ACC
HOSE Xây dựng và Vật liệu
Xây dựng và Vật liệu
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
12,500
0.0%
Cập nhật: 19:32:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
491
P/E
25.46
P/B
0.95
YoY
-58.6%
QoQ
-66.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.8%
ROA
1.8%
Tỷ suất LN gộp
15.8%
Tỷ suất LN ròng
7.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
0.55
Thanh toán hiện hành
1.75
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,753 | 1,588 | 1,579 | 1,713 | 1,542.87 |
| Tiền và tương đương tiền | 51 | 70 | 39 | 20 | 118.43 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 605 | 447 | 468 | 626 | 367.45 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 64 | 72 | 68 | 65 | 35.16 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,002 | 979 | 983 | 993 | 983.23 |
| Tài sản lưu động khác | 96 | 92 | 89 | 74 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,235 | 1,352 | 1,355 | 1,254 | 1,276.41 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 7 | 6 | 5 | 5 | 4.54 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 464 | 578 | 578 | 578 | 578.03 |
| Tài sản dài hạn khác | 25 | 24 | 24 | 24 | 187.68 |
| Trả trước dài hạn | 24 | 24 | 24 | 24 | 26.76 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,989 | 2,940 | 2,934 | 2,967 | 2,819.29 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,652 | 1,595 | 1,581 | 1,589 | 1,430.74 |
| Nợ ngắn hạn | 1,491 | 1,436 | 992 | 1,018 | 882.14 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 109 | 53 | 65 | 75 | 23.66 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 565 | 572 | 569 | 573 | 493.39 |
| Nợ dài hạn | 161 | 158 | 589 | 570 | 548.60 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 152 | 149 | 580 | 559 | 538.11 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,337 | 1,345 | 1,353 | 1,378 | 1,388.55 |
| Vốn và các quỹ | 1,337 | 1,345 | 1,353 | 1,378 | 1,388.55 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,050 | 1,050 | 1,050 | 1,050 | 1,050 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,050 | 1,050 | 1,050 | 1,050 | 1,050 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 56 | 56 | 56 | 56 | 56.31 |
| Các quỹ khác | 9.06 | 9.06 | 9.06 | 9.06 | 9.06 |
| Lãi chưa phân phối | 215 | 223 | 231 | 255 | 265.64 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 10 | 10 | 10 | 10 | 10.16 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,989 | 2,940 | 2,934 | 2,967 | 2,819.29 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 270 | 130 | 197 | 329 | 111.72 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.02 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 270 | 130 | 197 | 329 | 111.72 |
| Giá vốn hàng bán | 246 | 108 | 174 | 287 | -87.37 |
| Lãi gộp | 24 | 22 | 23 | 42 | 24.35 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 2 | 1 | 2 | 1.70 |
| Chi phí tài chính | 10 | 8 | 11 | 9 | -8.43 |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 8 | 11 | 9 | -8.43 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 2 | 1 | 2 | -1.74 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 3 | 2 | 3 | -2.71 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 14 | 12 | 10 | 31 | 13.17 |
| Thu nhập khác | 67 | 0 | 0.48 | 0 | 0.50 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 63 | 0.14 | -0.18 | -0.03 | -0.03 |
| Lợi nhuận khác | 4 | -0.14 | 0.30 | 0 | 0.48 |
| LN trước thuế | 18 | 11 | 11 | 31 | 13.65 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 2 | 2 | 6 | -3.12 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -0.80 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 15 | 9 | 8 | 25 | 10.53 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 14 | 9 | 8 | 25 | 10.40 |
| Cổ đông thiểu số | 14.26 | 0.23 | 0.43 | 0.18 | 0.13 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 352 | -21 | -402 | 33 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 66.11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -64 | -70 | -116 | -93 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 72 | 219 | 60 | 56 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -392 | -114 | -114 | -114 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | -114 | 114 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 7 | 1 | 0.56 | 1 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -296.68 | 35.60 | -20.59 | -56.40 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 213 | 89 | 598 | 194 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -173 | -84 | -171 | -211 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -0 | 0 | -0 | -0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -53.24 | 4.88 | 432.50 | 415.69 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 17 | 19 | -31 | -19 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 19 | 20 | 41 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 51 | 70 | 39 | 20 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC (ACC) có tiền thân là Xí nghiệp bê tông cốt thép và bê tông nhựa nóng trực thuộc Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex IDC được thành lập năm 2003. Hoạt động chính là sản xuất kinh doanh bê tông cốt thép, bê tông nhựa nóng, bê tông xi măng. Sản phẩm của công ty hầu hết đều được Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp bao tiêu đầu ra. Vốn điều lệ hiện nay của công ty là 100 tỷ đồng. Năm 2009 công ty nhận chứng chỉ ISO 9001:2008 do Trung Tâm Chứng Nhận Phù Hợp Quacert và niêm yết cổ phiếu ACC lần đầu tiên trên sàn giao dịch Upcom và năm 2011 cổ phiếu ACC giao dịch chính thức trên HOSE.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/07/2008: Công ty Cổ phần Bê tông Becamex được thành lập với vốn điều lệ 60 tỷ đồng trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp Bê tông Nhựa nóng và Xí nghiệp Cống Bê tông Cốt thép theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3700926112 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương;
- Ngày 22/12/2009: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 05/11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 26/06/2011: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 30/06/2011: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 10/05/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC;
- Ngày 09/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 24/02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.049,4 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thị Sương | Phó Tổng Giám đốc | 6,976 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Thúy Vân | Phó Tổng Giám đốc Tài chính | 2,450 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Đinh Thị Thanh Huyền | Thư ký Hội đồng Quản Trị | 1,750 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Lê Hùng Lam | Phó Tổng Giám đốc | 125 | 0.0% | 08/02/2023 |
| Nguyễn Xuân Cưỡng | Phó Tổng Giám đốc Kỹ thuật | 24 | 0.0% | 05/08/2024 |
| Đỗ Mạnh Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/10/2023 |
| Ngô Thị Minh Loan | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 04/10/2024 |
| Nguyễn Quốc Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/07/2019 |
| Lê Thị Tươi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/09/2019 |
| Ngô Anh Quân | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Phạm Hữu Nguyên | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 10/02/2026 |
| Đào Huỳnh Kim | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2026 |
| Hoàng Văn Anh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2026 |
| Nguyễn Đức Thuận | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 10/02/2026 |
| Phạm Huy Hậu | Kế toán trưởng | — | — | 10/02/2026 |
| Nguyễn Thị Loan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Nguyễn Bảo Long | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 12/04/2021 |
| Nguyễn Thế Anh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 19/01/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đá Ốp Lát An Bình | công ty con | 60.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Phổ Đà Sơn | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
Xây dựng và Vật liệu
So sánh với ACC
So sánh
Tin tức ACC