BLT
UPCOM Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm
Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định
—
▲
2.3%
Cập nhật: 21:51:19 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lương Thực Bình Định (BLT) có tiền thân Sở Lương thực Nghĩa Bình, được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh, xuất khẩu các mặt hàng lương thực, nông sản với sản phẩm chính là gạo và sắn lát. BLT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2008. Công ty quản lý vận hành 05 nhà máy chế biến gạo với tổng công suất 70 tấn/giờ và 06 cụm kho 50.000m2, với năng lực chế biến xuất khẩu hàng năm đạt hơn 120.000 tấn gạo, 100.000 tấn sắn lát và các loại nông sản khác. BLT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1975: Sở Lương thực Nghĩa Bình được thành lập;
- Năm 1987: Chuyển đổi thành Công ty Lương thực Nghĩa Bình;
- Năm 1992: Công ty Lương thực Bình Định được thành lập theo Quyết định số 1958/QĐ-UB của UBND tỉnh Bình Định;
- Năm 1995: Trở thành thành viên của Tổng Công ty Lương thực Miền nam;
- Năm 2005: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Lương thực Bình Định;
- Ngày 07/11/2007: Tổng Công ty Lương thực Miền Nam ban hành Quyết định số 187/QĐ-HĐQT về việc cổ phần hóa Công ty TNHH Lương thực Bình Định;
- Ngày 04/01/2008: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 20 tỷ đồng;
- Ngày 04/05/2009: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 18/01/2013: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Ngày 10/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Phan Quang | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 117,400 | 2.9% | 21/02/2025 |
| Phạm Văn Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 33,200 | 0.8% | 29/07/2025 |
| Trần Quang Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 32,000 | 0.8% | 29/07/2025 |
| Võ Hoàng Yến | Kế toán trưởng | 24,800 | 0.6% | 29/07/2025 |
| Hà Thanh Đính | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 21,000 | 0.5% | 06/07/2017 |
| Huỳnh Văn Chót | Phó Tổng Giám đốc | 21,200 | 0.5% | 06/07/2017 |
| Trần Anh Vương | Thành viên Ban kiểm soát | 13,320 | 0.3% | 29/07/2025 |
| Trần Thị Thu Nguyệt | Trưởng Ban kiểm soát | 9,560 | 0.2% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Quốc Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/05/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với BLT
So sánh
Tin tức BLT