BIG
UPCOM Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm
Công ty Cổ phần Đầu tư BIG Group Holdings
6,400
▼
1.5%
Cập nhật: 15:26:04 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,248
P/E
2.85
P/B
0.48
YoY
—
QoQ
1.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.0%
ROA
9.2%
Tỷ suất LN gộp
9.7%
Tỷ suất LN ròng
4.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.88
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
1.78
Thanh toán hiện hành
1.87
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 278 | 230 | 216 | 263.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 18 | 28 | 29 | 101.23 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 245 | 188 | 159 | 148.68 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 80 | 76 | 134 | 97.20 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 15 | 14 | 28 | 12.90 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 100 | 134 | 136 | 141.20 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 2 | 2.18 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 2 | 2.18 | — |
| Tài sản cố định | 78 | 112 | 112 | 117.18 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 21 | 21 | 20 | 20.37 | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.46 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 378 | 364 | 351 | 404.22 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 214 | 199 | 185 | 189.62 | — |
| Nợ ngắn hạn | 160 | 146 | 135 | 140.63 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 9 | 11 | 6 | 1.73 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 53 | 98 | 110 | 112.07 | — |
| Nợ dài hạn | 53 | 53 | 50 | 48.99 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 53 | 53 | 50 | 48.62 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 164 | 165 | 167 | 214.60 | — |
| Vốn và các quỹ | 164 | 165 | 167 | 214.60 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 151 | 151 | 160 | 159.90 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 151 | 151 | 160 | 159.90 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 13 | 14 | 7 | 39.69 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 15.01 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 378 | 364 | 351 | 404.22 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 72 | 137 | 83 | 233.95 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 72 | 137 | 83 | 233.95 | — |
| Giá vốn hàng bán | 68 | 131 | 76 | -186.54 | — |
| Lãi gộp | 4 | 6 | 7 | 47.41 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 3 | 3 | -3.30 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | -1.22 | 3 | 3 | -3.30 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 1 | 1 | -0.99 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 2 | -1.89 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 2 | 2 | 41.22 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| LN trước thuế | 1 | 2 | 2 | 41.24 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -8.29 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 1 | 1 | 32.95 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 1 | 1 | 32.94 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -75 | -16 | -7 | 61.88 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | -35 | -1 | -5.34 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 19 | 15 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 16.55 | 0 | 0 | -5.33 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 15 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 67 | 95 | 22 | 90.79 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -23 | -50 | -13 | -89.75 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 43.26 | 0 | 0 | 16.04 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -15 | 9 | 1 | 72.58 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 5 | 6 | 28.65 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 18 | 28 | 29 | 101.23 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
ông ty Cổ phần Đầu tư BIG Group Holdings (BIG), thành lập năm 2017 từ tiền thân là Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghệ Nam Sơn, hiện hoạt động trong bốn lĩnh vực chính: nông sản, bất động sản, thương mại và tài chính – công nghệ. Công ty duy trì hoạt động cho thuê văn phòng, căn hộ, khách sạn tại một số thành phố lớn; kinh doanh nông sản, vật liệu xây dựng, thép và thiết bị máy móc; đồng thời tham gia đầu tư, M&A và nghiên cứu ứng dụng công nghệ mới. BIG cũng thường xuyên tổ chức các hội nghị về bất động sản và kinh doanh từ năm 2019. Ngày 10/01/2022, BIG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/11/2017: Công ty Cổ phần Big Invest Group có tiền thân là Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghệ Nam Sơn được thành lập, với mức vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng;
- Ngày 20/05/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Bất động sản Big Group;
- Ngày 18/07/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Big Invest Group;
- ngày 17/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng;
- Ngày 27/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 27/09/2021: Trở thành Công ty Đại chúng;
- Ngày 10/01/2022: Chính thức giao dịch tại thị trường UPCoM;
- Ngày 01/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 143 tỷ đồng;
- Ngày 13/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 19/05/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư BIG Group Holdings
- Ngày 12/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 159 tỷ đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với BIG
So sánh
Tin tức BIG