HPG

HOSE Kim loại
Kim loại

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát

26,500 ▲ 2.3%
Cập nhật: 10:31:05 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,013
P/E
13.17
P/B
1.55
YoY
33.9%
QoQ
26.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.4%
ROA
6.3%
Tỷ suất LN gộp
15.8%
Tỷ suất LN ròng
10.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.97
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
0.45
Thanh toán hiện hành
1.10
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 87,079 88,914 97,606 95,426 103,682.04
Tiền và tương đương tiền 6,888 7,459 10,688 9,093 8,300.89
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 18,975 16,213 17,584 18,904 19,484.41
Các khoản phải thu ngắn hạn 7,622 10,856 12,327 13,727 15,064.70
Trả trước cho người bán ngắn hạn 2,120 2,349 2,756 4,220 1,878.08
Hàng tồn kho, ròng 46,521 46,604 48,853 45,624 52,892.27
Tài sản lưu động khác 7,073 7,783 8,154 8,079 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 137,411 139,947 144,618 150,745 154,239.54
Phải thu dài hạn 950 921 908 850 290.33
Phải thu dài hạn khác 867 848 835 826 248.92
Tài sản cố định 67,428 85,838 65,303 104,711 133,608.06
Giá trị ròng tài sản đầu tư 560 553 544 537 528.19
Đầu tư dài hạn 137 0 0 0.30 2,248
Tài sản dài hạn khác 4,587 5,015 5,041 5,080 0
Trả trước dài hạn 4,269 4,262 4,339 4,391 6,003.37
Lợi thế thương mại 64 61 58 52 51.51
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 224,490 228,862 242,225 246,171 257,921.58
NỢ PHẢI TRẢ 109,842 110,865 119,865 118,655 126,701.57
Nợ ngắn hạn 75,503 77,299 86,412 83,163 94,208.65
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 739 571 307 619 862.03
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 55,883 61,785 63,264 68,482 64,694.96
Nợ dài hạn 34,339 33,566 33,453 35,492 32,492.92
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 27,080 27,257 27,327 28,356 27,479.19
VỐN CHỦ SỞ HỮU 114,647 117,997 122,360 127,516 131,220.01
Vốn và các quỹ 114,647 117,997 122,360 127,516 131,220.01
Vốn góp của chủ sở hữu 63,963 63,963 63,963 76,755 76,754.66
Cổ phiếu phổ thông 63,963 63,963 63,963 76,755 76,754.66
Quỹ đầu tư và phát triển 816 795 1,395 1,395 1,388.44
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 49,576 52,944 56,177 47,288 51,034.81
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 293 296 825 2,078 2,042.10
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 224,490 228,862 242,225 246,171 257,921.58
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 35,232 37,951 36,286 36,794 47,301.62
Các khoản giảm trừ doanh thu 741 329 376 386 -1,125.14
Doanh thu thuần 34,491 37,622 35,911 36,407 46,176.48
Giá vốn hàng bán 30,126 32,198 29,321 30,320 -39,779.83
Lãi gộp 4,365 5,424 6,590 6,087 6,396.65
Thu nhập tài chính 701 438 498 712 437.34
Chi phí tài chính 1,015 971 979 1,073 -1,584.02
Chi phí tiền lãi vay 562 627 439 812 -1,236.52
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 230 738 825 799 -271.48
Chi phí quản lý DN 517 347 322 356 -411.04
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 3,303 3,807 4,961 4,571 4,567.44
Thu nhập khác 225 154 -41 78 115.04
Thu nhập/Chi phí khác 241 121 -53 21 -82.35
Lợi nhuận khác -16 33 12 57 32.69
LN trước thuế 3,287 3,840 4,972 4,628 4,600.13
Chi phí thuế TNDN hiện hành 503 512 684 633 -744.75
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -26 -22 23 -17 32.97
Lợi nhuận thuần 2,810 3,350 4,265 4,012 3,888.35
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2,807 3,344 4,257 3,988 3,860.99
Cổ đông thiểu số 3 6 8 24 27.36
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 3,095 -2,778 3,285 8,294 6,892.33
Mua sắm TSCĐ -7,257 -6,169 -4,519 -13,175 -1,887.09
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 444 8 28 3 18.26
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -6,360 -5,526 -9,103 -5,995 -9,695.30
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 3,872 8,423 7,724 4,707 6,932.20
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 -71 283
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 31 227 15 209 1,155
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 188 309 316 383 228.99
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -2,728.51 -8,268.47 -22,206.71 -2,964.95
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 103 0.10 525 1,261 79.50
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 -0.05 -40 -118
Tiền thu được các khoản đi vay 42,415 42,071 37,133 37,526 36,975.13
Tiền trả các khoản đi vay -38,146 -35,992 -32,171 -34,692 -41,639.27
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả -2 -0.02 -4 -8 -15.75
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 6,078.29 11,562.51 15,609.55 -4,718.38
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1,619 572 3,229 -1,597 -791
Tiền và tương đương tiền 4,956 6,168 6,973 7,109 9,092.56
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 6 -0.45 -0.82 1 -0.67
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 6,888 7,459 10,688 9,093 8,300.89
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoà Phát (HPG) là một trong những Tập đoàn sản xuất công nghiệp đa ngành tại Việt Nam. Khởi đầu từ một Công ty chuyên buôn bán các loại máy xây dựng từ tháng 8/1992, hiện tại Tập đoàn Hòa Phát hoạt động chủ yếu trong các lĩnh vực gang thép, sản phẩm thép, điện máy gia dụng, nông nghiệp và bất động sản. Trong đó, lĩnh vực Thép đóng vai trò chủ đạo và là mảng kinh doanh cốt lõi của tập đoàn với việc đóng góp hơn 90% doanh thu và lợi nhuận. HPG hiện là nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam cũng như khu vực Đông Nam Á với công suất thép thô 8.5 triệu tấn/ năm. Năm 2024, công ty tiếp tục củng cố vị thế thị phần số 1 cả nước về thép dài với 38%, và là doanh nghiệp Việt Nam duy nhất sản xuất được Thép cuộn cán nóng HRC. HPG được niêm yết và giao dịch Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.
Lịch sử hình thành
- Năm 2000: Công ty TNHH Sắt thép Hòa Phát được thành lập với số vốn là 20 tỷ đồng; - Ngày 26/10/2001: Chuyển đổi thành Công ty Cổ Phần Thép Hòa Phát với số vốn là 90 tỷ đồng; - Ngày 21/06/2002: Nhà máy Cán thép được xây dựng và đi vào hoạt động với công suất 300.000 tấn/năm; - Đầu năm 2007: Công ty Cổ Phần Thép Hòa Phát thực hiện mua lại 06 doanh nghiệp độc lập mang thương hiệu Hòa Phát khác là Công ty TNHH Thiết bị phụ tùng Hòa Phát, Công ty Cổ phần Nội thất Hòa Phát, Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát, Công ty TNHH Điện lạnh Hòa Phát, Công ty Cổ Phần Xây dựng và Phát triển đô thị Hòa Phát, Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát; - Ngày 09/01/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ Phần Tập đoàn Hòa Phát; - Ngày 15/11/2007: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 25/02/2015: Tăng vốn điều lệ lên 4.886 tỷ đồng; - Ngày 26/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 12.642.554.170.000 đồng; - Ngày 10/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21.239.071.660.000 đồng; - Ngày 04/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 27.610.741.150.000 đồng; - Ngày 01/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 33.132.826.590.000 đồng; - Ngày 30/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 44.729.227.060.000 đồng; - Ngày 27/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 58.147.857.000.000 đồng; - Ngày 28/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 63.962.502.000.000 đồng; - Ngày 11/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 76.754.658.550.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Đình Long Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,980,000,000 25.8% 03/02/2026
Trần Tuấn Dương Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 177,556,764 2.3% 04/02/2026
Nguyễn Mạnh Tuấn Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 174,088,076 2.3% 04/02/2026
Nguyễn Ngọc Quang Thành viên Hội đồng Quản trị 125,485,714 1.6% 04/02/2026
Doãn Gia Cường Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 96,209,794 1.2% 04/02/2026
Hoàng Quang Việt Thành viên Hội đồng Quản trị 34,701,722 0.4% 04/02/2026
Nguyễn Việt Thắng Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 24,618,199 0.3% 04/02/2026
Nguyễn Thị Thảo Nguyên Phó Tổng Giám đốc 805,042 0.0% 04/02/2026
Trần Thị Thu Hiền Người phụ trách quản trị công ty 7,621 0.0% 04/02/2026
Thái Thị Lộc Thành viên Ban kiểm soát 2,160 0.0% 03/02/2026
Ngô Lan Anh Thành viên Ban kiểm soát 2,191 0.0% 04/02/2026
Lê Minh Thúy Thành viên Ban kiểm soát 03/02/2026
Phạm Thị Kim Oanh Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng 04/02/2026
Bùi Thị Hải Vân Thành viên Ban kiểm soát 04/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Đình Long 1,980,000,000 25.8% 03/02/2026
Vũ Thị Hiền 528,000,000 8.2% 03/02/2026
Dragon Capital Markets Limited 43,105,102 5.9% 05/08/2025
Red River Holding 16,535,402 4.0% 05/08/2025
VOF Investment Limited 102,148,628 3.7% 05/08/2025
Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd. 100,354,795 3.6% 05/08/2025
Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft 20,518,943 2.8% 05/08/2025
Trần Vũ Minh 176,391,996 2.8% 03/02/2026
Trần Tuấn Dương 177,556,764 2.3% 03/02/2026
BankInvest Private Equity New Markets II K/S 16,909,200 2.3% 05/08/2025
Nguyễn Mạnh Tuấn 174,088,076 2.3% 03/02/2026
Employees Provident Fund Board 60,645,725 2.2% 05/08/2025
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch 18,040,184 2.1% 05/08/2025
Nguyễn Ngọc Quang 125,485,714 1.6% 03/02/2026
Vietnam Enterprise Investments Limited 66,860,749 1.5% 05/10/2025
Doãn Gia Cường 96,209,794 1.2% 03/02/2026
Beira Limited 8,759,597 1.2% 05/08/2025
Penm Iv Germany Gmbh & Co.kg 32,635,600 1.2% 05/08/2025
Deutsche Asset Management (Asia) Limited 6,751,630 0.9% 05/08/2025
Norges Bank 39,886,441 0.9% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Sao Phương Bắc 43,891,680 0.7% 03/02/2026
VanEck Vietnam ETF 9,513,718 0.6% 05/08/2025
Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Kỹ Thương 4,261,530 0.6% 05/08/2025
CTBC Vietnam Equity Fund 25,500,000 0.6% 05/10/2025
Chu Quân 3,600,000 0.5% 14/09/2015
Forum One-vcg Partners Vietnam Fund 3,466,273 0.5% 05/08/2025
Wareham Group Limited 21,153,896 0.5% 05/10/2025
Hoàng Quang Việt 34,701,722 0.4% 03/02/2026
PXP Vietnam Emerging Equity Fund 10,913,178 0.4% 05/08/2025
Grinling International Limited 16,769,608 0.4% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Cáp và vật liệu Viến thông (SACOM) 2,725,000 0.4% 10/03/2025
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund 2,653,118 0.4% 05/08/2025
Balestrand Limited 15,704,048 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Việt Thắng 24,618,199 0.3% 03/02/2026
Hanoi Investments Holdings Limited 14,193,096 0.3% 05/10/2025
Vietnam Holding Ltd 7,033,666 0.3% 05/08/2025
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 10,800,000 0.2% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán MB 1,680,158 0.2% 10/03/2025
Nguyễn Đức Duy 13,899,600 0.2% 03/02/2026
Nguyễn Tuấn Tú 13,899,600 0.2% 03/02/2026
Amersham Industries Limited 8,210,062 0.2% 05/10/2025
Vũ Đức Sinh 1,172,500 0.2% 14/09/2015
Vũ Thị Ánh Tuyết 1,100,000 0.2% 14/09/2015
Phan Thị Thu Lan 13,494,752 0.1% 03/02/2026
Trần Ngọc Diệp 9,266,400 0.1% 03/02/2026
Trần Gia Bảo 9,266,400 0.1% 03/02/2026
Trần Bảo Ngọc 9,266,400 0.1% 03/02/2026
Tạ Tuấn Quang 4,369,642 0.1% 05/10/2025
Vietnam Investment Property Holdings Limited 864,640 0.1% 05/08/2025
Aquila Spc Ltd 2,523,170 0.1% 05/08/2025
Viola Ltd 2,523,170 0.1% 05/08/2025
Đào Thị Thanh Phượng 10,015,807 0.1% 03/02/2026
Nguyễn Quang Minh 6,600,000 0.1% 03/02/2026
Nguyễn Hà My 6,600,000 0.1% 03/02/2026
Greystanes Limited Company 475,758 0.1% 05/08/2025
Công ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Đại Phong 3,613,896 0.1% 03/02/2026
Tạ Tiến Dũng 315,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Hồng Vân 2,403,772 0.0% 03/02/2026
Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI 959,807 0.0% 05/08/2025
Vietnam Co-investment Fund 940,000 0.0% 05/08/2025
Draig Ltd 700,000 0.0% 05/08/2025
Saigon Investments Limited 1,405,691 0.0% 05/10/2025
Veil Holdings Limited 945,000 0.0% 05/10/2025
Trần Đình Tân 1,251,964 0.0% 03/02/2026
Hoàng Nhật Anh 1,320,000 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thị Hồng Hải 577,306 0.0% 05/10/2025
Trần Ánh Tuyết 1,251,964 0.0% 03/02/2026
Hoàng Nhật Minh 1,320,000 0.0% 03/02/2026
KB Vietnam Focus Balanced Fund 865,000 0.0% 05/10/2025
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 739,860 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Thu 101,000 0.0% 14/09/2015
Quỹ ETF SSIAM VNX50 315,490 0.0% 05/08/2025
Venner Group Limited 509,750 0.0% 05/10/2025
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 78,859 0.0% 05/08/2025
Nguyễn Thị Thảo Nguyên 805,042 0.0% 03/02/2026
Tạ Tuấn Tường 218,400 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Khoa Sơn 862,441 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Mạnh Hùng 404,742 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thị Hải Yến 751,162 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thị Tuyết 555,984 0.0% 03/02/2026
Tạ Tuấn Dương 425,022 0.0% 05/10/2025
Trần Đình Thăng 417,988 0.0% 03/02/2026
Doãn Thị Bích Ngọc 522,715 0.0% 03/02/2026
Trương Ngọc Diệp 417,062 0.0% 03/02/2026
Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt 210,140 0.0% 05/08/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt 210,140 0.0% 05/08/2025
Hoàng Thị Hảo 417,308 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt 167,262 0.0% 05/08/2025
Nguyễn Thị Nguyệt 532,953 0.0% 03/02/2026
Quena Ltd 100,000 0.0% 05/08/2025
Lý Thị Ngạn 30,000 0.0% 05/10/2025
Tạ Thị Thu Hiền 22,400 0.0% 14/09/2015
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 84,000 0.0% 05/08/2025
Lê Tuấn Anh 26,047 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Mạnh 293,884 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thị Mai Lan 83,000 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Trái phiếu SSI 50,000 0.0% 05/08/2025
Kiều Chí Công 10,000 0.0% 14/09/2015
Chu Quang Việt 98,899 0.0% 03/02/2026
Trần Thị Phương Liên 30,800 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Đạm 29,796 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Thu Hiền 7,621 0.0% 03/02/2026
Thái Thị Lộc 2,160 0.0% 03/02/2026
Ngô Lan Anh 2,191 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thị Thanh Vân 110 0.0% 08/02/2017
Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife 9 0.0% 14/07/2020
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Kim loại
So sánh với HPG So sánh
11,335.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
7,635.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
960.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức HPG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay