ADS
HOSE Hàng cá nhân
Hàng cá nhân
Công ty Cổ phần DAMSAN
8,630
▲
0.2%
Cập nhật: 22:15:14 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,289
P/E
6.69
P/B
0.64
YoY
27.8%
QoQ
43.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.9%
ROA
3.9%
Tỷ suất LN gộp
12.2%
Tỷ suất LN ròng
5.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.46
Tổng nợ / Tổng TS
0.59
Thanh toán nhanh
1.08
Thanh toán hiện hành
1.39
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,958 | 2,066 | 1,907 | 1,900.51 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 121 | 169 | 197 | 149.64 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 393 | 230 | 196 | 358.64 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 863 | 1,183 | 1,024 | 972.04 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 305 | 339 | 315 | 297.55 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 555 | 461 | 457 | 397.97 | — |
| Tài sản lưu động khác | 27 | 23 | 34 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 631 | 660 | 617 | 613.96 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 141 | 156 | 149 | 139.29 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 46 | 46 | 54 | 86.71 | — |
| Đầu tư dài hạn | 350 | 348 | 368 | 367.72 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 59 | 67 | 11 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 12 | 11 | 11 | 13.17 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,589 | 2,726 | 2,524 | 2,514.47 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,620 | 1,777 | 1,537 | 1,491.44 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,583 | 1,659 | 1,420 | 1,366.48 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 59 | 138 | 120 | 109.06 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 952 | 873 | 865 | 875.47 | — |
| Nợ dài hạn | 37 | 118 | 117 | 124.96 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 13 | 94 | 93 | 100.68 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 969 | 950 | 987 | 1,023.03 | — |
| Vốn và các quỹ | 969 | 950 | 987 | 1,023.03 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 764 | 764 | 764 | 763.95 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 764 | 764 | 764 | 763.95 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 10 | 10 | 10 | 10.41 | — |
| Các quỹ khác | 2.29 | 2.29 | 2.29 | 2.29 | — |
| Lãi chưa phân phối | 79 | 58 | 93 | 128.82 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 50 | 51 | 53 | 54 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,589 | 2,726 | 2,524 | 2,514.47 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 357 | 446 | 430 | 616.06 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.08 | — |
| Doanh thu thuần | 357 | 446 | 430 | 615.98 | — |
| Giá vốn hàng bán | 325 | 375 | 384 | -534.56 | — |
| Lãi gộp | 32 | 71 | 46 | 81.42 | — |
| Thu nhập tài chính | 8 | 7 | 7 | 3.64 | — |
| Chi phí tài chính | 12 | 14 | 12 | -24.69 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | -22.42 | 0 | -11.61 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | -2 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 3 | 4 | -3.16 | — |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 8 | 7 | -12.11 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16 | 51 | 31 | 45.10 | — |
| Thu nhập khác | 0.05 | 0.10 | -0.03 | 0.01 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 18 | -0.44 | -0.78 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | -18 | -0.47 | -0.77 | — |
| LN trước thuế | 15 | 33 | 30 | 44.32 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | -1.99 | 4 | -7.73 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 1 | 0 | -0.10 | — |
| Lợi nhuận thuần | 14 | 32 | 26 | 36.49 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 11 | 28 | 25 | 35.49 | — |
| Cổ đông thiểu số | 3 | 4 | 2 | 1 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -114 | -38 | -63 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -9 | -25 | -34.43 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -34 | 18 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 177 | -177 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -180 | -34 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 179 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 5 | 5.11 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -9.14 | 113.71 | 99.47 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 335 | 675 | 492 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -363 | -674 | -396 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 5 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -37 | 4 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -28.38 | -64.92 | 39.74 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -151 | 49 | 27 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 17 | 84 | 53 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0.02 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 121 | 169 | 197 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Damsan (ADS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Dệt sợi Damsan được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh, sản xuất các sản phẩm sợi và khăn bông. ADS trở thành công ty đại chúng từ năm 2011. Công ty là một trong các doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam về quy mô sản xuất sợi với số lượng cọc sợi đứng thứ 5 cả nước. Hiện ADS đang quản lý vận hành 03 nhà máy dệt sợi với tổng công suất 16.560 tấn sợi/năm và 2.040 tấn khăn/năm. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản nhà ở và hạ tầng khu công nghiệp với các dự án Tòa Nhà Dam San - Quang Trung tại Phường Quang Trung - Thành phố Thái Bình, Khu đô thị Phú Xuân - Damsan tại Thành phố Thái Bình và Cụm công nghiệp An Ninh tại xã An Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. ADS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/06/2006: Công ty Cổ phần Dệt sợi Damsan được thành lập theo Giấy phép kinh doanh lần đầu số 0803000284 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch Đầu tư Tỉnh Thái Bình;
- Tháng 06/2006: Khởi công xây dựng Nhà máy Damsan I với tổng vốn đầu tư 121 tỷ đồng với công suất 2.880 tấn sợi OE/năm và 2.220 tấn sợi CD/năm tại khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh, TP. Thái Bình, Tỉnh Thái Bình;
- Tháng 6/2010: Đầu tư nhà máy Damsan II với tổng vốn đầu tư là 10 triệu USD với công suất là 3.600 tấn sợi OE/năm và 720 tấn khăn/năm tại khu công nghiệp Gia lễ, huyện Đông hưng, tỉnh Thái Bình;
- Ngày 30/05/2011: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1566/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 23/10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 160,7 tỷ đồng;
- Ngày 19/11/2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Damsan;
- Ngày 22/06/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 29/06/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 23/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 168.734.810.000 đồng;
- Ngày 07/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 255.178.010.000 đồng;
- Ngày 28/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 280.694.500.000 đồng;
- Ngày 31/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 380.694.500.000 đồng;
- Ngày 28/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 437.790.340.000 đồng;
- Ngày 15/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 583.947.270.000 đồng;
- Ngày 06/02/2024: Tăng vốn điều lệ lên 733.947.270.000 đồng;
- Ngày 10/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 763.947.270.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Huy Đông | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 9,206,284 | 12.1% | 25/07/2025 |
| Đỗ Văn Khôi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,969,500 | 5.2% | 25/07/2025 |
| Nguyễn Lê Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,612,043 | 4.7% | 25/07/2025 |
| Vũ Huy Đức | Tổng Giám đốc | 1,539,489 | 2.0% | 25/07/2025 |
| Vương Quốc Dương | Phó Tổng Giám đốc Sản xuất | 1,145,834 | 1.5% | 25/07/2025 |
| Lê Văn Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 828,664 | 1.1% | 25/07/2025 |
| Lê Xuân Chiến | Phó Tổng Giám đốc Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng | 341,791 | 0.4% | 25/07/2025 |
| Vũ Phương Diệp | Phó Tổng Giám đốc | 121,670 | 0.2% | 25/07/2025 |
| Vũ Thùy Linh | Thành viên Ban kiểm soát | 43,032 | 0.1% | 25/07/2025 |
| Phạm Thị Hồi | Trưởng Ban kiểm soát | 6,213 | 0.0% | 02/01/2025 |
| Tạ Thị Thu Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | 803 | 0.0% | 21/04/2025 |
| Bùi Thị Thu Huyền | Phụ trách Công bố thông tin | 762 | 0.0% | 31/12/2024 |
| Phạm Văn Thượng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 21/04/2025 |
| Trần Thị Quỳnh Hoa | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 31/12/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Eiffel | công ty con | 85.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư An Ninh Thái Bình | công ty liên kết | 47.3% |
| Công ty Cổ phần Tập Đoàn Năng Lượng Xanh AD | công ty liên kết | 43.1% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thái Bình Cầu Nghìn | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty Cổ phần - Viện Nghiên cứu Dệt may | công ty liên kết | 30.0% |