GAS
HOSE Nước & Khí đốt
Nước & Khí đốt
Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần
78,300
▲
2.2%
Cập nhật: 18:37:32 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,731
P/E
16.55
P/B
2.79
YoY
75.1%
QoQ
22.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.3%
ROA
13.0%
Tỷ suất LN gộp
13.1%
Tỷ suất LN ròng
9.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
3.15
Thanh toán hiện hành
3.40
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 57,719 | 64,857 | 70,161 | 69,861.42 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 8,167 | 10,597 | 11,641 | 6,876.47 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 28,837 | 30,511 | 32,506 | 32,890.55 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 16,943 | 19,778 | 22,912 | 24,841.17 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 340 | 206 | 204 | 125.90 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,961 | 3,226 | 2,383 | 4,552.70 | — |
| Tài sản lưu động khác | 811 | 746 | 719 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 24,302 | 23,777 | 23,704 | 23,670.09 | — |
| Phải thu dài hạn | 645 | 705 | 968 | 1,138.24 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 577 | 648 | 895 | 1,072.14 | — |
| Tài sản cố định | 17,778 | 17,090 | 16,435 | 15,950.79 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 30 | 30 | 29 | 29.01 | — |
| Đầu tư dài hạn | 400 | 375 | 387 | 406.03 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3,696 | 3,422 | 3,522 | 35 | — |
| Trả trước dài hạn | 3,659 | 3,387 | 3,484 | 3,236.17 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 82,021 | 88,634 | 93,865 | 93,531.51 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 17,694 | 19,861 | 27,487 | 25,878.12 | — |
| Nợ ngắn hạn | 11,875 | 14,440 | 22,060 | 20,537.03 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 215 | 177 | 252 | 412.02 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,054 | 1,080 | 1,397 | 1,439.83 | — |
| Nợ dài hạn | 5,819 | 5,421 | 5,427 | 5,341.09 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,307 | 1,914 | 1,911 | 1,531.86 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 64,327 | 68,773 | 66,377 | 67,653.39 | — |
| Vốn và các quỹ | 64,327 | 68,773 | 66,377 | 67,653.39 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 23,427 | 23,427 | 24,129 | 24,129.50 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 23,427 | 23,427 | 24,129 | 24,129.50 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 26,968 | 30,083 | 29,381 | 29,380.60 | — |
| Các quỹ khác | 300.27 | 300.27 | 300.27 | 300.27 | — |
| Lãi chưa phân phối | 12,309 | 13,612 | 11,154 | 12,484.11 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1,323 | 1,351 | 1,412 | 1,358.41 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 82,021 | 88,634 | 93,865 | 93,531.51 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 25,675 | 30,104 | 35,711 | 43,706.10 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 24 | 21 | -23.03 | — |
| Doanh thu thuần | 25,675 | 30,080 | 35,690 | 43,683.07 | — |
| Giá vốn hàng bán | 21,586 | 25,126 | 31,588 | -39,890.27 | — |
| Lãi gộp | 4,090 | 4,954 | 4,102 | 3,792.80 | — |
| Thu nhập tài chính | 357 | 402 | 397 | 428.31 | — |
| Chi phí tài chính | 118 | 100 | 86 | -82.79 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 55 | 54 | 53 | -54.25 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0.09 | 10 | 12 | 19.04 | — |
| Chi phí bán hàng | 600 | 570 | 690 | -630.75 | — |
| Chi phí quản lý DN | 318 | -1,283 | 526 | -1,763.02 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3,412 | 5,979 | 3,209 | 1,763.60 | — |
| Thu nhập khác | 24 | 5 | 20 | 16.96 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 7 | 2 | 23 | -37.59 | — |
| Lợi nhuận khác | 17 | 3 | -3 | -20.62 | — |
| LN trước thuế | 3,429 | 5,982 | 3,206 | 1,742.97 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 669 | 1,171 | 595 | -360.74 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -3 | 2 | -2 | 5.20 | — |
| Lợi nhuận thuần | 2,763 | 4,809 | 2,613 | 1,387.43 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2,757 | 4,748 | 2,549 | 1,361.08 | — |
| Cổ đông thiểu số | 6 | 61 | 64 | 26.35 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 4,148 | 4,737 | 3,663 | 829.21 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -495 | -526 | -490 | -820.34 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -178 | 178 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -10,434 | -8,299 | -16,164 | -12,857.31 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 9,180 | 6,317 | 14,406 | 12,139.36 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -30 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 29 | -29 | 16 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 203 | 208 | 535 | 392.60 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1,694.77 | -3,846.59 | -5,572.86 | -1,145.69 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 10 | -10 | 10 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 190 | 191 | 494 | 233.92 