A32
UPCOM Hàng cá nhân
Hàng cá nhân
Công ty Cổ phần 32
—
▼
4.3%
Cập nhật: 22:18:36 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần 32 (A32) có tiền thân là Xí nghiệp X32 - Bộ Quốc Phòng được thành lập vào năm 1980. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các mặt hàng giầy da, giày vải, phụ kiện thời trang dây lưng, túi cặp da, ví bóp, ba lô, quần áo mưa và các sản phẩm khác. A32 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty sản xuất giày dép thời trang nam nữ phục vụ thị trường nội địa và giày vải xuất khẩu với năng lực sản xuất 800.000 đôi giày da/năm, 1.500.000 đôi giầy vải/năm và 1.440.000 đôi dép/năm và 1.600.000 sản phẩm phụ kiện thời trang khác/năm. A32 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 1980: Tiền thân là Xí nghiệp X32
- Bộ Quốc Phòng được thành lập;
- Ngày 22/04/1980: Tổng cục Hậu cần ban hành Quyết định số 83/QĐ-H16 về việc tách Xí nghiệp X32 từ Nhà máy X28;
- Ngày 22/02/1992: Bộ Quốc Phòng ban hành Quyết định số 85A/QĐ-QP về việc chuyển Xí nghiệp X32 thành Công ty Giày may 32;
- Ngày 08/12/1997: Đổi tên thành Công ty 32 theo Quyết định số 1718/QĐ-QP của Bộ Quốc Phòng;
- Ngày 01/05/2005: Bộ Quốc Phòng ban hành Quyết định số 1357/QĐ-QP về việc cổ phần hóa Công ty 32 trực thuộc Tổng Cục Hậu cần;
- Ngày 03/10/2007: Bộ Quốc Phòng ban hành Quyết định số 2799/QĐ-QP về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty 32 thành Công ty cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần 32;
- Ngày 22/01/2008: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 68 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103009178 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 21/08/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 23/10/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thế Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 173,300 | 2.5% | 28/01/2026 |
| Ngô Thành Thắng | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 19,100 | 0.3% | 28/01/2026 |
| Trần Thị Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 9,100 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Hà Ngọc Oanh | Trưởng Ban kiểm soát | 8,500 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Đặng Thị Thúy Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 5,300 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Phạm Văn Hà | Phó Tổng Giám đốc | 1,900 | 0.0% | 05/05/2025 |
| Dương Hoài Nam | Thành viên Ban kiểm soát | 1,200 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Trần Bá Thượng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết