thị trường về thị phần doanh thu phí bảo hiểm gốc, đồng thời duy trì vị trí Top 3 nhà bảo hiểm phi nhân thọ có tỷ suất sinh lời cao nhất thị trường. BIC là công ty dẫn đầu thị trường về phát triển kênh Bancassurance và các kênh bảo hiểm trực tuyến (E-business). BIC cũng là công ty bảo hiểm đầu tiên có mạng lưới hoạt động trên cả 03 nước Đông Dương. BIC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 09/2011.
Lịch sử hình thành
- Tháng 07/1999: Công ty Liên doanh Bảo hiểm Việt Úc được thành lập trên cơ sở hợp tác giữa Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) và Công ty Bảo hiểm Quốc tế QBE (Úc);
- Năm 2006: Đổi tên thành Công ty Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIC) sau khi Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam mua lại toàn bộ phần vốn góp của Công ty Bảo hiểm Quốc tế QBE trong Công ty Liên doanh Bảo hiểm Việt Úc;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng, và mở rộng thêm 11 chi nhánh và 30 phòng kinh doanh khu vực;
- Năm 2008: Chính thức triển khai kênh Bancassurance, và hợp tác với Ngân hàng Liên doanh Lào Việt (LVB) và Ngân hàng Ngoại thương Lào (BCEL) thành lập Công ty Liên doanh Bảo hiểm Lào Việt (LVI);
- Tháng 09/2009: Với việc được giao quản lý toàn diện Công ty Bảo hiểm Cambodia Việt Nam, BIC trở thành công ty bảo hiểm đầu tiên của Việt Nam có mạng lưới hoạt động trên cả 3 nước Đông Dương (Việt Nam
- Lào
- Campuchia);
- Ngày 01/10/2010: Chính thức chuyển đổi từ Công ty 100% vốn Nhà nước sang Công ty cổ phần với tên gọi mới là Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam;
- Năm 2011: Niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) và chính thức triển khai kênh bán bảo hiểm trực tuyến tại địa chỉ www.baohiemtructuyen.com.vn;
- Năm 2013: Mua lại phần vốn góp của Ngân hàng Liên doanh Lào Việt tại Công ty Liên doanh Bảo hiểm Lào Việt để tăng sở hữu tại Công ty Liên doanh Bảo hiểm Lào Việt (LVI) lên 65% và chính thức phát hành báo cáo tài chính hợp nhất từ Quý 3/2013;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 762.299.820.000 đồng;
- Năm 2015: Khai trương Văn phòng đại diện tại Myanmar;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 1.172.768.950.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Hoài An | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 65,387 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Đỗ Việt Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/04/2024 |
| Ramaswamy Athappan | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/05/2024 |
| Nguyễn Thanh Mai | Kế toán trưởng | — | — | 12/05/2025 |
| Nguyễn Thành Trung | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 13/08/2025 |
| Trần Xuân Hoàng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Gobinath Arvind Athappan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Đoàn Thị Thu Huyền | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/02/2026 |
| Ravishankar Wickneswaran | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Osith Ramanathan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Huỳnh Quốc Việt | Phó Tổng Giám đốc | 12 | — | 06/02/2026 |
| Lại Ngân Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Trần Trung Tính | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/02/2026 |
| Vũ Minh Hải | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/02/2026 |
| Phạm Thị Vân Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/04/2024 |
| Nguyễn Thị Thu Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết