AG1

UPCOM Hàng cá nhân
Hàng cá nhân

Công ty Cổ phần 28.1

12,500 0.0%
Cập nhật: 16:16:49 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
422
P/E
29.60
P/B
1.25
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.2%
ROA
1.1%
Tỷ suất LN gộp
11.4%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.77
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.38
Thanh toán hiện hành
1.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần 28.1 (AG1) có tiền thân là Cơ sở 1 - Xí Nghiệp May X 28, được thành lập vào năm 1991. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh xuất khẩu các sản phẩm may mặc. AG1 chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành 02 xưởng may với 8 dây chuyền sản xuất có công suất 1,5 triệu bộ veston/năm, 600.000 sản phẩm quần tây/năm và 50.000 - 70.000 sản phầm jile/năm. AG1 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/12/1991: Tiền thân là Cơ sở 1 - Xí Nghiệp May X 28 - Tổng cục Hậu cần được thành lập; - Ngày 01/02/1992: Đổi tên thành Xí nghiệp May 28.1; - Ngày 18/04/1998: Đổi tên thành Xí nghiệp 1 trực thuộc Công ty 28; - Ngày 30/06/2006: Bộ Quốc Phòng ban hành Quyết định chuyển Xí nghiệp 1 trực thuộc Công ty 28 thành Công ty TNHH MTV 28.1; - Ngày 04/06/2015: Bộ Quốc Phòng ban hành Quyết định số 2103/QĐ-BQP về việc cổ phần hóa Công ty TNHH MTV 28.1; - Ngày 04/07/2016: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Công ty Cổ phần Chứng khoán Quân đội với giá đấu thành công bình quân là 10.048 đồng/cổ phần; - Ngày 29/09/2016: Chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 48.633.860.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0304484232 thay đổi lần thứ 3 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; - Ngày 10/01/2017: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 10/01/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Trường Sơn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 35,000 0.7% 19/02/2025
Trần Thị Mỹ Thành viên Ban kiểm soát 30,000 0.6% 24/05/2023
Nguyễn Văn Tài Thành viên Hội đồng Quản trị 10,000 0.2% 22/02/2023
Nguyễn Vĩnh Long Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 17/01/2023
Vũ Sỹ Nam Thành viên Hội đồng Quản trị 17/01/2023
Nguyễn Thanh Định Thành viên Ban kiểm soát 17/01/2023
Nguyễn Quyết Thắng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 03/01/2024
TRẦN DOÃN THOAN Giám đốc 12/03/2025
Nguyễn Thị Thanh Thúy Phó Giám đốc 09/01/2018
Nguyễn Hữu Phước Thành viên Ban kiểm soát 16/04/2025
Lê Mai Dung Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng 23/03/2020
Vũ Sỹ Nam Thành viên Hội đồng Quản trị 02/06/2021
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tổng Công Ty 28 3,161,201 65.0% 05/10/2025
Huỳnh Thanh Điền 158,060 3.2% 05/10/2025
Đỗ Tuấn Anh 100,000 2.1% 05/10/2025
Nguyễn Trường Sơn 35,000 0.7% 05/10/2025
Trần Thị Mỹ 30,000 0.6% 05/10/2025
Lữ Công Thinh 20,000 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hồng Trang 11,800 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Văn Tài 10,000 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Thị Năm 7,300 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Kiên 1,800 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Lê 1,600 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Hàng cá nhân
So sánh với AG1 So sánh
1,756.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,023.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
764.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
715.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
267.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
221.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức AG1
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay