REE
HOSE Sản xuất & Phân phối Điện
Sản xuất & Phân phối Điện
Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh
67,400
▼
1.6%
Cập nhật: 18:50:01 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,668
P/E
14.44
P/B
1.47
YoY
23.3%
QoQ
12.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.5%
ROA
6.6%
Tỷ suất LN gộp
38.1%
Tỷ suất LN ròng
32.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.62
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
2.31
Thanh toán hiện hành
2.66
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 11,941 | 11,936 | 12,359 | 13,700.37 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5,411 | 4,780 | 3,356 | 3,045.83 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,303 | 2,018 | 3,651 | 4,651.70 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 3,637 | 3,702 | 3,801 | 4,188.84 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 330 | 483 | 454 | 413.40 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,390 | 1,241 | 1,291 | 1,583.04 | — |
| Tài sản lưu động khác | 200 | 195 | 260 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 24,948 | 25,101 | 25,907 | 26,375.49 | — |
| Phải thu dài hạn | 106 | 106 | 106 | 107.67 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 32 | 32 | 32 | 34.75 | — |
| Tài sản cố định | 13,801 | 14,257 | 14,386 | 14,129.56 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 2,496 | 2,454 | 2,406 | 2,478.05 | — |
| Đầu tư dài hạn | 6,215 | 6,386 | 6,310 | 6,311.84 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 860 | 855 | 871 | 265.85 | — |
| Trả trước dài hạn | 351 | 356 | 353 | 361.98 | — |
| Lợi thế thương mại | 425 | 407 | 428 | 415.80 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 36,889 | 37,036 | 38,266 | 40,075.86 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 13,662 | 13,547 | 14,101 | 15,279.61 | — |
| Nợ ngắn hạn | 3,963 | 4,097 | 4,277 | 5,148.56 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1,087 | 976 | 1,022 | 1,187.39 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,265 | 1,333 | 1,265 | 1,472.60 | — |
| Nợ dài hạn | 9,699 | 9,451 | 9,824 | 10,131.05 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 8,993 | 8,728 | 9,081 | 9,379.68 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 23,227 | 23,489 | 24,165 | 24,796.25 | — |
| Vốn và các quỹ | 23,227 | 23,489 | 24,165 | 24,796.25 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 4,710 | 5,417 | 5,417 | 5,416.58 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 4,710 | 5,417 | 5,417 | 5,416.58 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 416 | 416 | 416 | 413.03 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 13,367 | 12,807 | 13,481 | 14,103.29 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 3,722 | 3,837 | 3,839 | 3,850.40 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 36,889 | 37,036 | 38,266 | 40,075.86 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,073 | 2,516 | 2,555 | 2,880.57 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 5 | 3 | 3 | -2.99 | — |
| Doanh thu thuần | 2,068 | 2,514 | 2,552 | 2,877.58 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,118 | 1,660 | 1,620 | -1,838.01 | — |
| Lãi gộp | 950 | 853 | 932 | 1,039.57 | — |
| Thu nhập tài chính | 110 | 120 | 102 | 120.31 | — |
| Chi phí tài chính | 191 | 201 | 184 | -166.86 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 167 | 172 | 179 | -166.39 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 140 | 223 | 243 | 233.55 | — |
| Chi phí bán hàng | 20 | 31 | 30 | -38.25 | — |
| Chi phí quản lý DN | 93 | 137 | 125 | -291.67 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 897 | 827 | 937 | 896.66 | — |
| Thu nhập khác | 5 | 11 | 5 | 8.95 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 10 | 15 | -41.48 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 1 | -10 | -32.52 | — |
| LN trước thuế | 898 | 828 | 927 | 864.14 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 80 | 96 | 102 | -140.25 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | -8 | 0.33 | 44.77 | — |
| Lợi nhuận thuần | 817 | 739 | 825 | 768.66 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 611 | 623 | 674 | 619.43 | — |
| Cổ đông thiểu số | 205 | 116 | 151 | 149.23 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 308 | 729 | 598 | 1,085.69 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -224 | -275 | -698 | -698.15 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | 3 | 11 | -8.56 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -348 | -817 | -1,384 | -2,327.25 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 32 | 301 | 0 | 1,231.70 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -229.60 | 0 | -149 | -306.41 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 57 | 1 | 51 | 24.84 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 128 | 206 | 282 | 335.81 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -352 | -932.11 | -2,819.54 | -1,748.01 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 86 | 85.71 | 85.71 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 399 | 512 | 978 | 1,338.11 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -521 | -758 | -966 | -846.43 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -143 | -534 | -147 | -139.65 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -180.30 | -960.39 | -1,094.71 | 352.03 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -224 | -632 | -1,424 | -310.29 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,191 | 1,055 | 1,140 | 3,356.12 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0.01 | 0 | 0.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,411 | 4,780 | 3,356 | 3,045.83 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cơ Điện Lạnh (REE) có tiền thân là Xí nghiệp Quốc doanh Cơ Điện Lạnh được thành lập vào năm 1977. Năm 1993, Xí nghiệp được cổ phần hóa chuyển thành Công ty Cổ phần Cơ Điện Lạnh. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cơ điện công trình (M&E), sản xuất, lắp ráp và kinh doanh hệ thống điều hòa không khí, phát triển, quản lý bất động sản, và đầu tư chiến lược ngành cơ sở hạ tầng. REE dẫn đầu trong thị trường cơ điện công trình với hơn 40 năm kinh nghiệm thi công công trình M&E trong các lĩnh vực cơ sở hạ tầng, thương mại và công nghiệp. REE hiện đang quản lý kinh doanh bất động sản cho thuê với quy mô 144.854 m2 diện tích văn phòng cho thuê. Bên cạnh đó, Công ty hiện đang sở hữu tổng công suất điện là 2.845 MW và công suất cấp nước hơn 1,3 triệu m3/ngày. REE được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2000.
Lịch sử hình thành
- Năm 1977: Tiền thân Xí nghiệp Quốc doanh Cơ Điện Lạnh được thành lập;
- Năm 1993: Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh với vốn điều lệ 16 tỷ đồng;
- Năm 1996: Ra mắt các sản phẩm cơ điện lạnh mang thương hiệu Reetech;
- Năm 1997: Trở thành công ty đầu tiên phát hành trái phiếu chuyển đổi cho nhà đầu tư nước ngoài;
- Năm 2000: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2002
- 2003: Cấu trúc lại hoạt động sản xuất và dịch vụ cơ điện công trình thành 2 công ty trực thuộc là công ty REE M&E và công ty Điện máy REE;
- Năm 2008: Tham gia phát triển bất động sản với dự án văn phòng cho thuê E.town;
- Năm 2010: Mở rộng đầu tư vào các ngành cơ sở hạ tầng điện, nước;
- Ngày 16/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.564.104.840.000 đồng;
- Ngày 12/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 4.097.142.600.000 đồng;
- Ngày 13/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 4.710.134.000.000 đồng;
- Ngày 14/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 5.416.581.390.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Mai Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 69,478,795 | 12.8% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Ngọc Thái Bình | Phụ trách Công bố thông tin/Giám đốc Tài chính/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 6,057,040 | 2.0% | 04/08/2020 |
| Huỳnh Thanh Hải | Tổng Giám đốc | 172,205 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Quang Quyền | Giám đốc đầu tư/Phó Tổng Giám đốc | 115,002 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Hồ Trần Diệu Lynh | Kế toán trưởng | 21,031 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Lê Thắng Cần | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/05/2020 |
| Alain Xavier Cany | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Đỗ Lê Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/04/2021 |
| Đặng Hồng Tân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/01/2023 |
| Phạm Quốc Thắng | Phó Tổng Giám đốc Xây dựng | 9 | — | 12/01/2023 |
| Stephen Patrick Gore | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/04/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Ree Digital | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Ree New City | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY TNHH ĐIỆN MẶT TRỜI TÂN PHONG | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Điện gió REE Duyên Hải 3 | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Điện gió Duyên Hải 2 | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần Điện Máy R.e.e | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Năng Lượng Ree | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Bất Động Sản Ree | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Dịch Vụ & Kỹ Thuật Cơ Điện Lạnh R.e.e | công ty con | 90.9% |
| Công Ty TNHH Quản Lý Và Khai Thác Bất Động Sản R.e.e | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Nước Sạch Ree | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần đầu tư nước sạch Việt Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Tín Hiệu Xanh | công ty con | 100.0% |
| Transorient Private Limited | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Hạ Tầng Và Bất Động Sản Việt Nam | công ty con | 50.6% |
| Công ty Cổ phần B.O.O Nước Thủ Đức | công ty liên kết | — |
| Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Đường Trịnh Xá Đa Hội | công ty liên kết | 18.7% |
| Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | công ty liên kết | — |