BLF
UPCOM Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm
Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu
2,500
▲
8.7%
Cập nhật: 22:01:39 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
385
P/E
6.50
P/B
0.25
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.7%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
18.1%
Tỷ suất LN ròng
-2.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.50
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
0.60
Thanh toán hiện hành
1.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu hoat động trong lĩnh vực chế biến và kinh doanh thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản. Công ty hiện đang hợp tác với Tsubasa International Co., Ltd (Nhật) để sản xuất sushi đông lạnh phục vụ cho các thị trường như Châu Âu, Hoa Kỳ, Singapore. Công ty đang áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng: Hệ thống phân tích mối nguy và kiểm soát các điểm kiểm soát tới hạn HACCP và Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001 - 2000, đây là hệ thống quản lý chất lượng trên được hầu hết các nước trên thế giới chấp nhận và xem nó như là phương pháp xác định chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. Ngày 18/12/2023, BLF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 2001: Tiền thân của công ty là Công ty TNHH Thủy sản Bạc Liêu, được thành lập từ việc mua lại Công ty TNHH Phước Lợi.
- 2006: Công ty TNHH Thủy sản Bạc Liêu chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu.
- 2007: Công ty đã mua xí nghiệp chế biến của Công ty TNHH Thủy sản Nha Trang, chuyên sản xuất các sản phẩm giá trị gia tăng như sushi, bánh tráng rau củ, rau quả chiên đông lạnh.
- 2008: Công ty chính thức niêm yết trên sàn HNX.
- Ngày 05/12/2023: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 18/12/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Đạm | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,000,000 | 17.4% | 23/08/2024 |
| Nguyễn Minh Trí | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,500,000 | 13.1% | 10/03/2023 |
| Nguyễn Thị Thu Hương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,025,300 | 8.9% | 23/08/2024 |
| Nguyễn Thanh Phương | Phó Tổng Giám đốc | 300,000 | 2.9% | 25/11/2019 |
| Hideakie Abe | Thành viên Hội đồng Quản trị | 200,000 | 1.7% | 10/03/2023 |
| Lâm Văn Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/08/2024 |
| Trần Chí Nam | Kế toán trưởng | — | — | 23/08/2024 |
| Đinh Trọng Trí | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/03/2023 |
| Phan Quốc Thụy | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thanh Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/03/2023 |
| Đoàn Ngọc Hà | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Phan Bửu Tính | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/03/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với BLF
So sánh
Tin tức BLF