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -55 | -557 | -179 | -571.06 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -999 | -4,110.22 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 145.91 | -230.99 | -904.80 | -4,447.36 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,600 | 2,209 | 1,263 | -4,763.84 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4,041 | 4,745 | 3,665 | 11,641.06 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -1 | 2 | 1 | -0.75 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8,167 | 10,377 | 11,641 | 6,876.47 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP (GAS) có tiền thân là Công ty Khí đốt được thành lập vào năm 1990, là đơn vị thành viên thuộc Tập Đoàn Dầu Khí Quốc gia Việt Nam. GAS chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển, lưu trữ, chế biến, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh khí và các sản phẩm khí. Công ty hiện đang vận hành 3 hệ thống đường ống khí Cửu Long, Nam côn Sơn ở miền Đông Nam và PM3 ở vùng Tây Nam và 2 nhà máy chế biến khí là Dinh Cổ và Nam Côn Sơn ở khu vực Đông Nam và hệ thống Kho LPG rộng khắp cả nước. GAS có năng lực sản xuất 450.000 - 500.000 tấn LPG/năm và 70.000 tấn condensate/năm. Tổng Công ty giữ vị thế số 1 về cung cấp LPG với hơn 70% thị phần trên thị trường LPG Việt Nam. GAS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2012.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/9/1990: Công ty Khí đốt được thành lập trên cơ sở Ban quản lý công trình Dầu khí Vũng Tàu, hoạt động chủ yếu tại mỏ Bạch Hổ;
- Năm 1996: Đổi tên thành Công ty Chế biến và Kinh doanh sản phẩm Khí;
- Tháng 10/1998: Lần đầu tiên sản xuất LPG và Consendate ở Việt Nam.
- Tháng 12/2002: Lần đầu tiên vận chuyển khí từ Nam Côn Sơn và cung cấp cho khách hàng ở khu vực Đông Nam.
- Tháng 11/2003: Hoàn thành hệ thống đường ống dẫn khí áp thấp.
- Ngày 18/07/2007: Đổi tên thành Tổng Công ty Khí Việt Nam và hoạt động theo mô hình công ty mẹ
- công ty con.
- Ngày 17/11/2010: Tổng công ty Khí Việt Nam đã tổ chức thành công đợt bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 16/05/2011: Tổng Công ty Khí Việt Nam chính thức trở thành công ty cổ phần (PV Gas) với vốn điều lệ 18.950 tỷ đồng.
- Ngày 21/05/2012: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Tháng 01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 19.139,5 tỷ đồng.
- Ngày 12/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 22.967,4 tỷ đồng;
- Ngày 10/01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 23.426,72 tỷ đồng;
- Ngày 14/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 24.129,49 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Quốc Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 70,000 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Phạm Hồng Lĩnh | Phó Tổng Giám đốc | 5,000 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Hoàng Văn Quang | Phó Tổng Giám đốc | 11,450 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Võ Thị Thanh Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,400 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Trần Thị Hoàng Anh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/06/2025 |
| Phạm Văn Phong | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Bình | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Đỗ Đông Nguyên | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 03/02/2026 |
| Triệu Quốc Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thị Kim Yến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Công Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Công Luận | Kế toán trưởng | 12 | — | 03/02/2026 |
| Huỳnh Quang Hải | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Sinh Khang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/12/2018 |
| Trương Hồng Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Nghị | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/12/2022 |
| Dương Mạnh Sơn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/05/2023 |
| Phạm Đăng Nam | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 03/01/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| PetroVietnam Gas International Trading Company Pte.Ltd. | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Kho Cảng Lng Sơn Mỹ | công ty con | 61.0% |
| Công ty Cổ phần CNG Việt Nam | công ty con | 56.0% |
| Công ty CP Lng Vietnam | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Phân phối khí thấp áp dầu khí Việt Nam | công ty con | 50.5% |
| Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam | công ty con | 35.3% |
| Công ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam | công ty con | 52.9% |
| Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam | công ty con | 51.3% |
| Công ty Cổ phần Sản Xuất Ống Thép Dầu Khí Việt Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam | công ty liên kết | 35.3% |
| Công ty TNHH Khí Nhiên Liệu Giao Thông Vận Tải Pvgazprom | công ty liên kết | 29.0% |
| Công ty TNHH Khí Nhiên Liệu Giao Thông Vận Tải Pvgazprom | công ty liên kết | 29.0% |